DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
Thanh Long
TRỤC XƯƠNG SỐNG HÁN TỰ · TỪ ĐIỂN KHANG HY

Bảng 214 Bộ Thủ Khang Hy (康熙部首)

Trọn bộ 214 bộ thủ Khang Hy chuẩn mực từ 1 đến 17 nét bút, chìa khóa vàng giúp bạn giải mã cấu trúc mọi chữ Hán, nhớ từ vựng siêu tốc qua hình tượng, tra từ điển chuẩn xác và liên kết trực tiếp với 3.000 chữ Hán HSK 3.0.

214
Toàn bộ 214 bộ thủ
1 – 17 Nét
Phân chia theo số nét bút
7 Nhóm
Hệ thống ý nghĩa trực quan
100%
Phát âm & Chữ minh họa
🐉

Đấu Pháp Chiết Tự Thanh Long

Luyện giác quan giải mã chữ Hán: Nhìn chữ đoán ngay bộ thủ chính cấu tạo nên chữ!

河
hé · Sông lớn
Chữ Hán trên được cấu tạo bởi bộ thủ nào?
Nhóm ý nghĩa:
Số nét bút:

Đang hiển thị 214 / 214 bộ thủ Khang Hy

#64
4 nét Con người & Cơ thể
手 / 扌
Thủ shǒu

Tay

💡Hình bàn tay với 5 ngón
Chữ tiêu biểu:
#85
4 nét Tự nhiên & Đất trời
水 / 氵
Thủy shuǐ

Nước

💡Ba chấm nước chảy
Chữ tiêu biểu:
#30
3 nét Con người & Cơ thể
口
Khẩu kǒu

Miệng

💡Hình cái miệng mở
Chữ tiêu biểu:
#9
2 nét Con người & Cơ thể
人 / 亻
Nhân rén

Người

💡Hình hai chân của một người đứng
Chữ tiêu biểu:
#75
4 nét Tự nhiên & Đất trời
木
Mộc mù

Gỗ, cây

💡Hình thân cây với rễ và cành
Chữ tiêu biểu:
#61
4 nét Con người & Cơ thể
心 / 忄, ⺗
Tâm xīn

Tim, tâm

💡Hình quả tim 4 ngăn
Chữ tiêu biểu:
#140
3 nét Đồ vật & Dụng cụ
艹 / 艸
Thảo cǎo

Cỏ, thảo mộc

💡Hai cây cỏ mọc lên
Chữ tiêu biểu:
#120
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
糸 / 纟, 糹
Mịch mì

Tơ, sợi

💡Bó sợi tơ xoắn lại
Chữ tiêu biểu:
#149
7 nét Con người & Cơ thể
言 / 讠, 訁
Ngôn yán

Lời nói

💡Hình cái miệng phát ra âm thanh
Chữ tiêu biểu:
#130
6 nét Con người & Cơ thể
肉 / ⺼
Nhục ròu

Thịt, cơ thể

💡Miếng thịt có đường gân bên trong. Khi ghép chữ, bộ này biến thành 月 trông y hệt bộ Nguyệt — nhưng 脑 (não), 脚 (chân), 背 (lưng) đều là bộ phận CƠ THỂ, không liên quan gì đến mặt trăng.
Chữ tiêu biểu:
#162
3 nét Hành động & Di chuyển
辶 / 辵
Sước chuò

Đi, chuyển động

💡Bàn chân bước trên đường
Chữ tiêu biểu:
#86
4 nét Tự nhiên & Đất trời
火 / 灬
Hỏa huǒ

Lửa

💡Hình ngọn lửa bốc lên
Chữ tiêu biểu:
#32
3 nét Tự nhiên & Đất trời
土
Thổ tǔ

Đất

💡Lớp đất với hạt mầm bên trên
Chữ tiêu biểu:
#38
3 nét Con người & Cơ thể
女
Nữ nǚ

Nữ, phụ nữ

💡Người phụ nữ đang ngồi với hai tay đặt trước
Chữ tiêu biểu:
#72
4 nét Tự nhiên & Đất trời
日
Nhật rì

Mặt trời, ngày

💡Hình mặt trời với một chấm ở giữa
Chữ tiêu biểu:
#154
4 nét Hành động & Di chuyển
贝 / 貝
Bối bèi

