很高兴认识你!Hěn gāoxìng rènshi nǐ!
Rất vui được làm quen với bạn!
💡 Dùng khi vừa được giới thiệu hoặc lần đầu gặp mặt.
最近工作忙吗?Zuìjìn gōngzuò máng ma?
Dạo này công việc có bận không?
💡 Lời chào hỏi thân tình giữa bạn bè hoặc đồng nghiệp.
好久不见,你怎么样?Hǎojiǔ bú jiàn, nǐ zěnmeyàng?
Lâu rồi không gặp, bạn thế nào rồi?
💡 Dùng khi gặp lại người quen sau một thời gian dài.
麻烦你了,真不好意思。Máfán nǐ le, zhēn bù hǎoyìsi.
Làm phiền bạn quá, thật ngại quá.
💡 Cách nói lịch sự sau khi nhờ ai đó giúp việc gì.
没关系,随时找我!Méi guānxi, suíshí zhǎo wǒ!
Không sao đâu, cứ tìm mình bất cứ lúc nào!
💡 Đáp lại lời cảm ơn hoặc xin lỗi từ bạn bè bè đối tác.
您贵姓?Nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh / họ của ngài?
💡 Kính ngữ trang trọng khi giao thiệp kinh doanh.
祝你今天过得愉快!Zhù nǐ jīntiān guò de yúkuài!
Chúc bạn một ngày vui vẻ!
💡 Lời chúc tạm biệt buổi sáng hoặc đầu giờ làm việc.
微信怎么加?扫你还是扫我?Wēixìn zěnme jiā? Sǎo nǐ háishi sǎo wǒ?
Kết bạn WeChat thế nào? Tôi quét bạn hay bạn quét tôi?
💡 Câu cửa miệng số 1 khi làm quen với người Trung Quốc.
改天有空一起喝茶!Gǎitiān yǒu kòng yìqǐ hē chá!
Hôm nào rảnh cùng đi uống trà nhé!
💡 Lời hẹn ước lịch sự khi chia tay.
一路平安,到了发个信息。Yílù píng'ān, dào le fā ge xìnxī.
Lên đường bình an nhé, đến nơi nhắn tin nhé.
💡 Lời chúc tiễn người đi xa, du lịch hoặc công tác.
请问值机柜台在哪里?Qǐngwèn zhíjī guìtái zài nǎlǐ?
Xin hỏi quầy làm thủ tục check-in ở đâu?
💡 Dùng tại ga sân bay khi vừa bước vào sảnh.
请给我一个靠窗的座位。Qǐng gěi wǒ yí ge kàochuāng de zuòwèi.
Xin cho tôi một chỗ ngồi gần cửa sổ.
💡 Khi làm thủ tục chọn ghế máy bay.
这个行李需要托运吗?Zhège xíngli xūyào tuōyùn ma?
Hành lý này có cần ký gửi không?
💡 Hỏi nhân viên mặt đất về kiện hành lý quá cỡ.
请问飞往河内的航班在几号登机口?Qǐngwèn fēi wǎng Hénèi de hángbān zài jǐ hào dēngjīkǒu?
Xin hỏi chuyến bay đi Hà Nội ở cửa ra máy bay số mấy?
💡 Tìm cửa khởi hành sau khi qua cửa an ninh.
航班延误了多长时间?Hángbān yánwù le duō cháng shíjiān?
Chuyến bay bị hoãn (delay) bao lâu vậy?
💡 Hỏi thông tin khi nghe loa báo trễ giờ.
我来中国旅游两周。Wǒ lái Zhōngguó lǚyóu liǎng zhōu.
Tôi đến Trung Quốc du lịch hai tuần.
💡 Trả lời câu hỏi của nhân viên hải quan cửa khẩu.
行李提取处在哪个方向?Xíngli tíqǔ chù zài nǎge fāngxiàng?
Khu lấy hành lý đi theo hướng nào?
💡 Khi vừa hạ cánh đến sân bay điểm đến.
