Trọn bộ 150 từ vựng cốt lõi chuẩn quốc tế.
Theo dõi hành trình chinh phục toàn bộ 150 từ vựng HSK 1. Nghe phát âm chuẩn, xem nghĩa tiếng Việt, tập viết chữ Hán và đánh dấu các từ bạn đã làm chủ.
Tiến Độ Hoàn Thành 150 Từ Vựng
Đánh dấu những từ bạn đã thuộc để đo lường độ sẵn sàng cho kỳ thi HSK 1.
xin chào
xin chào (cách xưng hô kính trọng)
cảm ơn
không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
tạm biệt
tốt; khỏe
tôi; mình
bạn
tên là; được gọi là
tên
gì; cái gì
là
Việt Nam
người
học sinh; sinh viên; người học
thầy giáo; cô giáo
một
hai
ba
mười
trăm
bao nhiêu
tiền
đơn vị tiền tệ; nhân dân tệ trong ví dụ của bài
xin; mời (dùng để nói lịch sự)
muốn; muốn lấy hoặc dùng
cơm
mì; sợi mì
nước
trà
một phần; một suất
một cốc; một ly
xin hỏi
đâu; nơi nào
bên trái
bên phải
phía trước
phía sau
ga tàu điện ngầm
đi thẳng
bây giờ; hiện tại
giờ (dùng khi nói giờ trong ngày)
phút (trong cách nói thời gian)
một nửa; rưỡi khi nói giờ
hôm nay
ngày mai
buổi sáng; trước buổi trưa
buổi chiều
nhà; gia đình
bố; ba
mẹ; má
anh trai
chị gái
em trai
em gái
có
quần áo
chiếc này; món này (dùng với lượng từ 件)
to; lớn
nhỏ
màu sắc
màu đỏ
thích
thử
ngồi; đi bằng (phương tiện)
xe buýt
taxi
tàu điện ngầm
đi; đi đến
bến xe; nhà ga
xuống xe; xuống tàu
đến; tới
công việc; làm việc
công ty
đồng nghiệp
bác sĩ
kỹ sư
đi làm; bắt đầu giờ làm
tan làm; kết thúc giờ làm
bận
thời tiết
lạnh
nóng
mưa, rơi mưa
quá, lắm
rồi (trợ từ ngữ khí)
thế nào, ra sao
hôm qua
năm
tháng
ngày (văn viết)
ngày, mùng (khẩu ngữ)
tuần, thứ
tuổi
cái bàn
cái ghế
ti vi, truyền hình
máy tính
trên, phía trên
dưới, phía dưới
trong, bên trong
đồ vật, đồ đạc
nhìn, xem, đọc
nghe
ngủ
con mèo
con chó
ở, cư trú
bạn bè, người bạn
quen biết, nhận biết
vui vẻ, vui mừng
anh ấy, ông ấy (nam)
cô ấy, bà ấy (nữ)
chúng tôi, chúng ta
xin lỗi
không sao, không có gì
a-lô (nghe điện thoại)
gọi điện thoại
nói chuyện, nói năng
ông, ngài, anh (lịch sự)
cô, tiểu thư
xinh đẹp, đẹp đẽ
quán ăn, nhà hàng
ăn
uống
món ăn, thức ăn, rau
trái cây, hoa quả
quả táo
cái ly, cái cốc
mua
đồng, tệ (khẩu ngữ)
một vài, một số
nhiều
ít
muốn, nhớ, nghĩ
làm, nấu nướng
trường học
bạn học, bạn cùng lớp
học tập
tiếng Hán, tiếng Trung
đọc
viết
sách
chữ, chữ Hán
quyển, cuốn (lượng từ sách)
biết (do rèn luyện), sẽ
có thể, có khả năng
mấy (số lượng dưới 10)
ở đâu, chỗ nào
ai, người nào
Không tìm thấy từ vựng phù hợp với tìm kiếm của bạn.