Vỏ sò, tiền tệ

💡Vỏ sò xưa dùng làm tiền
Chữ tiêu biểu:
#167
8 nét Hành động & Di chuyển
金 / 钅, 釒
Kim jīn

Vàng, kim loại

💡Hai cục vàng trong nhà
Chữ tiêu biểu:
#40
3 nét Phương hướng & Vị trí
宀
Miên mián

Mái nhà

💡Mái nhà tranh phủ trên
Chữ tiêu biểu:
#18
2 nét Hành động & Di chuyển
刀 / 刂, ⺈
Đao dāo

Con dao

💡Hình lưỡi dao cong
Chữ tiêu biểu:
#170
8 nét Phương hướng & Vị trí
阜 / 阝
Phụ fù

Gò đất (bên trái)

💡Bậc thang trên sườn gò
Chữ tiêu biểu:
#109
5 nét Con người & Cơ thể
目
Mục mù

Mắt

💡Hình con mắt dọc
Chữ tiêu biểu:
#115
5 nét Tự nhiên & Đất trời
禾
Hòa hé

Lúa, cây lương thực

💡Cây lúa trĩu bông cúi đầu
Chữ tiêu biểu:
#118
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
竹 / ⺮
Trúc zhú

Tre, trúc

💡Hai nhánh tre với lá rủ
Chữ tiêu biểu:
#112
5 nét Tự nhiên & Đất trời
石
Thạch shí

Đá

💡Tảng đá dưới vách núi
Chữ tiêu biểu:
#1
1 nét Ký hiệu & Số đếm
一
Nhất yī

Một, ngang

💡Một nét ngang đơn giản
Chữ tiêu biểu:
#181
6 nét Con người & Cơ thể
页 / 頁
Hiệt yè

Đầu, trang

💡Cái đầu nhìn nghiêng
Chữ tiêu biểu:
#157
7 nét Con người & Cơ thể
足 / ⻊
Túc zú

Chân

💡Đầu gối nối với bàn chân
Chữ tiêu biểu:
#94
4 nét Động vật & Muông thú
犬 / 犭
Khuyển quǎn

Chó

💡Hình con chó đứng
Chữ tiêu biểu:
#145
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
衣 / 衤
Y yī

Áo, quần áo

💡Cổ áo và thân áo
Chữ tiêu biểu:
#19
2 nét Con người & Cơ thể
力
Lực lì

Sức mạnh

💡Cánh tay gồng lên dùng sức
Chữ tiêu biểu:
#37
3 nét Con người & Cơ thể
大
Đại dà

Lớn, to

💡Người dang rộng hai tay
Chữ tiêu biểu:
#46
3 nét Tự nhiên & Đất trời
山
Sơn shān

Núi

💡Ba đỉnh núi
Chữ tiêu biểu:
#50
3 nét Đồ vật & Dụng cụ
巾
Cân jīn

Khăn, vải

💡Tấm khăn treo vắt qua thanh ngang. Chữ chứa bộ này thường là đồ bằng vải hoặc dải dài: 带 (dây, mang), 布 (vải), 帆 (cánh buồm).
Chữ tiêu biểu:
#104
5 nét Con người & Cơ thể
疒
Nạch nè

Bệnh tật

💡Người đang nằm bẹp trên giường bệnh. Gần như mọi chữ có bộ này đều nói về ốm đau: 病 (bệnh), 疼 (đau), 疗 (điều trị).
Chữ tiêu biểu:
#66
4 nét Hành động & Di chuyển
攴 / 攵
Phộc pū

Gõ, đánh nhẹ

💡Bàn tay cầm gậy gõ nhẹ
Chữ tiêu biểu:
#53
3 nét Phương hướng & Vị trí
广
Nghiễm yǎn

Mái che lớn

💡Mái nhà xoải xuống một bên, che cho khoảng trống bên dưới — nên 店 (tiệm), 床 (giường), 府 (phủ) đều là chỗ có mái. Lưu ý một chữ hai âm: làm BỘ thì đọc yǎn (mái che), còn đứng riêng làm từ thì đọc guǎng nghĩa "rộng" (广场 quảng trường, 广告 quảng cáo).
Chữ tiêu biểu:
#44
3 nét Con người & Cơ thể
尸
Thi shī

Thân người nằm, xác

💡Người ngả lưng nằm xuống. Nghĩa gốc là thân người nằm, nên chữ chứa bộ này thường gợi cái gì đó nằm ngang hoặc trải ra: 层 (tầng), 展 (mở ra), 屋 (nhà).
Chữ tiêu biểu:
#159
4 nét Đồ vật & Dụng cụ
车 / 車
Xa chē