我的行李好像丢失了,请帮我查一下。Wǒ de xíngli hǎoxiàng diūshī le, qǐng bāng wǒ chá yíxià.
Hành lý của tôi hình như bị thất lạc, nhờ bạn tra cứu giúp.
💡 Báo án hành lý thất lạc tại quầy Lost & Found.
这里可以兑换外币吗?Zhèlǐ kěyǐ duìhuàn wàibì ma?
Ở đây có thể đổi ngoại tệ không?
💡 Hỏi quầy đổi tiền tại sân bay hoặc ngân hàng.
市内大巴在哪里坐?Shìnèi dàbā zài nǎlǐ zuò?
Xe buýt vào trung tâm thành phố đón ở đâu?
💡 Hỏi phương tiện rời sân bay về khách sạn.
你好,我在网上预订了房间。Nǐhǎo, wǒ zài wǎngshang yùdìng le fángjiān.
Chào bạn, tôi đã đặt phòng trước trên mạng.
💡 Câu đầu tiên khi bước tới quầy lễ tân khách sạn.
请问几点可以办理入住?Qǐngwèn jǐ diǎn kěyǐ bànlǐ rùzhù?
Xin hỏi mấy giờ có thể nhận phòng (check-in)?
💡 Hỏi khi đến sớm trước 14:00.
能先帮我寄存一下行李吗?Néng xiān bāng wǒ jìcún yíxià xíngli ma?
Có thể gửi hành lý ở đây trước được không?
💡 Gửi vali tại lễ tân để đi dạo chơi trước giờ nhận phòng.
房间里有免费无线网吗?密码是多少?Fángjiān lǐ yǒu miǎnfèi wúxiànwǎng ma? Mìmǎ shì duōshao?
Trong phòng có Wifi miễn phí không? Mật khẩu là gì?
💡 Hỏi thông tin kết nối mạng internet.
早餐包含在房费里吗?几点开始?Zǎocān bāohán zài fángfèi lǐ ma? Jǐ diǎn kāishǐ?
Bữa sáng có bao gồm trong tiền phòng không? Mấy giờ bắt đầu?
💡 Hỏi thông tin ăn sáng tại khách sạn.
空调好像不太制冷,请派人看一下。Kòngtiáo hǎoxiàng bú tài zhìlěng, qǐng pài rén kàn yíxià.
Điều hòa hình như không mát lắm, phiền bạn cử người xem giúp.
💡 Gọi dịch vụ phòng khi thiết bị gặp sự cố.
可以给我多加一床被子吗?Kěyǐ gěi wǒ duō jiā yì chuáng bèizi ma?
Có thể cho tôi xin thêm một chiếc chăn không?
💡 Yêu cầu đồ dùng phòng khi trời lạnh.
明天早上七点能叫醒我吗?Míngtiān zǎoshang qī diǎn néng jiàoxǐng wǒ ma?
Sáng mai 7 giờ có thể gọi báo thức (wake-up call) giúp tôi không?
💡 Nhờ lễ tân gọi thức dậy để kịp chuyến đi.
请问最晚几点退房?能延迟吗?Qǐngwèn zuìwǎn jǐ diǎn tuìfáng? Néng yánchí ma?
Xin hỏi muộn nhất mấy giờ trả phòng? Có thể trễ thêm chút không?
💡 Hỏi chính sách late check-out.
退房,发票请开公司的抬头。Tuìfáng, fāpiào qǐng kāi gōngsī de táitóu.
Tôi trả phòng, hóa đơn xin xuất theo tên công ty.
💡 Thanh toán và lấy hóa đơn tài chính khi công tác.
服务员,请给我们看下菜单。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen kàn xià càidān.
Phục vụ ơi, xin cho chúng tôi xem thực đơn.
💡 Khi vừa ngồi vào bàn ăn.
请问你们店有什么招牌菜?Qǐngwèn nǐmen diàn yǒu shénme zhāopái cài?
