12 Chủ Đề Tiếng Trung Thực Dụng Đời Sống & Công Việc
Tổng hợp hệ thống từ vựng theo 12 chủ đề thiết thực nhất: giao tiếp, ăn uống, đi lại, công sở, sức khỏe... Học theo mạng lưới ngữ cảnh giúp nhớ lâu hơn gấp 3 lần.
12 Chủ đềBao quát toàn diện
300+ Từ vựngChuẩn HSK 1 - HSK 3
Audio Bản NgữPhát âm chuẩn từng từ
Flashcards SRSLặp lại ngắt quãng
Wènhòu Jiāojì
Chào Hỏi & Xã Giao 问候交际
8 từ cốt lõi
Các câu chào, xưng hô kính trọng, cảm ơn, xin lỗi và làm quen ban đầu chuẩn văn hóa Trung Hoa.
你好nǐ hǎoxin chào
您好nín hǎochào ngài (kính ngữ)
谢谢xièxiecảm ơn
不客气bú kèqiđừng khách sáo
对不起duìbuqǐxin lỗi
没关系méi guānxikhông sao đâu
再见zàijiàntạm biệt
请问qǐngwènxin hỏi
Gòuwù Xiāofèi
Mua Sắm & Tiền Bạc 购物消费
8 từ cốt lõi
Hỏi giá, mặc cả, phương thức thanh toán, số đếm tiền tệ và lựa chọn kích cỡ, màu sắc hàng hóa.
买mǎimua
卖màibán
多少钱duōshao qiánbao nhiêu tiền
太贵了tài guì leđắt quá
便宜piányirẻ
现金xiànjīntiền mặt
刷卡shuā kǎquẹt thẻ
发票fāpiàohóa đơn
Cānyǐn Měishí
Ẩm Thực & Nhà Hàng 餐饮美食
8 từ cốt lõi
Gọi món, thực đơn món Trung, đồ uống, hương vị (cay, ngọt, mặn) và thanh toán hóa đơn.
菜单càidānthực đơn
点菜diǎn càigọi món
米饭mǐfàncơm trắng
茶chátrà
咖啡kāfēicà phê
好吃hǎochīngon miệng
辣làcay
买单mǎidāntính tiền
Jiāotōng Chūxíng
Đi Lại & Giao Thông 交通出行
8 từ cốt lõi
Phương tiện công cộng: tàu điện ngầm, taxi, máy bay, ga tàu, chỉ đường và hỏi lối đi.
地铁dìtiětàu điện ngầm
出租车chūzūchēxe taxi
飞机fēijīmáy bay
火车站huǒchēzhànga tàu hỏa
怎么走zěnme zǒuđi như thế nào
向左拐xiàng zuǒ guǎirẽ trái
向右拐xiàng yòu guǎirẽ phải
一直在前yìzhí zài qiánđi thẳng phía trước
Jiǔdiàn Zhùsù
Khách Sạn & Lưu Trú 酒店住宿
8 từ cốt lõi
Đặt phòng khách sạn, check-in, check-out, yêu cầu dịch vụ phòng và giải quyết sự cố phát sinh.
预订yùdìngđặt trước
单人间dānrénjiānphòng đơn
双人间shuāngrénjiānphòng đôi
入住rùzhùnhận phòng (check-in)
退房tuìfángtrả phòng (check-out)
房卡fángkǎthẻ phòng
押金yājīntiền đặt cọc
无线网wúxiànwǎngmạng wifi
Shíjiān Qìhòu
Thời Gian & Thời Tiết 时间气候
8 từ cốt lõi
Giờ giấc, các ngày trong tuần, tháng năm, bốn mùa và miêu tả thời tiết nắng, mưa, lạnh, nóng.
今天jīntiānhôm nay
明天míngtiānngày mai
星期xīngqītuần, thứ
几点jǐ diǎnmấy giờ
晴天qíngtiāntrời nắng
下雨xià yǔtrời mưa
冷lěnglạnh
热rènóng
Jiātíng Rénjì
Gia Đình & Mối Quan Hệ 家庭人际
8 từ cốt lõi
Các thành viên gia đình, quan hệ bạn bè, đồng nghiệp, tuổi tác và tình trạng hôn nhân.
爸爸bàbabố, cha
妈妈māmamẹ
哥哥gēgeanh trai
姐姐jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai
妹妹mèimeiem gái
儿子érzicon trai
女儿nǚ'ércon gái
Zhíchǎng Shāngwù
Công Việc & Công Sở 职场商务
8 từ cốt lõi
Môi trường công sở: đồng nghiệp, cuộc họp, hợp đồng, tăng ca, email báo cáo và thuyết trình.
公司gōngsīcông ty
经理jīnglǐgiám đốc, quản lý
同事tóngshìđồng nghiệp
开会kāihuìhọp
合同hétonghợp đồng
加班jiābāntăng ca
邮件yóujiànthư điện tử
出差chūchāiđi công tác
Xiàoyuán Jiàoyù
Trường Học & Giáo Dục 校园教育
8 từ cốt lõi
Lớp học, môn học, giáo viên, học sinh, thi cử, bài tập và các hoạt động nghiên cứu học thuật.
学校xuéxiàotrường học
老师lǎoshīthầy cô giáo
学生xuéshenghọc sinh, sinh viên
教室jiàoshìphòng học
考试kǎoshìthi cử
作业zuòyèbài tập về nhà
汉语Hànyǔtiếng Hán, tiếng Trung
毕业bìyètốt nghiệp
Yīliáo Jiànkāng
Sức Khỏe & Y Tế 医疗健康
8 từ cốt lõi
Triệu chứng bệnh tật (sốt, đau đầu, cảm mạo), bệnh viện, hiệu thuốc, bác sĩ và đơn thuốc.
医院yīyuànbệnh viện
医生yīshēngbác sĩ
生病shēngbìngbị ốm, mắc bệnh
感冒gǎnmàocảm cúm
发烧fāshāophát sốt
头疼tóuténgđau đầu
吃药chī yàouống thuốc
休息xiūxinghỉ ngơi
Xìngqù Yúlè
Sở Thích & Giải Trí 兴趣娱乐
8 từ cốt lõi
Âm nhạc, phim ảnh, thể thao (bóng đá, bơi lội), đọc sách, dạo phố và các hoạt động thư giãn.
喜欢xǐhuanthích
看电影kàn diànyǐngxem phim
听音乐tīng yīnyuènghe nhạc
运动yùndòngvận động, thể thao
踢足球tī zúqiúđá bóng
游泳yóuyǒngbơi lội
旅游lǚyóudu lịch
逛街guàngjiēdạo phố mua sắm
Zūfáng Shēnghuó
Thuê Nhà & Nhà Cửa 租房生活
8 từ cốt lõi
Tìm thuê phòng, tiền thuê nhà, thiết bị gia dụng (điều hòa, máy giặt), sửa chữa và hàng xóm.
房子fángzingôi nhà, căn phòng
房东fángdōngchủ nhà
房租fángzūtiền thuê nhà
厨房chúfángnhà bếp
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
空调kōngtiáomáy điều hòa
洗衣机xǐyījīmáy giặt
水电费shuǐdiànfèitiền điện nước
Không tìm thấy chủ đề phù hợp với tìm kiếm của bạn.
LIÊN KẾT HỌC LIỆU
Mở Rộng Kỹ Năng Tiếng Trung Cùng Dragon
Kết hợp học từ vựng theo chủ đề với lộ trình nhập môn, bảng lượng từ và đề thi thử HSK để bứt phá phản xạ.