DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
BẢO TÀNG THÀNH NGỮ & ĐIỂN CỐ TRUNG HOA

40 Thành Ngữ 4 Chữ (成语) Kinh Điển HSK

Thành ngữ 4 chữ là linh hồn của tiếng Hán, kết tinh văn hóa ngàn năm và xuất hiện dày đặc trong đề thi HSK cao cấp. Khám phá trọn vẹn phát âm, âm Hán-Việt, điển tích lịch sử và cách vận dụng tự nhiên vào giao tiếp.

40Thành ngữ tinh tuyển
4Chủ đề chuyên sâu
100%Có điển tích & Ví dụ
熟能生巧
Shú néng shēng qiǎoHán-Việt: Thục năng sinh xảo

Trăm hay không bằng tay quen; luyện tập nhiều ắt sẽ thuần thục tinh xảo.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Từ câu chuyện người bắn tên thiện xạ Trần Nghiêu Tư và ông lão bán dầu rót dầu qua lỗ đồng xu mà không hề dính vành.

💬 Câu ví dụ thực tế:

学中文只要多练,熟能生巧。

Xué Zhōngwén zhǐyào duō liàn, shú néng shēng qiǎo.

Học tiếng Trung chỉ cần chăm luyện, trăm hay không bằng tay quen.

举一反三
Jǔ yī fǎn sānHán-Việt: Cử nhất phản tam

Biết một suy ra ba; học một hiểu rộng, tư duy linh hoạt.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Lời Khổng Tử trong Luận Ngữ: Người học nếu ta chỉ cho một góc mà không tự suy ra ba góc còn lại thì không dạy tiếp.

💬 Câu ví dụ thực tế:

老师讲了一个例句,他就能举一反三。

Lǎoshī jiǎng le yí ge lìjù, tā jiù néng jǔ yī fǎn sān.

Thầy giáo giảng một câu ví dụ, anh ấy đã có thể biết một suy ra ba.

循序渐进
Xún xù jiàn jìnHán-Việt: Tuần tự tiệm tiến

Học tập theo trình tự từng bước chắc chắn, không đốt cháy giai đoạn.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Trích Luận Ngữ: Người quân tử học hỏi theo trình tự tự nhiên, tích lũy từng ngày.

💬 Câu ví dụ thực tế:

学语言要循序渐进,不能急于求成。

Xué yǔyán yào xún xù jiàn jìn, bù néng jí yú qiú chéng.

Học ngôn ngữ cần đi từng bước tuần tự, không thể nóng vội đòi thành công ngay.

温故知新
Wēn gù zhī xīnHán-Việt: Ôn cố tri tân

Ôn lại cái cũ để hiểu sâu và phát hiện thêm những tri thức mới.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Khổng Tử dạy: Ôn tập việc xưa mà hiểu thêm điều mới, người như vậy xứng đáng làm thầy.

💬 Câu ví dụ thực tế:

每天复习词汇,正是温故知新。

Měitiān fùxí cíhuì, zhèng shì wēn gù zhī xīn.

Mỗi ngày ôn lại từ vựng, chính là ôn cũ để hiểu thêm điều mới.

学以致用
Xué yǐ zhì yòngHán-Việt: Học dĩ trí dụng

Học đi đôi với hành; học để áp dụng vào thực tế cuộc sống.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Quan điểm giáo dục Nho gia đề cao sự ứng dụng thực tiễn của học vấn.

💬 Câu ví dụ thực tế:

学了生词就要多开口说,学以致用。

Xué le shēngcí jiù yào duō kāikǒu shuō, xué yǐ zhì yòng.

Học từ mới rồi thì phải chịu khó nói ra, học đi đôi với hành.

纸上谈兵
Zhǐ shàng tán bīngHán-Việt: Chỉ thượng đàm binh

Bàn việc binh trên giấy; chỉ giỏi lý thuyết suông, thiếu thực tế.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Triệu Quát thời Chiến Quốc thuộc làu binh thư nhưng khi ra trận thực tế thì bị quân Tần đánh đại bại tại Trường Bình.

💬 Câu ví dụ thực tế:

光看不说就是纸上谈兵,必须大声朗读。

Guāng kàn bù shuō jiù shì zhǐ shàng tán bīng, bìxū dàshēng lǎngdú.

Chỉ đọc thầm mà không nói thì là lý thuyết suông, phải đọc to thành tiếng.

