DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
D
Trang chủ KHO TỪ VỰNG

Những từ nhỏ. Những cuộc trò chuyện lớn.

80 mục từ trong 10 bài học nhập môn, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt. Chạm vào ngôi sao để lưu một từ vào sổ tay của bạn.

Giao tiếp

Chào hỏi bằng tiếng Trung

你好nǐ hǎoxin chào
您好nín hǎoxin chào (cách xưng hô kính trọng)
谢谢xièxiecảm ơn
不客气bù kèqikhông có gì (đáp lại lời cảm ơn)
再见zàijiàntạm biệt
好hǎotốt; khỏe
我wǒtôi; mình
你nǐbạn
Giao tiếp

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

叫jiàotên là; được gọi là
名字míngzitên
什么shénmegì; cái gì
是shìlà
越南YuènánViệt Nam
人rénngười
学生xuéshenghọc sinh; sinh viên; người học
老师lǎoshīthầy giáo; cô giáo
Từ vựng

Số đếm tiếng Trung và cách hỏi giá

一yīmột
二èrhai
三sānba
十shímười
百bǎitrăm
多少duōshaobao nhiêu
钱qiántiền
元yuánđơn vị tiền tệ; nhân dân tệ trong ví dụ của bài
Giao tiếp

Gọi món bằng tiếng Trung

请qǐngxin; mời (dùng để nói lịch sự)
要yàomuốn; muốn lấy hoặc dùng
米饭mǐfàncơm
面条miàntiáomì; sợi mì
水shuǐnước
茶chátrà
一份yī fènmột phần; một suất
一杯yī bēimột cốc; một ly
Giao tiếp

Hỏi đường bằng tiếng Trung

请问qǐngwènxin hỏi
哪里nǎlǐđâu; nơi nào
左边zuǒbiānbên trái
右边yòubiānbên phải
前面qiánmiànphía trước
后面hòumiànphía sau
地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm
直走zhí zǒuđi thẳng
Giao tiếp

Hỏi giờ và nói thời gian bằng tiếng Trung

现在xiànzàibây giờ; hiện tại
点diǎngiờ (dùng khi nói giờ trong ngày)
分fēnphút (trong cách nói thời gian)
半bànmột nửa; rưỡi khi nói giờ
今天jīntiānhôm nay
明天míngtiānngày mai
上午shàngwǔbuổi sáng; trước buổi trưa
下午xiàwǔbuổi chiều
Giao tiếp

Giới thiệu gia đình bằng tiếng Trung

家jiānhà; gia đình
爸爸bàbabố; ba
妈妈māmamẹ; má
哥哥gēgeanh trai
姐姐jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai
妹妹mèimeiem gái
有yǒucó
Giao tiếp

Mua quần áo bằng tiếng Trung

衣服yīfuquần áo
这件zhè jiànchiếc này; món này (dùng với lượng từ 件)
大dàto; lớn
小xiǎonhỏ
颜色yánsèmàu sắc
红色hóngsèmàu đỏ
喜欢xǐhuanthích
试shìthử
Giao tiếp

Đi xe buýt, taxi và tàu điện bằng tiếng Trung

坐zuòngồi; đi bằng (phương tiện)
公交车gōngjiāochēxe buýt
出租车chūzūchētaxi
地铁dìtiětàu điện ngầm
去qùđi; đi đến
车站chēzhànbến xe; nhà ga
下车xiàchēxuống xe; xuống tàu
到dàođến; tới
Giao tiếp

Nói về công việc bằng tiếng Trung

工作gōngzuòcông việc; làm việc
公司gōngsīcông ty
同事tóngshìđồng nghiệp
医生yīshēngbác sĩ
工程师gōngchéngshīkỹ sư
上班shàngbānđi làm; bắt đầu giờ làm
下班xiàbāntan làm; kết thúc giờ làm
忙mángbận