DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
🀄 NGỮ PHÁP THỰC DỤNG · BẢO ĐIỂN LƯỢNG TỪ

Bảng Lượng Từ Tiếng Trung Toàn Tập (量词)

Người Trung Quốc không nói “một người” mà nói “một 个 người”, không nói “ba sách” mà nói “ba 本 sách”. Học trọn bộ 47 lượng từ thông dụng nhất (HSK 1 - HSK 6) theo 11 nhóm ngữ nghĩa trực quan, chuẩn phát âm bản ngữ và ứng dụng mượt mà trong giao tiếp thực tế.

47 Lượng từ tinh tuyển HSK
11 Nhóm ngữ nghĩa trực quan
120+ Cụm từ ví dụ có audio 🔊
100% Tập viết Mizige & Quiz ✍️
🐉 ĐẤU PHÁP THANH LONG

Thử Thách Phản Xạ Lượng Từ

Nhìn danh từ đoán ngay lượng từ chuẩn xác để mở khóa chuỗi combo đắc thắng!

🔥 Chuỗi: 0
Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống:
一 ___ 苹果

píngguǒ · quả táo

Phân nhóm ngữ nghĩa:
Đang hiển thị 47 lượng từ
个
gè [Cá]
HSK 1 Lượng từ chung
cái, người, quả (lượng từ vạn năng)

Lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Trung. Dùng cho người và đại đa số đồ vật khi không có lượng từ chuyên dụng.

Thường đi với: 人 (người) · 苹果 (quả táo) · 杯子 (cái cốc) · 问题 (vấn đề) · 月 (tháng)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
些
xiē [Tỉ]
HSK 1 Lượng từ chung
một vài, một ít, những

Chỉ số lượng không xác định, thường kết hợp với 一, 这, 那 (ví dụ: 一些, 这些, 那些).

Thường đi với: 东西 (đồ đạc) · 朋友 (bạn bè) · 书 (sách)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
种
zhǒng [Chủng]
HSK 2 Lượng từ chung
loại, kiểu, chủng loại

Dùng để phân loại sự vật, hiện tượng hoặc con người theo chủng loại, phương thức.

Thường đi với: 方法 (phương pháp) · 水果 (trái cây) · 人 (loại người)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
位
wèi [Vị]
HSK 2 Người & Danh xưng
vị (lịch sự, trang trọng)

Dùng để chỉ người với thái độ kính trọng: thầy cô, khách quý, đối tác, chuyên gia.

Thường đi với: 老师 (thầy cô) · 客人 (khách) · 医生 (bác sĩ) · 教授 (giáo sư)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
名
míng [Danh]
HSK 3 Người & Danh xưng
người (theo chức danh, vai trò)

Dùng cho người gắn liền với nghề nghiệp, vai trò xã hội hoặc xếp hạng (học sinh, phóng viên, cảnh sát).

Thường đi với: 学生 (học sinh) · 记者 (phóng viên) · 警察 (cảnh sát) · 队员 (đội viên)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
口
kǒu [Khẩu]
HSK 1 Người & Danh xưng
người (đếm nhân khẩu gia đình)

Chuyên dùng để đếm số thành viên trong một gia đình (gia đình có mấy miệng ăn).

Thường đi với: 人 (người trong gia đình)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
只
zhī [Chích]
HSK 1 Động vật
con (chim muông, động vật nhỏ)

Dùng cho hầu hết động vật nhỏ và chim muông: mèo, chim, gà, chó, gấu trúc, thỏ.

Thường đi với: 猫 (mèo) · 鸟 (chim) · 鸡 (gà) · 兔子 (thỏ) · 狗 (chó)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
条
tiáo [Điều]
HSK 1 Động vật
con (vật thon dài uốn lượn)

Dùng cho động vật có hình dáng thon dài, uốn lượn: cá, rắn, rồng, chó (khẩu ngữ).

Thường đi với: 鱼 (cá) · 蛇 (rắn) · 龙 (rồng) · 狗 (chó)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
匹
pǐ [Thất]
HSK 3 Động vật
con (ngựa, lừa), cây/cuộn (vải)

Chuyên dụng cho loài ngựa, lạc đà, lừa; hoặc cuộn vải vóc nguyên khổ.