废寝忘食
Fèi qǐn wàng shíHán-Việt: Phế tẩm quên thực

Quên ăn quên ngủ vì quá say mê học tập hoặc làm việc.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Tả Khổng Tử khi đọc sách say mê đến mức quên ăn quên ngủ.

💬 Câu ví dụ thực tế:

为了准备HSK考试,他废寝忘食地复习。

Wèile zhǔnbèi HSK kǎoshì, tā fèi qǐn wàng shí de fùxí.

Để chuẩn bị cho kỳ thi HSK, bạn ấy quên ăn quên ngủ để ôn tập.

不耻下问
Bù chǐ xià wènHán-Việt: Bất sỉ hạ vấn

Không ngại học hỏi người dưới mình; khiêm tốn cầu thị.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Khổng Tử khen Khổng Văn Tử có đức tính cầu tiến, học hỏi không phân biệt vị thế.

💬 Câu ví dụ thực tế:

遇到不懂的词就要不耻下问,虚心请教。

Yù dào bù dǒng de cí jiù yào bù chǐ xià wèn, xūxīn qǐngjiào.

Gặp từ không hiểu thì đừng ngại hỏi, hãy khiêm tốn thỉnh giáo.

日积月累
Rì jī yuè lěiHán-Việt: Nhật tích nguyệt lũy

Ngày tích tháng lũy; kiên trì tích lũy từng ngày sẽ tạo nên thành quả lớn.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Lời khuyên răn về sự tích tụ tri thức qua dòng chảy thời gian.

💬 Câu ví dụ thực tế:

掌握三千个汉字需要日积月累的功夫。

Zhǎngwò sānqiān ge hànzì xūyào rì jī yuè lěi de gōngfu.

Nắm vững 3000 chữ Hán cần công phu tích lũy ngày qua ngày.

恍然大悟
Huǎngrán dà wùHán-Việt: Hoảng nhiên đại ngộ

Bỗng nhiên tỉnh ngộ, hiểu ra chân tướng một cách sáng tỏ.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Cảm giác giác ngộ sâu sắc sau một thời gian dài băn khoăn trăn trở.

💬 Câu ví dụ thực tế:

听了师父的讲解,我才恍然大悟!

Tīng le shīfu de jiǎngjiě, wǒ cái huǎngrán dà wù!

Nghe Sư Phụ giảng giải xong, tôi mới bỗng nhiên vỡ lẽ hiểu ra!

坚持不懈
Jiānchí bú xièHán-Việt: Kiên trì bất giải

Kiên trì bền bỉ, không lơ là bỏ cuộc dù gặp khó khăn.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Tấm gương bền bỉ của các danh nhân rèn luyện chí hướng vượt gian khổ.

💬 Câu ví dụ thực tế:

只要坚持不懈,你一定能考过HSK。

Zhǐyào jiānchí bú xiè, nǐ yídìng néng kǎoguò HSK.

Chỉ cần kiên trì không bỏ cuộc, bạn nhất định sẽ thi đỗ HSK.

马到成功
Mǎ dào chéng gōngHán-Việt: Mã đáo thành công

Ngựa vừa đến nơi là thắng lợi; chúc mọi sự hanh thông, thành công mỹ mãn.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Thời xưa tướng lĩnh cưỡi ngựa xuất chinh đem tin thắng trận khải hoàn trở về.

💬 Câu ví dụ thực tế:

祝你明天面试马到成功!

Zhù nǐ míngtiān miànshì mǎ dào chéng gōng!

Chúc bạn buổi phỏng vấn ngày mai mã đáo thành công!

半途而废
Bàn tú ér fèiHán-Việt: Bán đồ nhi phế

Bỏ cuộc giữa chừng, không đi đến đích cuối cùng.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Chuyện người vợ Nhạc Dương Tử cắt đứt tấm vải đang dệt trên khung để răn chồng không được bỏ học nửa chừng.

💬 Câu ví dụ thực tế:

学了一半就放弃,太可惜了,不能半途而废。

Xué le yíbàn jiù fàngqì, tài kěxī le, bù néng bàn tú ér fèi.

Học một nửa đã bỏ cuộc thì tiếc quá, không thể bỏ cuộc giữa chừng.

苦尽甘来
Kǔ jìn gān láiHán-Việt: Khổ tận cam lai

Hết khổ đến ngọt bùi; vượt qua gian nan sẽ hưởng quả ngọt hạnh phúc.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Đạo lý nhân quả sâu sắc trong văn hóa Á Đông về sự đền đáp cho nỗ lực.