Xin hỏi quán mình có món đặc sản / món tủ nào?
💡 Nhờ phục vụ giới thiệu món ngon nhất quán.
我不吃辣,请做微辣或者不辣。Wǒ bù chī là, qǐng zuò wēilà huòzhě búlè.
Tôi không ăn được cay, xin làm ít cay hoặc không cay nhé.
💡 Câu sống còn khi ăn món Trung Quốc (Tứ Xuyên, Hồ Nam).
菜里请不要放香菜。Cài lǐ qǐng bú yào fàng xiāngcài.
Trong món xin đừng cho rau mùi (ngò rí) nhé.
💡 Dành cho người kiêng rau mùi.
先给我们上一壶热茶。Xiān gěi wǒmen shàng yì hú rè chá.
Trước tiên cho chúng tôi một ấm trà nóng.
💡 Thói quen ẩm thực Trung Hoa trước khi món lên bàn.
这个菜太好吃了,非常有特色!Zhège cài tài hǎochī le, fēicháng yǒu tèsè!
Món này ngon quá, hương vị rất đặc sắc!
💡 Khen ngợi chủ quán hoặc đầu bếp.
不好意思,这道菜还没上,能催一下吗?Bù hǎoyìsi, zhè dào cài hái méi shàng, néng cuī yíxià ma?
Xin lỗi, món này vẫn chưa ra, có thể giục bếp giúp tôi không?
💡 Giục món khi phải đợi quá lâu.
吃不完,麻烦帮我打包一下。Chī bù wán, máfan bāng wǒ dǎbāo yíxià.
Ăn không hết, phiền bạn đóng gói mang về giúp tôi.
💡 Yêu cầu hộp mang về (takeaway).
服务员,买单!一共多少钱?Fúwùyuán, mǎidān! Yígòng duōshao qián?
Phục vụ ơi, tính tiền! Tổng cộng bao nhiêu tiền vậy?
💡 Gọi thanh toán sau bữa ăn.
微信还是支付宝?支持扫码吗?Wēixìn háishi Zhīfùbǎo? Zhīchí sǎomǎ ma?
WeChat hay Alipay? Có nhận quét mã không?
💡 Phương thức thanh toán phổ biến nhất.
这个怎么卖?多少钱一斤?Zhège zěnme mài? Duōshao qián yì jīn?
Cái này bán thế nào? Bao nhiêu tiền một cân (500g)?
💡 Mua hoa quả, bánh kẹo tại chợ hoặc sạp hàng.
太贵了,能不能便宜一点?Tài guì le, néng bu néng piányi yìdiǎn?
Đắt quá, có thể bớt chút được không?
💡 Mặc cả kinh điển tại các chợ du lịch.
我买两个,能打个折吗?Wǒ mǎi liǎng ge, néng dǎ ge zhé ma?
Tôi mua hai cái, có được giảm giá không?
💡 Thương lượng giá sỉ khi mua số lượng nhiều.
这件衣服有大一号的吗?我想试穿一下。Zhè jiàn yīfu yǒu dà yí hào de ma? Wǒ xiǎng shìchuān yíxià.
Áo này có cỡ lớn hơn một số không? Tôi muốn mặc thử.
💡 Mua sắm quần áo tại cửa hàng thời trang.
有别的颜色吗?比如黑色或白色。Yǒu bié de yánsè ma? Bǐrú hēisè huò báisè.
Có màu khác không? Ví dụ như màu đen hoặc trắng.
💡 Hỏi thêm các tùy chọn màu sắc.
这个质量怎么样?保修多久?Zhège zhìliàng zěnmeyàng? Bǎoxiū duō jiǔ?
Chất lượng cái này thế nào? Bảo hành bao lâu?
💡 Mua đồ điện tử gia dụng.
这是正品吗?支持七天无理由退货吗?Zhè shì zhèngpǐn ma? Zhīchí qī tiān wú lǐyóu tuìhuò ma?
Đây là hàng chính hãng chứ? Có hỗ trợ đổi trả 7 ngày không?