Thường đi với: 马 (ngựa) · 布 (vải)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
头
tóu [Đầu]
HSK 3 Động vật
con (gia súc lớn)

Dùng cho gia súc và muông thú cỡ lớn có đầu to: trâu, bò, voi, lợn/heo.

Thường đi với: 牛 (bò/trâu) · 猪 (lợn) · 大象 (voi)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
峰
fēng [Phong]
HSK 5 Động vật
con (lạc đà có bướu)

Chuyên dùng cho lạc đà dựa trên hình tượng bướu lưng như ngọn núi nhỏ (sơn phong).

Thường đi với: 骆驼 (lạc đà)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
张
zhāng [Trương]
HSK 1 Mặt phẳng & Mỏng
tờ, tấm, cái (bề mặt phẳng)

Dùng cho vật có mặt phẳng rộng: giấy, bàn, vé, ảnh, da mặt, giường chiếu, thẻ ngân hàng.

Thường đi với: 纸 (giấy) · 桌子 (bàn) · 照片 (bức ảnh) · 床 (giường) · 票 (vé)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
片
piàn [Phiến]
HSK 2 Mặt phẳng & Mỏng
lát, mảnh, tấm, vùng

Dùng cho vật mỏng thái lát (bánh mì, thịt nướng), viên thuốc mỏng, lá cây, hoặc cảnh tượng trải rộng.

Thường đi với: 面包 (bánh mì) · 树叶 (lá cây) · 药 (thuốc) · 森林 (khu rừng)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
面
miàn [Diện]
HSK 3 Mặt phẳng & Mỏng
chiếc, lá, tấm (gương, cờ, tường)

Dùng cho đồ vật có bề mặt phản chiếu hoặc phẳng đứng: gương soi, lá cờ, bức tường, cái trống.

Thường đi với: 镜子 (gương) · 国旗 (quốc kỳ) · 墙 (bức tường) · 鼓 (cái trống)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
封
fēng [Phong]
HSK 3 Mặt phẳng & Mỏng
bức, lá (thư từ có niêm phong)

Chuyên dùng cho thư từ, thư điện tử email, bưu kiện văn kiện có niêm phong.

Thường đi với: 信 (lá thư) · 邮件 (email)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
把
bǎ [Bả]
HSK 2 Thuôn dài & Có tay cầm
cái, chiếc (vật có cán, tay cầm; hoặc nắm/bốc)

Dùng cho đồ vật có cán/tay nắm: ghế tựa, dao, kéo, ô/dù, chìa khóa, súng; hoặc 1 nắm tay (cát, gạo).

Thường đi với: 椅子 (ghế) · 伞 (ô/dù) · 刀 (dao) · 钥匙 (chìa khóa) · 剪刀 (kéo)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
支
zhī [Chi]
HSK 1 Thuôn dài & Có tay cầm
cây, chiếc (vật dài cứng thuôn)

Dùng cho vật thuôn dài thẳng và cứng: bút mực, bút chì, que nến, ống tiêm, điếu thuốc, khẩu súng.

Thường đi với: 笔 (bút) · 蜡烛 (nến) · 枪 (súng)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
条
tiáo [Điều]
HSK 1 Thuôn dài & Có tay cầm
con, sợi, con đường, dải

Dùng cho vật thuôn dài dẻo hoặc uốn lượn: con đường, dòng sông, sợi dây, tin nhắn văn bản, quy tắc điều luật.

Thường đi với: 路 (đường) · 河 (sông) · 裤子 (quần) · 信息 (tin nhắn) · 围巾 (khăn choàng)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
根
gēn [Căn]
HSK 3 Thuôn dài & Có tay cầm
sợi, que, cọng

Dùng cho vật mảnh dài hình trụ tròn: sợi tóc, que diêm, sợi dây thừng, cây kim, cọng cỏ, que kem.

Thường đi với: 头发 (tóc) · 绳子 (dây thừng) · 香蕉 (quả chuối) · 木棍 (gậy gỗ)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
枝
zhī [Chi]
HSK 3 Thuôn dài & Có tay cầm
cành, nhánh

Chuyên dùng cho cành cây, nhành hoa có cả cành và lá.

Thường đi với: 花 (hoa) · 梅花 (hoa mai) · 树枝 (cành cây)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
本
běn [Bản]
HSK 1 Sách báo & Văn bản
quyển, cuốn

Dùng cho sách, vở, từ điển, tạp chí đóng thành cuốn.