💬 Câu ví dụ thực tế:

多年的努力终于有了成果,真是苦尽甘来。

Duō nián de nǔlì zhōngyú yǒu le chéngguǒ, zhēn shì kǔ jìn gān lái.

Nỗ lực bao năm cuối cùng cũng có quả ngọt, thật là hết khổ đến sướng.

卧薪尝胆
Wò xīn cháng dǎnHán-Việt: Ngọa tân nếm đảm

Nằm gai nếm mật; nhẫn nhịn chịu khổ để mưu cầu đại nghiệp thành công.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Việt Vương Câu Tiễn sau khi thua Ngô Vương Phù Sai đã nằm gai nếm mật 10 năm để phục thù dựng lại cơ đồ.

💬 Câu ví dụ thực tế:

他卧薪尝胆三年,终于把公司做成了行业第一。

Tā wò xīn cháng dǎn sān nián, zhōngyú bǎ gōngsī zuòchéng le hángyè dì-yī.

Anh ấy nằm gai nếm mật ba năm, cuối cùng đã đưa công ty đứng đầu ngành.

破釜沉舟
Pò fǔ chén zhōuHán-Việt: Phá phủ trầm chu

Đập nồi dìm thuyền; quyết chiến một mất một còn, không chừa đường lui.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Hạng Vũ đánh trận Cự Lộc cho quân vượt sông xong thì đập vỡ nồi cơm, dìm đắm thuyền bè để binh sĩ chỉ có một đường đánh thắng.

💬 Câu ví dụ thực tế:

抱着破釜沉舟的决心,他辞职全力创业。

Bàozhe pò fǔ chén zhōu de juéxīn, tā cízhí quánlì chuàngyè.

Với quyết tâm đập nồi dìm thuyền, anh ấy đã nghỉ việc dốc toàn lực khởi nghiệp.

胸有成竹
Xiōng yǒu chéng zhúHán-Việt: Hung hữu thành trúc

Trong lòng đã có hình ảnh cây tre hoàn chỉnh; rất tự tin và nắm chắc phần thắng.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Họa sĩ Văn Dữ Khả đời Tống trước khi hạ bút vẽ tre đều đã hình dung cây tre sống động rõ mồn một trong tâm trí.

💬 Câu ví dụ thực tế:

走进考场前,他胸有成竹地微笑着。

Zǒujìn kǎochǎng qián, tā xiōng yǒu chéng zhú de wēixiào zhe.

Trước khi bước vào phòng thi, anh ấy mỉm cười đầy tự tin nắm chắc.

全力以赴
Quán lì yǐ fùHán-Việt: Toàn lực dĩ phó

Dốc toàn tâm toàn lực để hoàn thành mục tiêu cao nhất.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Tinh thần cống hiến hết mình không giữ lại chút sức lực nào.

💬 Câu ví dụ thực tế:

面对这场关键比赛,全队全力以赴。

Miànduì zhè chǎng guānjiàn bǐsài, quánduì quán lì yǐ fù.

Đối diện với trận đấu then chốt này, cả đội dốc toàn lực chiến đấu.

水滴石穿
Shuǐ dī shí chuānHán-Việt: Thủy tích thạch xuyên

Nước chảy đá mòn; sức mạnh nhỏ bé nhưng kiên trì sẽ làm nên kỳ tích.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Quy luật tự nhiên răn dạy con người về sức mạnh vĩ đại của sự bền bỉ.

💬 Câu ví dụ thực tế:

每天背十个单词,水滴石穿,词汇量自然就大了。

Měitiān bèi shí ge dāncí, shuǐ dī shí chuān, cíhuìliàng zìrán jiù dà le.

Mỗi ngày thuộc 10 từ vựng, nước chảy đá mòn, kho từ ắt sẽ tăng vọt.

前程似锦
Qiánchéng sì jǐnHán-Việt: Tiền trình tự cẩm

Tương lai tươi đẹp như gấm vóc; lời chúc công danh xán lạn.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Lời chúc tốt lành dành cho người tốt nghiệp hoặc bắt đầu sự nghiệp mới.

💬 Câu ví dụ thực tế:

毕业了,祝同学们前程似锦!

Bìyè le, zhù tóngxuémen qiánchéng sì jǐn!

Tốt nghiệp rồi, chúc các bạn tương lai xán lạn như gấm hoa!

一心一意
Yì xīn yí yìHán-Việt: Nhất tâm nhất ý

Toàn tâm toàn ý, tập trung cao độ không phân tâm.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Chuyên chú một lòng, không để ngoại cảnh làm xao nhãng.