💡 Đảm bảo quyền lợi bảo vệ người tiêu dùng.
好的,我就要这个,帮我包起来吧。Hǎo de, wǒ jiù yào zhège, bāng wǒ bāo qǐlái ba.
Được rồi, tôi lấy cái này, gói lại giúp tôi nhé.
💡 Chốt đơn mua hàng.
可以给我一个袋子吗?Kěyǐ gěi wǒ yí ge dàizi ma?
Có thể cho tôi xin một cái túi không?
💡 Hỏi xin túi xách khi thanh toán.
我再到处转转看看,谢谢!Wǒ zài dàochù zhuànzhuan kànkan, xièxie!
Tôi đi dạo xem xung quanh thêm đã, cảm ơn nhé!
💡 Cách từ chối khéo khi chưa muốn mua ngay.
亲,在吗?这款有现货吗?Qīn, zài ma? Zhè kuǎn yǒu xiànhuò ma?
Bạn ơi, có đó không? Mẫu này còn hàng sẵn không?
💡 Nhắn tin hỏi chủ shop qua Aliwangwang (Taobao/1688).
今天下单什么时候能发货?Jīntiān xiàdān shénme shíhou néng fāhuò?
Đặt đơn hôm nay thì khi nào gửi hàng?
💡 Kiểm tra tiến độ giao hàng của shop.
发什么快递?包邮吗?Fā shénme kuàidì? Bāoyóu ma?
Gửi qua đơn vị chuyển phát nào? Có freeship không?
💡 Hỏi thông tin đơn vị vận chuyển (SF, ZTO, YTO...).
我身高一米七,体重六十公斤,穿哪个尺码合适?Wǒ shēngāo yì mǐ qī, tǐzhòng liùshí gōngjīn, chuān nǎge chǐmǎ héshì?
Tôi cao 1m70, nặng 60kg, mặc cỡ nào vừa?
💡 Nhờ shop tư vấn chọn size chuẩn.
商品实物和图片有色差吗?Shāngpǐn shíwù hé túpiàn yǒu sèchā ma?
Hàng thật bên ngoài có lệch màu so với ảnh không?
💡 Hỏi độ chính xác hình ảnh sản phẩm.
能不能送个小礼品或者给张优惠券?Néng bu néng sòng ge xiǎo lǐpǐn huòzhě gěi zhāng yōuhuìquàn?
Có thể tặng kèm quà nhỏ hoặc phiếu giảm giá voucher không?
💡 Xin thêm ưu đãi trước khi bấm thanh toán.
请帮我打包结实一点,要转运到国外。Qǐng bāng wǒ dǎbāo jiēshi yìdiǎn, yào zhuǎnyùn dào guówài.
Nhờ bạn đóng gói kỹ và chắc chắn giúp tôi, hàng chuyển sang nước ngoài.
💡 Dặn dò shop đóng hàng gửi qua kho trung chuyển về VN.
物流怎么一直没更新?麻烦帮忙查一下。Wùliú zěnme yìzhí méi gēngxīn? Máfán bāngmáng chá yíxià.
Sao mã vận đơn mãi chưa cập nhật vậy? Phiền bạn tra cứu giúp.
💡 Kiểm tra khi đơn hàng bị kẹt đường đi.
收到货了,质量很好,已经给了五星好评!Shōudào huò le, zhìliàng hěn hǎo, yǐjīng gěi le wǔxīng hǎopíng!
Đã nhận được hàng rồi, chất lượng rất tốt, đã đánh giá 5 sao cho shop!
💡 Nhắn tin phản hồi sau khi nhận kiện hàng.
商品有破损,我想申请退款退货。Shāngpǐn yǒu pòsǔn, wǒ xiǎng shēnqǐng tuìkuǎn tuìhuò.
Sản phẩm bị hỏng vỡ, tôi muốn gửi yêu cầu hoàn tiền trả hàng.
💡 Khiếu nại đổi trả sản phẩm lỗi.
