一yīmột二èrhaiVí dụ & cách dùng 三sānba十shímười百bǎitrăm多少duōshaobao nhiêuVí dụ & cách dùng 钱qiántiền元yuánđơn vị tiền tệ; nhân dân tệ trong ví dụ của bài
Giao tiếp
Gọi món bằng tiếng Trung
请qǐngxin; mời (dùng để nói lịch sự)Ví dụ & cách dùng 要yàomuốn; muốn lấy hoặc dùngVí dụ & cách dùng 米饭mǐfàncơm面条miàntiáomì; sợi mì水shuǐnước茶chátrà一份yī fènmột phần; một suất一杯yī bēimột cốc; một ly
Giao tiếp
Hỏi đường bằng tiếng Trung
请问qǐngwènxin hỏiVí dụ & cách dùng 哪里nǎlǐđâu; nơi nàoVí dụ & cách dùng 左边zuǒbiānbên trái右边yòubiānbên phải前面qiánmiànphía trước后面hòumiànphía sau地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm直走zhí zǒuđi thẳng
Giao tiếp
Hỏi giờ và nói thời gian bằng tiếng Trung
现在xiànzàibây giờ; hiện tạiVí dụ & cách dùng 点diǎngiờ (dùng khi nói giờ trong ngày)Ví dụ & cách dùng 分fēnphút (trong cách nói thời gian)半bànmột nửa; rưỡi khi nói giờ今天jīntiānhôm nayVí dụ & cách dùng 明天míngtiānngày mai上午shàngwǔbuổi sáng; trước buổi trưa下午xiàwǔbuổi chiều
衣服yīfuquần áo这件zhè jiànchiếc này; món này (dùng với lượng từ 件)大dàto; lớn小xiǎonhỏ颜色yánsèmàu sắc红色hóngsèmàu đỏ喜欢xǐhuanthíchVí dụ & cách dùng 试shìthử
Giao tiếp
Đi xe buýt, taxi và tàu điện bằng tiếng Trung
坐zuòngồi; đi bằng (phương tiện)公交车gōngjiāochēxe buýt出租车chūzūchētaxi地铁dìtiětàu điện ngầm去qùđi; đi đếnVí dụ & cách dùng 车站chēzhànbến xe; nhà ga下车xiàchēxuống xe; xuống tàu到dàođến; tới
Giao tiếp
Nói về công việc bằng tiếng Trung
工作gōngzuòcông việc; làm việcVí dụ & cách dùng 公司gōngsīcông ty同事tóngshìđồng nghiệp医生yīshēngbác sĩ工程师gōngchéngshīkỹ sư上班shàngbānđi làm; bắt đầu giờ làm下班xiàbāntan làm; kết thúc giờ làm忙mángbận