Thường đi với: 书 (sách) · 词典 (từ điển) · 笔记本 (sổ tay) · 杂志 (tạp chí)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
份
fèn [Phần]
HSK 2 Sách báo & Văn bản
tờ (báo), phần, suất, bản (hợp đồng)

Dùng cho tờ báo, tập tài liệu văn kiện, suất ăn, phần quà, hoặc công việc (một phần việc).

Thường đi với: 报纸 (báo) · 文件 (tài liệu) · 礼物 (quà tặng) · 工作 (công việc)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
册
cè [Sách / Sách]
HSK 4 Sách báo & Văn bản
tập, cuốn (bộ sách nhiều tập)

Dùng cho sách nằm trong một bộ nhiều tập: tập 1, quyển hạ, sổ kỷ yếu.

Thường đi với: 教材 (giáo trình) · 书 (sách nhiều tập)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
辆
liàng [Lượng]
HSK 2 Phương tiện & Thiết bị
chiếc (xe có bánh)

Chuyên dùng cho các loại xe có bánh lăn trên mặt đất: ô tô, xe đạp, xe máy, xe buýt.

Thường đi với: 汽车 (ô tô) · 自行车 (xe đạp) · 公共汽车 (xe buýt) · 摩托车 (xe máy)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
架
jià [Giá]
HSK 3 Phương tiện & Thiết bị
chiếc (máy bay, máy móc lớn có khung giàn)

Dùng cho máy bay, đàn dương cầm piano, máy ảnh cơ lớn có giá đỡ.

Thường đi với: 飞机 (máy bay) · 钢琴 (đàn piano) · 照相机 (máy ảnh)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
台
tái [Đài]
HSK 3 Phương tiện & Thiết bị
chiếc, cái (thiết bị điện tử, máy móc bàn)

Dùng cho thiết bị điện tử, máy tính, ti vi, máy giặt, động cơ cơ khí bàn.

Thường đi với: 电脑 (máy tính) · 电视 (ti vi) · 洗衣机 (máy giặt) · 机器 (máy móc)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
艘
sōu [Sưu]
HSK 4 Phương tiện & Thiết bị
chiếc, con (tàu thủy, thuyền bè)

Chuyên dùng cho tàu thủy lớn, thuyền buồm, chiến hạm trên sông biển.

Thường đi với: 船 (thuyền) · 军舰 (chiến hạm) · 游轮 (du thuyền)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
部
bù [Bộ]
HSK 3 Phương tiện & Thiết bị
chiếc (điện thoại), bộ (phim, tiểu thuyết)

Dùng cho thiết bị cầm tay tinh xảo (điện thoại di động) hoặc tác phẩm nghệ thuật đồ sộ (phim điện ảnh, bộ tiểu thuyết).

Thường đi với: 手机 (điện thoại) · 电影 (phim) · 小说 (tiểu thuyết)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
杯
bēi [Bôi]
HSK 1 Ẩm thực & Chứa đựng
cốc, ly, tách

Dùng cho đồ uống đựng trong cốc, ly hoặc tách trà, cà phê.

Thường đi với: 水 (nước) · 茶 (trà) · 咖啡 (cà phê) · 果汁 (nước ép)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
瓶
píng [Bình]
HSK 2 Ẩm thực & Chứa đựng
chai, lọ, bình

Dùng cho chất lỏng hoặc đồ vật đựng trong chai lọ thủy tinh, nhựa: bia, nước khoáng, nước hoa.

Thường đi với: 水 (nước) · 啤酒 (bia) · 可乐 (cola) · 香水 (nước hoa)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
碗
wǎn [Oản]
HSK 2 Ẩm thực & Chứa đựng
bát, tô, chén

Dùng cho món ăn đựng trong bát ăn cơm, tô phở mì súp.

Thường đi với: 米饭 (cơm) · 面条 (mì) · 汤 (canh/súp)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
盘
pán [Bàn]
HSK 3 Ẩm thực & Chứa đựng
đĩa, dĩa; ván (cờ)

Dùng cho món ăn dọn trên đĩa tròn; hoặc một ván cờ vây, cờ tướng.