💬 Câu ví dụ thực tế:

学习的时候要一心一意,别边学边看手机。

Xuéxí de shíhou yào yì xīn yí yì, bié biān xué biān kàn shǒujī.

Lúc học phải toàn tâm toàn ý, đừng vừa học vừa lướt điện thoại.

乱七八糟
Luàn qī bā zāoHán-Việt: Loạn thất bát tao

Bừa bãi, lộn xộn, rối như tơ vò.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Bắt nguồn từ sự hỗn loạn của loạn Thất quốc thời Tây Hán và Bát vương thời Tây Tấn.

💬 Câu ví dụ thực tế:

房间被他弄得乱七八糟的。

Fángjiān bèi tā nòng de luàn qī bā zāo de.

Căn phòng bị nó bày ra bừa bãi lộn xộn hết cả lên.

入乡随俗
Rù xiāng suí súHán-Việt: Nhập gia tùy tục

Đến nơi nào thì thuận theo phong tục tập quán ở nơi đó.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Triết lý thích nghi văn hóa khi đi xa của Trang Tử.

💬 Câu ví dụ thực tế:

去中国旅游,就要入乡随俗尝尝当地小吃。

Qù Zhōngguó lǚyóu, jiù yào rù xiāng suí sú chángchang dāngdì xiǎochī.

Đi du lịch Trung Quốc thì hãy nhập gia tùy tục thử các món ăn vặt địa phương.

塞翁失马
Sài wēng shī mǎHán-Việt: Tái ông thất mã

Họa phúc khôn lường; trong cái rủi có cái may, chớ nên bi quan.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Chuyện ông già vùng biên giới mất ngựa, sau ngựa dẫn đàn ngựa quý về; con cưỡi ngã gãy chân lại thoát nạn tòng quân.

💬 Câu ví dụ thực tế:

考试没考好别太难过,塞翁失马,焉知非福。

Kǎoshì méi kǎo hǎo bié tài nánguò, sài wēng shī mǎ, yān zhī fēi fú.

Thi chưa tốt đừng buồn quá, tái ông thất mã, biết đâu lại là điều may.

饮水思源
Yǐn shuǐ sī yuánHán-Việt: Ẩm thủy tư nguyên

Uống nước nhớ nguồn; luôn ghi nhớ ơn nghĩa cội nguồn giúp đỡ mình.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Truyền thống đạo lý tri ân báo ân cao đẹp của phương Đông.

💬 Câu ví dụ thực tế:

成功了也要饮水思源,感谢那些帮过我们的人。

Chénggōng le yě yào yǐn shuǐ sī yuán, gǎnxiè nàxiē bāng guò wǒmen de rén.

Thành công rồi cũng phải uống nước nhớ nguồn, cảm ơn những người từng giúp mình.

同甘共苦
Tóng gān gòng kǔHán-Việt: Đồng cam cộng khổ

Cùng chia ngọt sẻ bùi, đồng lòng vượt qua khó khăn hoạn nạn.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Tình bạn và tình đồng đội keo sơn gắn bó.

💬 Câu ví dụ thực tế:

他们夫妻俩同甘共苦三十年,感情非常好。

Tāmen fūqī liǎ tóng gān gòng kǔ sānshí nián, gǎnqíng fēicháng hǎo.

Vợ chồng họ cùng đồng cam cộng khổ 30 năm, tình cảm vô cùng khăng khít.

志同道合
Zhì tóng dào héHán-Việt: Chí đồng đạo hợp

Cùng chung chí hướng và con đường phấn đấu.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Tả những người bạn tâm giao tri kỷ cùng lý tưởng sống.

💬 Câu ví dụ thực tế:

在这个语言社区,我结识了很多志同道合的朋友。

Zài zhège yǔyán shèqū, wǒ jiéshí le hěn duō zhì tóng dào hé de péngyou.

Tại cộng đồng ngôn ngữ này, tôi đã quen được rất nhiều bạn bè cùng chí hướng.

津津有味
Jīnjīn yǒu wèiHán-Việt: Tân tân hữu vị

Ăn uống ngon lành hoặc đọc nghe một cách say sưa thú vị.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Miêu tả cảm giác hứng thú tràn trề.

💬 Câu ví dụ thực tế:

这本中国历史书,孩子们读得津津有味。

Zhè běn Zhōngguó lìshǐ shū, háizimen dú de jīnjīn yǒu wèi.

Cuốn sách lịch sử Trung Quốc này, lũ trẻ đọc say sưa đầy thích thú.

