DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
Trang chủ Giao tiếp · NHẬP MÔN

Hỏi giờ và nói thời gian bằng tiếng Trung

Học cách hỏi giờ, đọc giờ rưỡi và nói hôm nay, ngày mai, buổi sáng hoặc buổi chiều qua những mẫu câu dễ luyện.

现在几点?
SAU BÀI HỌC NÀY

Hỏi giờ hiện tại và hiểu một mốc thời gian có ngày, buổi và giờ.

9 phút dự kiến8 từ vựng4 câu luyện tập

Biết cách hỏi giờ giúp bạn hẹn gặp và theo dõi lịch học. Bài này bắt đầu với 现在几点? rồi giới thiệu cách nói giờ tròn, giờ rưỡi và buổi trong ngày.

Bạn sẽ luyện một hội thoại về giờ bắt đầu lớp học. Khi đọc ví dụ, hãy phân biệt ‘bây giờ’ với ‘ngày mai’ và nghe kỹ từ chỉ buổi để hiểu đúng thời điểm.

01 Từ vựng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtNghe và lưu từ
现在xiànzàibây giờ; hiện tại
点diǎngiờ (dùng khi nói giờ trong ngày)
分fēnphút (trong cách nói thời gian)
半bànmột nửa; rưỡi khi nói giờ
今天jīntiānhôm nay
明天míngtiānngày mai
上午shàngwǔbuổi sáng; trước buổi trưa
下午xiàwǔbuổi chiều

Giọng đọc trên thiết bị · Pinyin hiển thị thanh gốc của từng âm tiết.

02 Đưa từ vào cuộc trò chuyện

An

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ?

Lan

现在八点半。

Xiànzài bā diǎn bàn.

Bây giờ là tám giờ rưỡi.

An

我们几点上课?

Wǒmen jǐ diǎn shàngkè?

Chúng mình bắt đầu học lúc mấy giờ?

Lan

上午九点。

Shàngwǔ jiǔ diǎn.

Chín giờ sáng.

03 Những điều cần nhớ

Nói giờ và phút

Dùng số + 点 để nói giờ, rồi thêm số phút + 分 nếu cần. 八点 là tám giờ; 八点三十分 là tám giờ ba mươi phút. Cách nói ngắn 八点半 có nghĩa là tám giờ rưỡi.

Nêu rõ ngày và buổi

上午 và 下午 đứng trước giờ: 上午九点 là chín giờ sáng, 下午三点 là ba giờ chiều. Có thể thêm ngày ở trước: 明天下午三点 nghĩa là ba giờ chiều ngày mai.

ĐẾN LƯỢT BẠN

Mình thử dùng những gì vừa học nhé?

Ôn từ vựng, trả lời câu hỏi và xem giải thích sau mỗi câu.