Thường đi với: 菜 (món ăn) · 饺子 (sủi cảo) · 棋 (cờ)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
顿
dùn [Đốn]
HSK 3 Ẩm thực & Chứa đựng
bữa (cơm); trận (mắng, đòn)

Dùng cho các bữa ăn trong ngày (sáng, trưa, tối); hoặc một trận mắng mỏ, trách phạt.

Thường đi với: 饭 (cơm) · 大餐 (bữa đại tiệc) · 批评 (trận phê bình)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
块
kuài [Khối]
HSK 1 Ẩm thực & Chứa đựng
miếng, cục, tảng; đồng (tệ)

Dùng cho vật dạng khối cắt miếng: bánh ngọt, cục xà phòng, tảng đá; và là đơn vị tiền tệ khẩu ngữ (đồng tệ).

Thường đi với: 蛋糕 (bánh kem) · 西瓜 (dưa hấu) · 手表 (đồng hồ đeo tay) · 钱 (tiền)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
粒
lì [Lạp]
HSK 4 Ẩm thực & Chứa đựng
hạt, viên (nhỏ tròn)

Dùng cho vật nhỏ tròn dạng hạt: hạt gạo, hạt cát, viên thuốc, viên ngọc trai.

Thường đi với: 米 (hạt gạo) · 药丸 (viên thuốc) · 珍珠 (ngọc trai)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
件
jiàn [Kiện]
HSK 1 Trang phục & Phụ kiện
chiếc (áo), sự việc, món quà

Dùng cho y phục phần thân trên (áo sơ mi, áo khoác), kiện hàng, sự việc (một việc), quà tặng.

Thường đi với: 衣服 (áo/quần áo) · 大衣 (áo khoác) · 事 (sự việc) · 行李 (hành lý)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
双
shuāng [Song]
HSK 2 Trang phục & Phụ kiện
đôi, cặp

Dùng cho những vật sinh ra có đôi có cặp không tách rời: đôi đũa, đôi giày, đôi mắt, đôi bàn tay.

Thường đi với: 筷子 (đũa) · 鞋 (giày) · 袜子 (tất) · 手 (tay) · 眼睛 (mắt)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
顶
dǐng [Đỉnh]
HSK 3 Trang phục & Phụ kiện
chiếc, cái (vật đội lên chóp đầu)

Chuyên dùng cho vật có chóp che trên đầu: mũ/nón, lều trại, màn che chống muỗi.

Thường đi với: 帽子 (mũ) · 帐篷 (lều)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
套
tào [Sáo]
HSK 3 Trang phục & Phụ kiện
bộ, căn (nhà trọn gói)

Dùng cho trang phục cả bộ (com-lê, đồng phục), bộ trà chén, hoặc căn hộ chung cư hoàn chỉnh.

Thường đi với: 西服 (com-lê) · 房子 (căn hộ) · 茶具 (bộ ấm chén)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
座
zuò [Tọa]
HSK 3 Công trình & Địa điểm
tòa, ngọn, cây (cầu)

Dùng cho công trình kiến trúc hoặc thực thể tự nhiên to lớn, cố định: ngọn núi, tòa nhà, cây cầu, thành phố.

Thường đi với: 山 (ngọn núi) · 桥 (cây cầu) · 大楼 (tòa nhà) · 城市 (thành phố)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
间
jiān [Gian]
HSK 2 Công trình & Địa điểm
gian, căn (phòng)

Chuyên dùng cho căn phòng, gian phòng nhỏ trong ngôi nhà.

Thường đi với: 房间 (căn phòng) · 教室 (phòng học) · 卧室 (phòng ngủ)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
家
jiā [Gia]
HSK 1 Công trình & Địa điểm
quán, tiệm, công ty, nhà hàng

Dùng cho các đơn vị kinh doanh thương mại: công ty, ngân hàng, nhà hàng, hiệu sách, bệnh viện.

Thường đi với: 公司 (công ty) · 饭馆 (quán ăn) · 医院 (bệnh viện) · 银行 (ngân hàng)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
栋
dòng [Đống]
HSK 4 Công trình & Địa điểm
tòa, dãy (nhà riêng lẻ)

Dùng để đếm cả tòa nhà hay biệt thự độc lập (thường dùng ở phương Nam và khẩu ngữ hiện đại).