Xe

💡Chiếc xe nhìn từ trên xuống
Chữ tiêu biểu:
#102
5 nét Tự nhiên & Đất trời
田
Điền tián

Ruộng

💡Thửa ruộng chia thành ô
Chữ tiêu biểu:
#187
3 nét Động vật & Muông thú
马 / 馬
Mã mǎ

Ngựa

💡Hình con ngựa với 4 chân và đuôi
Chữ tiêu biểu:
#60
3 nét Hành động & Di chuyển
彳
Xích chì

Bước nhỏ

💡Bước đi nhỏ
Chữ tiêu biểu:
#169
3 nét Phương hướng & Vị trí
门 / 門
Môn mén

Cửa

💡Hai cánh cửa
Chữ tiêu biểu:
#184
9 nét Đồ vật & Dụng cụ
食 / 饣, 飠
Thực shí

Thức ăn

💡Cái bình đựng thức ăn có nắp
Chữ tiêu biểu:
#116
5 nét Tự nhiên & Đất trời
穴
Huyệt xué

Hang, lỗ

💡Cái hang khoét dưới mái đất. Chữ chứa bộ này gợi khoảng trống hoặc lỗ hổng: 空 (trống), 穿 (xuyên qua), 窗 (cửa sổ).
Chữ tiêu biểu:
#142
6 nét Động vật & Muông thú
虫
Trùng chóng

Sâu bọ

💡Con sâu ngoằn ngoèo
Chữ tiêu biểu:
#119
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
米
Mễ mǐ

Gạo

💡Hạt gạo vương vãi
Chữ tiêu biểu:
#15
2 nét Tự nhiên & Đất trời
冫
Băng bīng

Băng, lạnh giá

💡Hai vệt băng đóng lại — chính là bộ Thủy 氵 bị mất một chấm vì nước đã đông cứng. Nhớ mẹo đó là phân biệt được ngay 冷 (lạnh) với 洗 (rửa).
Chữ tiêu biểu:
#96
5 nét Đồ vật & Dụng cụ
玉 / 王
Ngọc yù

Ngọc

💡Ba viên ngọc xâu bằng một sợi dây
Chữ tiêu biểu:
#164
7 nét Đồ vật & Dụng cụ
酉
Dậu yǒu

Bình rượu

💡Cái bình cổ hẹp đựng rượu ủ. Chữ chứa bộ này đều dính đến rượu và lên men: 酒 (rượu), 醉 (say), 酸 (chua), 醋 (giấm).
Chữ tiêu biểu:
#113
5 nét Ký hiệu & Số đếm
示 / 礻
Thị shì

Bày tỏ, thần linh, tế lễ

💡Cái bàn thờ đá bày đồ cúng. Khi ghép chữ nó thành 礻 bên trái — nghĩa gần như luôn liên quan đến thờ cúng và điều tốt lành: 礼 (lễ), 祝 (chúc), 福 (phúc), 神 (thần).
Chữ tiêu biểu:
#10
2 nét Con người & Cơ thể
儿
Nhi ér

Trẻ con, hai chân người

💡Hai chân người đứng dạng ra. Trong chữ hiện đại nó thường nằm dưới đáy làm phần chân: 先 (trước), 光 (ánh sáng), 元 (đồng, nguyên).
Chữ tiêu biểu:
#12
2 nét Ký hiệu & Số đếm
八 / 丷
Bát bā

Tám, chia tách

💡Hai nét tách rời sang hai bên
Chữ tiêu biểu:
#24
2 nét Ký hiệu & Số đếm
十
Thập shí

Mười

💡Hai nét giao nhau thành số mười
Chữ tiêu biểu:
#29
2 nét Con người & Cơ thể
又
Hựu yòu

Lại, bàn tay phải

💡Hình bàn tay phải nắm lấy
Chữ tiêu biểu:
#39
3 nét Con người & Cơ thể
子
Tử zǐ

Con, trẻ con

💡Đứa bé sơ sinh được quấn tã
Chữ tiêu biểu:
#27
2 nét Tự nhiên & Đất trời
厂
Hán hǎn