师傅,去高铁站大概需要多久?Shīfu, qù gāotiě zhàn dàgài xūyào duō jiǔ?
Bác tài ơi, đi đến ga tàu cao tốc mất khoảng bao lâu?
💡 Hỏi tài xế taxi / Didi khi lên xe.
请问最近的地铁站在哪里?怎么走?Qǐngwèn zuìjìn de dìtiě zhàn zài nǎlǐ? Zěnme zǒu?
Xin hỏi ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu? Đi đường nào?
💡 Hỏi đường người đi bộ trên phố.
直走大概两百米,过十字路口右转。Zhízǒu dàgài liǎngbǎi mǐ, guò shízì lùkǒu yòuzhuǎn.
Đi thẳng khoảng 200m, qua ngã tư rẽ phải.
💡 Chỉ dẫn phương hướng phổ biến.
去故宫坐几号线?需要在哪里换乘?Qù Gùgōng zuò jǐ hào xiàn? Xūyào zài nǎlǐ huànchéng?
Đến Cố Cung đi tuyến tàu số mấy? Cần đổi tàu ở ga nào?
💡 Hỏi cách đi metro chuyển tuyến.
师傅,请打表,到了请叫我一下。Shīfu, qǐng dǎbiǎo, dào le qǐng jiào wǒ yíxià.
Bác tài ơi hãy bấm đồng hồ tính tiền, đến nơi gọi tôi nhé.
💡 Nhắc tài xế taxi tính theo đồng hồ km.
麻烦在前面路口靠边停一下,谢谢。Máfán zài qiánmian lùkǒu kàobiān tíng yíxià, xièxie.
Phiền bác dừng tấp vào lề ở ngã rẽ phía trước, cảm ơn.
💡 Bảo tài xế dừng xe khi tới nơi.
我迷路了,能在地图上帮我指一下吗?Wǒ mílù le, néng zài dìtú shang bāng wǒ zhǐ yíxià ma?
Tôi bị lạc đường rồi, bạn có thể chỉ trên bản đồ giúp tôi không?
💡 Nhờ người dân địa phương định vị giúp.
这趟公交车去火车站吗?Zhè tàng gōngjiāochē qù huǒchēzhàn ma?
Chuyến xe buýt này có đến ga tàu hỏa không?
💡 Xác nhận tuyến xe buýt trước khi bước lên xe.
在哪里可以租共享单车?Zài nǎlǐ kěyǐ zū gòngxiǎng dānchē?
Ở đâu có thể thuê xe đạp công cộng quét mã?
💡 Hỏi thuê xe đạp dạo phố (Meituan, Hello).
步行大概需要十分钟,很近的。Bùxíng dàgài xūyào shí fēnzhōng, hěn jìn de.
Đi bộ mất khoảng 10 phút thôi, rất gần.
💡 Ước lượng thời gian di chuyển ngắn.
请问附近有药店吗?我想买点感冒药。Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma? Wǒ xiǎng mǎi diǎn gǎnmàoyào.
Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không? Tôi muốn mua ít thuốc cảm.
💡 Hỏi mua thuốc thông thường.
我有点头疼、发烧,还咳嗽。Wǒ yǒudiǎn tóuténg, fāshāo, hái késou.
Tôi hơi đau đầu, bị sốt, lại còn ho nữa.
💡 Mô tả triệu chứng với bác sĩ / dược sĩ.
从昨天晚上开始肚子就不舒服。Cóng zuótiān wǎnshang kāishǐ dùzi jiù bù shūfu.
Bụng tôi bắt đầu khó chịu từ tối hôm qua.
💡 Kể bệnh đau bụng, rối loạn tiêu hóa.
我对海鲜过敏,这个药里有相关成分吗?Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, zhège yào lǐ yǒu xiāngguān chéngfèn ma?
Tôi dị ứng với hải sản, thuốc này có thành phần liên quan không?
💡 Báo tiền sử dị ứng trước khi kê đơn.