Thường đi với: 楼 (tòa nhà) · 房子 (ngôi nhà) · 别墅 (biệt thự)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
次
cì [Thứ]
HSK 1 Động lượng & Hành động
lần, lượt (tần suất hành động)

Động lượng từ thông dụng nhất, chỉ số lần diễn ra của một hành vi, sự kiện.

Thường đi với: 去 (đi) · 看 (xem) · 机会 (cơ hội)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
遍
biàn [Biến]
HSK 2 Động lượng & Hành động
lượt, lần (trọn vẹn từ đầu đến cuối)

Nhấn mạnh quá trình thực hiện trọn vẹn một hành động từ đầu đến đuôi (đọc hết 1 lượt, nghe hết 1 lần).

Thường đi với: 说 (nói) · 读 (đọc) · 看 (xem) · 听 (nghe)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
趟
tàng [Thảng]
HSK 3 Động lượng & Hành động
chuyến, chuyến đi về

Chuyên chỉ việc đi lại di chuyển khứ hồi, chạy một chuyến xe hoặc đi một chuyến công tác.

Thường đi với: 去 (đi) · 跑 (chạy) · 走 (bước đi)
Ví dụ kết hợp chuẩn:
场
chǎng [Tràng]
HSK 3 Động lượng & Hành động
trận, cuộc (thi đấu, cơn mưa, giấc mơ)

Dùng cho sự việc diễn ra qua một khoảng thời gian: trận bóng, cơn mưa rào, cuộc thi, buổi hòa nhạc.

Thường đi với: 雨 (mưa) · 雪 (tuyết) · 比赛 (trận đấu) · 电影 (buổi chiếu phim)
Ví dụ kết hợp chuẩn:

Cẩm Nang Vàng Về Cách Dùng Lượng Từ Tiếng Trung

1. Quy tắc kết cấu vàng

Công thức chuẩn: Số từ + Lượng từ + Danh từ.
Ví dụ: 三 (Số) + 本 (Lượng từ) + 书 (Danh từ) = Ba quyển sách.
Tuyệt đối không nói 三书 (thiếu lượng từ) như trong tiếng Việt.

2. Phân biệt 两 (liǎng) và 二 (èr)

Khi đếm số lượng 2 trước lượng từ, luôn dùng 两 chứ không dùng 二.
Ví dụ chuẩn: 两个人 (hai người), 两本书 (hai quyển sách).
Chỉ dùng 二 khi đọc số đếm thứ tự, số nhà, số điện thoại hoặc số thập phân.

3. Chiến thuật dùng lượng từ vạn năng "个"

Khi đang nói nhanh hoặc chưa kịp nhớ lượng từ chuyên dụng, bạn có thể tạm dùng 个 (gè). Người bản xứ vẫn hiểu hoàn toàn ngữ nghĩa, sau đó bạn có thể dần thay thế bằng lượng từ chính xác để cách diễn đạt tự nhiên và chuẩn văn phong nhất.

Câu hỏi thường gặp về lượng từ (FAQ)

Tiếng Trung có bao nhiêu lượng từ tất cả?
Tiếng Trung có hơn 500 lượng từ, nhưng trong đời sống hiện đại và các kỳ thi HSK 1-6 chỉ thường xuyên sử dụng khoảng 30 - 50 lượng từ. Nắm vững 47 lượng từ trên trang này là bạn đã làm chủ hơn 95% tình huống giao tiếp hàng ngày!
Tại sao con mèo dùng 只 mà con cá lại dùng 条?
Lượng từ tiếng Trung xuất phát từ hình tượng tri giác cổ xưa: 只 (zhī) dùng cho chim muông thú nhỏ có móng vuốt; trong khi 条 (tiáo) vốn mô tả các vật thuôn dài, uốn lượn uyển chuyển nên dùng cho cá, rắn, rồng, con đường và dòng sông.
Có lượng từ nào dùng cho hành động không?
Có, gọi là Động lượng từ (动量词). Ví dụ: 次 (cì) là số lần nói chung; 遍 (biàn) là số lần làm trọn vẹn từ đầu đến cuối (như đọc hết 1 lượt cuốn sách); 趟 (tàng) là chuyến đi khứ hồi.

BẢO MẬT TÀI KHOẢN

Đổi mật khẩu

Thiết lập mật khẩu để đăng nhập trực tiếp bằng Email & Mật khẩu.