依依不舍
Yīyī bù shěHán-Việt: Y y bất xả

Lưu luyến không nỡ chia tay, bịn rịn tiễn biệt.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Tình cảm quyến luyến lúc chia tay bạn bè tri kỷ.

💬 Câu ví dụ thực tế:

离别时,大家依依不舍地挥手告别。

Líbié shí, dàjiā yīyī bù shě de huīshǒu gàobié.

Lúc chia tay, mọi người lưu luyến không nỡ vẫy tay chào nhau.

自由自在
Zìyóu zìzàiHán-Việt: Tự do tự tại

Ung dung tự do, không bị bất kỳ ràng buộc nào câu thúc.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Trạng thái thanh thản an nhiên trong triết học Lão Trang.

💬 Câu ví dụ thực tế:

小鸟在蔚蓝的天空中自由自在地飞翔。

Xiǎoniǎo zài wèilán de tiānkōng zhōng zìyóu zìzài de fēixiáng.

Chú chim nhỏ tung cánh bay lượn tự do tự tại trên bầu trời xanh thẳm.

井底之蛙
Jǐng dǐ zhī wāHán-Việt: Tỉnh để chi oa

Ếch ngồi đáy giếng; tầm nhìn hạn hẹp nông cạn mà cứ tưởng mình hiểu biết tất cả.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Chuyện con ếch sống dưới giếng cạn khoe khoang với rùa biển Đông rằng đáy giếng của mình là vương quốc rộng lớn nhất.

💬 Câu ví dụ thực tế:

走出国门看世界,才不至于当井底之蛙。

Zǒu chū guómén kàn shìjiè, cái bú zhìyú dāng jǐng dǐ zhī wā.

Bước ra ngoài thế giới, mới không trở thành chú ếch ngồi đáy giếng.

画蛇添足
Huà shé tiān zúHán-Việt: Họa xà thiêm túc

Vẽ rắn thêm chân; làm việc thừa thãi vô ích, tự chuốc lấy thất bại.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Nước Sở có người thi vẽ rắn để tranh bình rượu, vẽ xong trước lại rỗi việc vẽ thêm chân cho rắn nên mất phần thưởng.

💬 Câu ví dụ thực tế:

文章写完了就行,多加这段纯属画蛇添足。

Wénzhāng xiě wán le jiù xíng, duō jiā zhè duàn chúnshǔ huà shé tiān zú.

Bài viết xong vậy là được rồi, thêm đoạn này vào đúng là vẽ rắn thêm chân.

拔苗助长
Bá miáo zhù zhǎngHán-Việt: Bạt miêu trợ trưởng

Kéo mạ giúp lớn nhanh; dục tốc bất đạt, làm trái quy luật tự nhiên chỉ chuốc thất bại.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Người nước Tống sốt ruột kéo từng gốc mạ non lên cho mau cao, hôm sau mạ chết khô cả đồng.

💬 Câu ví dụ thực tế:

教育孩子不能拔苗助长,要按规律培养。

Jiàoyù háizi bù néng bá miáo zhù zhǎng, yào àn guīlǜ péiyǎng.

Dạy dỗ con cái không được nóng vội đốt cháy giai đoạn, phải rèn luyện theo quy luật.

对牛弹琴
Duì niú tán qínHán-Việt: Đối ngưu đàn cầm

Đàn gảy tai trâu; nói chuyện cao siêu với người không hiểu, vô ích tốn công.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Công Minh Nghi gảy khúc nhạc thanh tao cho trâu nghe, trâu vẫn cắm cúi gặm cỏ như thường.

💬 Câu ví dụ thực tế:

跟他讲高深理论,简直是对牛弹琴。

Gēn tā jiǎng gāoshēn lǐlùn, jiǎnzhí shì duì niú tán qín.

Nói lý luận cao siêu với nó, quả thực như đàn gảy tai trâu.

自相矛盾
Zì xiāng máodùnHán-Việt: Tự tương mâu thuẫn

Tự mình mâu thuẫn lời nói và việc làm của chính mình.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Người nước Sở bán giáo và khiên, khoe khiên gì cũng đỡ được, lại khoe giáo gì cũng đâm thủng, bị hỏi lấy giáo đâm khiên thì tịt ngòi.

💬 Câu ví dụ thực tế:

他的话前后不一致,自相矛盾。

Tā de huà qiánhòu bù yízhì, zì xiāng máodùn.

Lời nói của anh ta trước sau không nhất quán, tự mâu thuẫn với chính mình.