这个药一天吃几次?饭前还是饭后吃?Zhège yào yì tiān chī jǐ cì? Fànqián háishi fànhòu chī?
Thuốc này một ngày uống mấy lần? Uống trước hay sau ăn?
💡 Hỏi cách dùng thuốc chuẩn y khoa.
请问挂号处和急诊室在哪里?Qǐngwèn guàhàochù hé jízhěnshì zài nǎlǐ?
Xin hỏi quầy đăng ký khám và phòng cấp cứu ở đâu?
💡 Đến bệnh viện khám bệnh.
我需要打针还是输液?Wǒ xūyào dǎzhēn háishi shūyè?
Tôi cần tiêm hay phải truyền dịch (truyền nước)?
💡 Hỏi phương án điều trị của bác sĩ.
医生,大概几天能好?需要复查吗?Yīshēng, dàgài jǐ tiān néng hǎo? Xūyào fùchá ma?
Bác sĩ ơi, khoảng mấy ngày thì khỏi? Có cần tái khám không?
💡 Hỏi tiến trình hồi phục và lịch hẹn lại.
请多喝温开水,好好休息,别熬夜。Qǐng duō hē wēn kāishuǐ, hǎohao xiūxi, bié áoyè.
Hãy uống nhiều nước ấm, nghỉ ngơi thật tốt, đừng thức khuya nhé.
💡 Lời dặn dò quen thuộc của bác sĩ Trung Quốc.
祝你早日康复!Zhù nǐ zǎorì kāngfù!
Chúc bạn mau chóng bình phục sức khỏe!
💡 Thăm hỏi người đang ốm mệt.
关于这个合作项目,我想跟您沟通一下。Guānyú zhège hézuò xiàngmù, wǒ xiǎng gēn nín gōutōng yíxià.
Về dự án hợp tác này, tôi muốn trao đổi với bạn một chút.
💡 Mở đầu cuộc họp hoặc trao đổi công việc.
合同草案已经发到您的邮箱,请查收。Hétong cǎo'àn yǐjīng fā dào nín de yóuxiāng, qǐng cháchōu.
Bản thảo hợp đồng đã gửi đến email của bạn, xin kiểm tra giúp.
💡 Gửi tài liệu văn bản kinh doanh.
如果您对条款有任何疑问,随时提出来。Rúguǒ nín duì tiáokuǎn yǒu rènhé yíwèn, suíshí tí chūlái.
Nếu quý vị có bất kỳ thắc mắc nào về điều khoản, xin cứ nêu ra.
💡 Tinh thần cởi mở khi đàm phán hợp đồng.
付款方式支持信用证还是电汇?Fùkuǎn fāngshì zhīchí xìnyòngzhèng háishi diànhuì?
Phương thức thanh toán chấp nhận L/C hay chuyển khoản T/T?
💡 Đàm phán tài chính xuất nhập khẩu.
交货期大概在签订合同后三十天内。Jiāohuò qī dàgài zài qiāndìng hétong hòu sānshí tiān nèi.
Thời hạn giao hàng khoảng trong vòng 30 ngày sau ký hợp đồng.
💡 Xác nhận lịch trình sản xuất và vận chuyển.
我们非常重视长期合作,希望双方互利共赢。Wǒmen fēicháng zhòngshì chángqī hézuò, xīwàng shuāngfāng hùlì gòngyíng.
Chúng tôi rất coi trọng hợp tác dài lâu, mong hai bên đôi bên cùng có lợi.
💡 Tuyên ngôn hợp tác win-win trong kinh doanh.
明天下午两点开周会,请大家准时参加。Míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn kāi zhōuhuì, qǐng dàjiā zhǔnshí cānjiā.
2 giờ chiều mai họp tuần, mời mọi người tham gia đúng giờ.
💡 Thông báo nội bộ văn phòng.
今天的工作报告我已经整理好了。Jīntiān de gōngzuò bàogào wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo le.