Vách đá, sườn núi

💡Vách đá nhô ra che phía dưới. Chữ chứa bộ này thường gợi cái gì đó ở dưới hoặc dựa vào vách: 压 (đè), 厚 (dày), 原 (đồng bằng, gốc).
Chữ tiêu biểu:
#31
3 nét Phương hướng & Vị trí
囗
Vi wéi

Vòng vây, khu vực

💡Bức tường vây kín bốn phía. Đừng lẫn với 口 (miệng): bộ Vi to hơn và luôn BAO lấy phần bên trong — 国 (nước) là ngọc quý được vây trong tường thành.
Chữ tiêu biểu:
#163
7 nét Phương hướng & Vị trí
邑 / 阝
Ấp yì

Thành ấp (bên phải)

💡Vùng đất có người ở
Chữ tiêu biểu:
#173
8 nét Tự nhiên & Đất trời
雨 / ⻗
Vũ yǔ

Mưa

💡Mưa rơi xuống từ mây
Chữ tiêu biểu:
#57
3 nét Đồ vật & Dụng cụ
弓
Cung gōng

Cây cung

💡Cây cung đã tháo dây, thân uốn cong. Chữ chứa bộ này gợi sự căng kéo hoặc uốn: 张 (giương ra), 引 (kéo), 弯 (uốn cong).
Chữ tiêu biểu:
#4
1 nét Ký hiệu & Số đếm
丿
Phiệt piě

Nét phẩy trái

💡Đường cong sang trái
Chữ tiêu biểu:
#128
6 nét Con người & Cơ thể
耳
Nhĩ ěr

Tai

💡Hình vành tai
Chữ tiêu biểu:
#108
5 nét Đồ vật & Dụng cụ
皿
Mãnh mǐn

Đồ đựng, bát đĩa

💡Cái bát có chân đế, nhìn từ bên cạnh. Bộ này nằm dưới đáy chữ và luôn là vật đựng: 盘 (cái đĩa), 盆 (cái chậu), 盒 (cái hộp).
Chữ tiêu biểu:
#76
4 nét Con người & Cơ thể
欠
Khiếm qiàn

Thiếu, ngáp

💡Người há miệng ngáp vì thiếu hơi. Vì gắn với cái miệng mở nên bộ này hay xuất hiện ở chữ về phát ra tiếng hoặc cảm xúc: 歌 (hát), 欢 (vui).
Chữ tiêu biểu:
#62
4 nét Hành động & Di chuyển
戈
Qua gē

Giáo, binh khí

💡Cây giáo có lưỡi ngang gắn trên cán. Chữ chứa bộ này thường dính tới vũ khí và chiến đấu: 战 (chiến), 戒 (đề phòng), 戳 (chọc).
Chữ tiêu biểu:
#156
7 nét Hành động & Di chuyển
走
Tẩu zǒu

Đi, chạy

💡Người sải chân bước đi, phần dưới chính là bàn chân 止. Chữ chứa bộ này đều là chuyển động bằng chân: 起 (đứng lên), 超 (vượt), 赶 (đuổi theo).
Chữ tiêu biểu:
#196
5 nét Động vật & Muông thú
鸟 / 鳥
Điểu niǎo

Chim

💡Con chim đứng trên cành
Chữ tiêu biểu:
#41
3 nét Hành động & Di chuyển
寸
Thốn cùn

Tấc, một đốt tay

💡Bàn tay có vạch đánh dấu chỗ đo một tấc — nghĩa gốc là đơn vị đo bằng đốt tay. Vì gắn với bàn tay nên nó nằm trong nhiều chữ chỉ động tác: 封 (niêm phong), 寻 (tìm), 射 (bắn).
Chữ tiêu biểu:
#137
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
舟
Chu zhōu

Thuyền

💡Con thuyền có khoang và mái. Chữ chứa bộ này đều là chuyện tàu bè: 船 (thuyền), 航 (đi tàu), 舱 (khoang tàu), 舰 (chiến hạm).
Chữ tiêu biểu:
#8
2 nét Ký hiệu & Số đếm
亠
Đầu tóu

Đầu, mũ

💡Một dấu chấm trên một đường ngang
Chữ tiêu biểu:
#74
4 nét Tự nhiên & Đất trời
月
Nguyệt yuè

Mặt trăng, tháng

💡Hình lưỡi liềm — mặt trăng khuyết
Chữ tiêu biểu:
#93
4 nét Động vật & Muông thú
牛 / 牜
Ngưu niú