守株待兔
Shǒu zhū dài tùHán-Việt: Thủ chu đãi thố

Ôm cây đợi thỏ; không chịu lao động mà trông chờ vận may ngẫu nhiên.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Người nông dân nước Tống thấy thỏ chạy va vào gốc cây chết, bèn bỏ cày ruộng ngày ngày ngồi chờ thỏ khác tới va tiếp.

💬 Câu ví dụ thực tế:

机会要靠自己争取,不能守株待兔。

Jīhuì yào kào zìjǐ zhēngqǔ, bù néng shǒu zhū dài tù.

Cơ hội phải tự mình phấn đấu giành lấy, không thể ôm cây đợi thỏ.

盲人摸象
Máng rén mō xiàngHán-Việt: Manh nhân ma tượng

Thầy bói xem voi; chỉ thấy một phần phiến diện mà vội quy kết toàn thể.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Bốn người khiếm thị sờ voi, người sờ vòi bảo voi như con đỉa, sờ chân bảo như cột nhà, sờ tai bảo như cái quạt.

💬 Câu ví dụ thực tế:

不了解整体就下结论,难免盲人摸象。

Bù liǎojiě zhěngtǐ jiù xià jiélùn, nánmiǎn máng rén mō xiàng.

Chưa hiểu toàn cục mà vội kết luận, khó tránh khỏi như thầy bói xem voi.

狐假虎威
Hú jiǎ hǔ wēiHán-Việt: Hồ giả hổ uy

Cáo mượn oai hùm; mượn quyền thế người khác để dọa dẫm bắt nạt xung quanh.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Cáo đi trước hổ đi sau vào rừng, muông thú sợ hãi chạy tán loạn, hổ tưởng muông thú sợ cáo thật.

💬 Câu ví dụ thực tế:

他不过是个小助理,却狐假虎威到处指挥人。

Tā búguò shì ge xiǎo zhùlǐ, què hú jiǎ hǔ wēi dàochù zhǐhuī rén.

Anh ta chỉ là một trợ lý nhỏ, vậy mà lại cáo mượn oai hùm đi khắp nơi chỉ tay năm ngón.

亡羊补牢
Wáng yáng bǔ láoHán-Việt: Vong dương bổ lao

Mất cừu rồi sửa chuồng; tuy muộn màng nhưng vẫn kịp thời ngăn ngừa tổn thất tiếp theo.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Trang Tử dạy: Mất cừu rồi mới gia cố chuồng, chưa phải là quá muộn.

💬 Câu ví dụ thực tế:

虽然犯了错,但亡羊补牢,为时不晚。

Suīrán fàn le cuò, dàn wáng yáng bǔ láo, wéishí bù wǎn.

Tuy đã mắc sai lầm, nhưng sửa sai ngay thì chưa bao giờ là muộn.

掩耳盗铃
Yǎn ěr dào língHán-Việt: Yểm nhĩ đạo linh

Bịt tai trộm chuông; tự dối lòng mình, lừa gạt bản thân trước sự thật rõ ràng.

📖 Điển tích / Nguồn gốc:

Kẻ trộm muốn trộm chiếc chuông đồng lớn, sợ chuông kêu bèn bịt chặt tai mình lại rồi gõ chuông để đem đi.

💬 Câu ví dụ thực tế:

自欺欺人,就像掩耳盗铃一样可笑。

Zì qī qī rén, jiù xiàng yǎn ěr dào líng yíyàng kěxiào.

Tự lừa mình dối người, giống hệt như bịt tai trộm chuông nực cười.

BẢO MẬT TÀI KHOẢN

Đổi mật khẩu

Thiết lập mật khẩu để đăng nhập trực tiếp bằng Email & Mật khẩu.

🎡 Vòng Quay Điểm Danh Giờ Vàng

Mỗi ngày nhận +200 Xu điểm danh và 1 lượt quay may mắn 100% trúng thưởng!

⚡ Voucher 35% (3 Giờ)
🐷 +3.000 Xu (Heo Đất)
⭐ 1 Ngày VIP (Miễn Phí)
💎 Nạp +40% (3 Giờ)
DR

🔥 Khôi Phục Chuỗi Ngày Học

Chuỗi học của bạn vừa bị ngắt quãng hôm qua. Đừng để nỗ lực rèn luyện của bạn tan biến — hãy cứu chuỗi ngay!

Chuỗi bị lỡ: 1 ngày
Chi phí khôi phục: 3.000 Xu hoặc 9.000đ
Quét mã VietQR chuyển khoản →