Báo cáo công việc hôm nay tôi đã tổng hợp xong rồi.
💡 Báo cáo tiến độ cuối ngày với cấp trên.
祝贺我们合作成功!干杯!Zhùhè wǒmen hézuò chénggōng! Gānbēi!
Chúc mừng sự hợp tác của chúng ta thành công! Cạn ly!
💡 Nâng ly trong tiệc ký kết thành công.
辛苦大家了,今天就到这里吧。Xīnkǔ dàjiā le, jīntiān jiù dào zhèlǐ ba.
Vất vả cho mọi người rồi, hôm nay dừng ở đây nhé.
💡 Lời kết thúc buổi làm việc hoặc dự án.
救命啊!有人落水了!Jiùmìng a! Yǒurén luòshuǐ le!
Cứu với! Có người rơi xuống nước rồi!
💡 Hô hoán khẩn cấp khi thấy tai nạn.
请帮我报警!匪警电话是一一零。Qǐng bāng wǒ bàojǐng! Fěijǐng diànhuà shì yāoyāolíng.
Làm ơn báo cảnh sát giúp tôi! Số cảnh sát là 110.
💡 Báo án khi gặp cướp giật, trộm cắp tại Trung Quốc.
有人受伤了,请快叫救护车!急救电话是一二零。Yǒurén shòushāng le, qǐng kuài jiào jiùhùchē! Jíjiù diànhuà shì yāorling.
Có người bị thương rồi, xin gọi xe cấp cứu nhanh! Số cấp cứu là 120.
💡 Gọi cấp cứu y tế khẩn cấp.
着火了!火警电话是一一九。Zháohuǒ le! Huǒjǐng diànhuà shì yāoyāojiǔ.
Cháy rồi! Số cứu hỏa là 119.
💡 Báo động cháy hỏa hoạn.
我的护照和钱包被偷了,请帮帮我!Wǒ de hùzhào hé qiánbāo bèi tōu le, qǐng bāngbang wǒ!
Hộ chiếu và ví tiền của tôi bị trộm rồi, xin giúp tôi với!
💡 Cầu cứu người đi đường hoặc công an khi bị trộm đồ.
请问越南驻中国大使馆在哪里?Qǐngwèn Yuènán zhù Zhōngguó Dàshǐguǎn zài nǎlǐ?
Xin hỏi Đại sứ quán Việt Nam tại Trung Quốc ở đâu?
💡 Tìm cơ quan ngoại giao bảo hộ công dân.
我听不懂中文,请问有会讲英语或者越南语的吗?Wǒ tīng bù dǒng Zhōngwén, qǐngwèn yǒu huì jiǎng Yīngyǔ huòzhě Yuènányǔ de ma?
Tôi không hiểu tiếng Trung, xin hỏi có ai nói được tiếng Anh hoặc tiếng Việt không?
💡 Tìm kiếm người phiên dịch khẩn cấp.
我的手机没电了,能借用一下您的电话吗?Wǒ de shǒujī méidiàn le, néng jièyòng yíxià nín de diànhuà ma?
Điện thoại của tôi hết pin rồi, có thể cho tôi mượn máy một lát không?
💡 Mượn điện thoại gọi người thân cứu trợ.
别碰我!离我远点!我要叫警察了!Bié pèng wǒ! Lí wǒ yuǎn diǎn! Wǒ yào jiào jǐngchá le!
Đừng động vào tôi! Tránh xa tôi ra! Tôi sẽ gọi cảnh sát đấy!
💡 Tự vệ cảnh cáo khi bị quấy rối hoặc đe dọa.
太感谢您了,您救了我的命!Tài gǎnxiè nín le, nín jiù le wǒ de mìng!
Vô cùng cảm ơn quý vị, quý vị đã cứu mạng tôi!
💡 Lời tri ân sâu sắc sau khi được cứu giúp thoát nạn.
Không tìm thấy mẫu câu phù hợp với từ khóa này. Bạn thử tìm bằng từ khác xem nhé!