Trâu, bò

💡Đầu bò với cặp sừng
Chữ tiêu biểu:
#124
6 nét Động vật & Muông thú
羽
Vũ yǔ

Lông vũ, cánh

💡Hai chiếc lông cánh xếp cạnh nhau, mỗi bên có sợi lông tơ. Chữ chứa bộ này nói về cánh và bay: 翅 (cánh), 翔 (bay lượn), 翻 (lật, giở).
Chữ tiêu biểu:
#122
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
网 / 罒
Võng wǎng

Cái lưới

💡Cái lưới căng trên khung. Khi ghép chữ nó dẹt lại thành 罒 nằm trên đầu — trông giống 目 (mắt) nằm ngang nhưng nghĩa là lưới bắt: 罪 (tội), 罚 (phạt).
Chữ tiêu biểu:
#5
1 nét Ký hiệu & Số đếm
乙 / 乚, 乛
Ất yǐ

Nét uốn, thứ hai

💡Một nét uốn cong duy nhất. Là chữ thứ hai trong mười can, nên 乙 còn dùng đánh số như "B". Nó gom những chữ có nét móc mà không thuộc bộ nào rõ ràng: 九, 书, 买.
Chữ tiêu biểu:
#7
2 nét Ký hiệu & Số đếm
二
Nhị èr

Hai

💡Hai nét ngang song song
Chữ tiêu biểu:
#26
2 nét Con người & Cơ thể
卩 / 㔾
Tiết jié

Người quỳ, dấu triện

💡Người quỳ một chân, dáng cúi nhận lệnh. Bộ này luôn nằm bên phải chữ: 印 (in, dấu), 即 (lập tức), 却 (nhưng).
Chữ tiêu biểu:
#117
5 nét Con người & Cơ thể
立
Lập lì

Đứng, dựng lên

💡Người đứng thẳng hai chân trên mặt đất — vạch ngang dưới cùng chính là mặt đất. 站 (đứng, ga), 竖 (dựng đứng) đều mang nghĩa này.
Chữ tiêu biểu:
#172
8 nét Động vật & Muông thú
隹
Truy zhuī

Chim đuôi ngắn

💡Con chim đuôi ngắn đậu trên cành. Không dùng riêng nữa nhưng nằm trong nhiều chữ về chim: 集 (đàn chim đậu cây → tập hợp), 雀 (chim sẻ), 雁 (ngỗng trời).
Chữ tiêu biểu:
#160
7 nét Ký hiệu & Số đếm
辛
Tân xīn

Cay, đắng, vất vả

💡Nghĩa gốc là con dao khắc dấu lên người bị tội — đau và cay đắng. Nay dùng cho vị cay và sự khổ nhọc: 辣 (cay), 辛苦 (vất vả).
Chữ tiêu biểu:
#69
4 nét Hành động & Di chuyển
斤
Cân jīn

Cái búa, cân (đơn vị)

💡Cái búa lưỡi vát dùng để chặt. Vì là dụng cụ chặt nên có 断 (đứt), 斩 (chặt), 斧 (cái búa); nay 斤 còn là đơn vị cân nửa kilogram.
Chữ tiêu biểu:
#77
4 nét Hành động & Di chuyển
止
Chỉ zhǐ

Dừng lại, bàn chân

💡Dấu bàn chân in xuống đất rồi đứng lại. Vừa là bàn chân vừa là sự dừng: 步 (bước), 正 (ngay ngắn), 此 (chỗ này).
Chữ tiêu biểu:
#70
4 nét Phương hướng & Vị trí
方
Phương fāng

Vuông, phương hướng

💡Nghĩa gốc là vuông vắn, từ đó ra phương hướng. Trong nhiều chữ nó lại là lá cờ bay: 旗 (cờ), 旅 (đi xa theo cờ hiệu), 族 (dòng họ tụ dưới một cờ).
Chữ tiêu biểu:
#16
2 nét Đồ vật & Dụng cụ
几
Kỷ jī

Cái bàn nhỏ, cái ghế

💡Cái bàn thấp có hai chân. Chú ý: chính chữ này đọc jǐ khi nghĩa là "mấy, bao nhiêu" (几个) — cùng hình nhưng khác âm khác nghĩa.
Chữ tiêu biểu:
#48
3 nét Đồ vật & Dụng cụ
工
Công gōng

