Trọn bộ 150 từ vựng nâng cao chuẩn quốc tế.
Mở rộng vốn từ tiếng Trung lên 300 từ với danh mục 150 từ vựng HSK 2 mới nhất. Có phát âm chuẩn bản ngữ, tập viết chữ Hán, tìm kiếm nhanh và theo dõi tiến độ học tập.
Tiến Độ Hoàn Thành 150 Từ Vựng HSK 2
Đánh dấu những từ bạn đã thuộc để đo lường độ sẵn sàng cho kỳ thi HSK 2 quốc tế.
ngài, ông, bà (kính ngữ)
nó (chỉ con vật, đồ vật)
mọi người
mỗi, mọi
tại sao, vì sao
đã, rồi
cũng
vẫn, còn
thì, liền, ngay
lại, nữa
thật là, thực sự
nhất
vô cùng, rất
cùng nhau
đang
bởi vì
cho nên
nhưng mà
tuy rằng
nhé, đi, thôi (trợ từ ngữ khí)
đừng
có thể, được phép
có lẽ, có thể
hiểu, biết
hỏi
nói, bảo cho biết
giới thiệu
giúp đỡ
hoan nghênh, chào đón
hy vọng
cảm thấy, cho rằng
biết
chuẩn bị
bắt đầu
kết thúc
tặng, tiễn
cho, gửi cho
tìm kiếm, thối tiền
đi, rời đi
chạy bộ
bơi lội
đá bóng
chơi bóng rổ
ca hát
khiêu vũ, nhảy múa
du lịch
thể thao, vận động
đi làm
nghỉ ngơi
mặc, mang (quần áo, giày)
đeo, đội (kính, mũ, đồng hồ)
rửa, giặt
chơi
cười
qua, từng (trợ từ động thái)
bán
mua
rẻ
đắt, quý
trứng gà
dưa hấu
sữa bò
thịt cừu
cà phê
cá
ngon miệng
cân (nửa kilôgam)
đồng, tệ (đơn vị tiền)
hào (1/10 tệ)
hai, hai cái (số lượng)
trăm (100)
nghìn (1.000)
thứ nhất, đầu tiên
lần, lượt (lượng từ)
chiếc, kiện (áo, việc)
con, cái, sợi (quần, cá, đường)
tờ, tấm (giấy, vé, bàn)
bút chì
đồng hồ đeo tay
điện thoại di động
sân bay
ga tàu hỏa
xe buýt
xe taxi
xe đạp
thuyền, tàu thủy
đường đi, tuyến đường
bên trái
bên phải
bên cạnh
cách (khoảng cách)
xa
gần
hướng về, tới
đi về phía
từ (địa điểm, thời gian)
đến, tới
vào
ra
cửa, cổng
căn phòng
phòng học, lớp học
công ty
bệnh viện
hiệu thuốc
con cái, đứa trẻ
vợ
chồng
anh trai
em trai
chị gái
em gái
cơ thể, sức khỏe
đôi mắt
bị ốm, bị bệnh
cảm cúm
bị sốt
bị ho
uống thuốc
sự việc, công việc
câu hỏi, vấn đề
kỳ thi, thi cử
đề bài, câu hỏi
báo chí, tờ báo
so với (câu so sánh)
trợ từ kết cấu (bổ ngữ)
trợ từ động thái (đang tiếp diễn)
muốn, cần, sắp sửa
vui vẻ, hạnh phúc
mệt mỏi
năm ngoái
buổi sáng sớm
buổi tối
tiếng, giờ đồng hồ
phút
nắng, trời quang đãng
râm mát, âm u
tuyết
nhanh, sắp sửa
chậm chạp
đúng, chính xác
sai, nhầm lẫn
mới
bận rộn
cao
thấp, lùn
dài
trắng
đen
đỏ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp với tìm kiếm của bạn.