DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
Đồ vật và vị trí · 3 PHÚT

Trong chiếc cặp có gì?

Đọc về chiếc cặp của An và Lan để phân biệt có gì, không có gì và một đồ vật đang ở đâu.

7 câu · Trung – Việt
01

安有一个小书包。

Ān yǒu yī ge xiǎo shūbāo.

An có một chiếc cặp nhỏ.

02

书包是红色的。

Shūbāo shì hóngsè de.

Chiếc cặp có màu đỏ.

03

书包里有两本书。

Shūbāo lǐ yǒu liǎng běn shū.

Trong cặp có hai quyển sách.

04

一本是中文书,一本是越南语书。

Yī běn shì Zhōngwén shū, yī běn shì Yuènányǔ shū.

Một quyển là sách tiếng Trung, một quyển là sách tiếng Việt.

05

书包里没有水,水在桌上。

Shūbāo lǐ méiyǒu shuǐ, shuǐ zài zhuō shàng.

Trong cặp không có nước, nước ở trên bàn.

06

兰也有一个书包,她的书包很大。

Lán yě yǒu yī ge shūbāo, tā de shūbāo hěn dà.

Lan cũng có một chiếc cặp, cặp của bạn ấy rất to.

07

她的书包里有三本书。

Tā de shūbāo lǐ yǒu sān běn shū.

Trong cặp của bạn ấy có ba quyển sách.

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.