叫jiàotên là; được gọi là名字míngzitên什么shénmegì; cái gì是shìlà越南YuènánViệt Nam人rénngười学生xuéshenghọc sinh; sinh viên; người học老师lǎoshīthầy giáo; cô giáo
Từ vựng
Số đếm tiếng Trung và cách hỏi giá
一yīmột二èrhai三sānba十shímười百bǎitrăm多少duōshaobao nhiêu钱qiántiền元yuánđơn vị tiền tệ; nhân dân tệ trong ví dụ của bài
Giao tiếp
Gọi món bằng tiếng Trung
请qǐngxin; mời (dùng để nói lịch sự)要yàomuốn; muốn lấy hoặc dùng米饭mǐfàncơm面条miàntiáomì; sợi mì水shuǐnước茶chátrà一份yī fènmột phần; một suất一杯yī bēimột cốc; một ly
Giao tiếp
Hỏi đường bằng tiếng Trung
请问qǐngwènxin hỏi哪里nǎlǐđâu; nơi nào左边zuǒbiānbên trái右边yòubiānbên phải前面qiánmiànphía trước后面hòumiànphía sau地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm直走zhí zǒuđi thẳng
Giao tiếp
Hỏi giờ và nói thời gian bằng tiếng Trung
现在xiànzàibây giờ; hiện tại点diǎngiờ (dùng khi nói giờ trong ngày)分fēnphút (trong cách nói thời gian)半bànmột nửa; rưỡi khi nói giờ今天jīntiānhôm nay明天míngtiānngày mai上午shàngwǔbuổi sáng; trước buổi trưa下午xiàwǔbuổi chiều
Giao tiếp
Giới thiệu gia đình bằng tiếng Trung
家jiānhà; gia đình爸爸bàbabố; ba妈妈māmamẹ; má哥哥gēgeanh trai姐姐jiějiechị gái弟弟dìdiem trai妹妹mèimeiem gái有yǒucó
Giao tiếp
Mua quần áo bằng tiếng Trung
衣服yīfuquần áo这件zhè jiànchiếc này; món này (dùng với lượng từ 件)大dàto; lớn小xiǎonhỏ颜色yánsèmàu sắc红色hóngsèmàu đỏ喜欢xǐhuanthích试shìthử
Giao tiếp
Đi xe buýt, taxi và tàu điện bằng tiếng Trung
坐zuòngồi; đi bằng (phương tiện)公交车gōngjiāochēxe buýt出租车chūzūchētaxi地铁dìtiětàu điện ngầm去qùđi; đi đến车站chēzhànbến xe; nhà ga下车xiàchēxuống xe; xuống tàu到dàođến; tới
Giao tiếp
Nói về công việc bằng tiếng Trung
工作gōngzuòcông việc; làm việc公司gōngsīcông ty同事tóngshìđồng nghiệp医生yīshēngbác sĩ工程师gōngchéngshīkỹ sư上班shàngbānđi làm; bắt đầu giờ làm下班xiàbāntan làm; kết thúc giờ làm忙mángbận