Công việc, dụng cụ

💡Cái thước vuông của người thợ. Từ dụng cụ ra nghĩa lao động và tay nghề: 工作 (công việc), 巧 (khéo), 巨 (to lớn).
Chữ tiêu biểu:
#111
5 nét Đồ vật & Dụng cụ
矢
Thỉ shǐ

Mũi tên

💡Mũi tên có đầu nhọn và đuôi lông. Vì tên là vật ngắn nên có 短 (ngắn), 矮 (thấp); còn 知 (biết) là lời nói bay thẳng như mũi tên.
Chữ tiêu biểu:
#17
2 nét Ký hiệu & Số đếm
凵
Khảm kǎn

Cái hố, lòng chứa

💡Cái hố hở miệng lên trên. Là bộ Vi 囗 mất nắp: 出 (ra khỏi hố mà đi), 凹 (lõm), 凸 (lồi) — cặp 凹凸 nhìn là thấy nghĩa.
Chữ tiêu biểu:
#42
3 nét Ký hiệu & Số đếm
小 / ⺌
Tiểu xiǎo

Nhỏ, bé

💡Ba hạt cát nhỏ rơi xuống. Khi nằm trên đầu chữ nó bẹt thành ⺌: 尖 (nhọn) là trên nhỏ dưới to, 少 (ít) là nhỏ đi thêm một nét.
Chữ tiêu biểu:
#78
4 nét Ký hiệu & Số đếm
歹 / 歺
Đãi dǎi

Xương khô, xấu ác

💡Bộ xương còn lại sau khi thịt đã tan. Chữ chứa bộ này mang nghĩa chết và hư hại: 死 (chết), 残 (tàn khuyết), 歼 (tiêu diệt).
Chữ tiêu biểu:
#194
9 nét Ký hiệu & Số đếm
鬼
Quỷ guǐ

Quỷ, hồn ma

💡Cái đầu to dị thường trên thân người, kèm cái đuôi xoáy. Chữ chứa bộ này đều thuộc cõi âm: 魂 (linh hồn), 魔 (ma quái), 魅 (mê hoặc).
Chữ tiêu biểu:
#147
4 nét Con người & Cơ thể
见 / 見
Kiến jiàn

Thấy, gặp

💡Con mắt 目 đặt trên hai chân — mắt di chuyển tới đâu thì thấy tới đó. Chữ chứa bộ này đều liên quan đến nhìn nhận: 观 (quan sát), 览 (xem), 觉 (cảm thấy).
Chữ tiêu biểu:
#141
6 nét Động vật & Muông thú
虍
Hô hū

Con hổ

💡Đầu hổ với vằn trên mình. Bộ này bao lấy phía trên chữ: 虎 (hổ), 虐 (bạo ngược), 虏 (bắt làm tù binh) — toàn những nghĩa dữ dội như con hổ.
Chữ tiêu biểu:
#55
3 nét Hành động & Di chuyển
廾
Củng gǒng

Hai tay cùng nâng

💡Hai bàn tay chụm lại cùng nâng một vật. Nay chỉ còn thấy trong chữ: 开 (mở), 弄 (làm, chơi), 弃 (bỏ) — đều là việc làm bằng hai tay.
Chữ tiêu biểu:
#73
4 nét Hành động & Di chuyển
曰
Viết yuē

Nói, rằng

💡Cái miệng 口 có một vạch ở trong là hơi thoát ra khi nói. Trông rất giống 日 (mặt trời) nhưng 曰 bẹt và rộng hơn — nhớ kỹ để không lẫn.
Chữ tiêu biểu:
#79
4 nét Hành động & Di chuyển
殳
Thù shū

Binh khí cán dài, đánh

💡Bàn tay 又 nắm cây gậy giáng xuống. Bộ này luôn ở bên phải và mang nghĩa dùng lực: 殴 (đánh), 毁 (phá hủy), 段 (đoạn, khúc).
Chữ tiêu biểu:
#14
2 nét Đồ vật & Dụng cụ
冖
Mịch mì

Khăn trùm, mái che

💡Tấm khăn phủ trùm lên trên. Chỉ là bộ Miên 宀 bỏ mất cái chấm nóc — không có nóc thì là khăn phủ, có nóc thì là mái nhà.
Chữ tiêu biểu:
#177
9 nét Đồ vật & Dụng cụ
革
Cách gé

Da thuộc

💡Tấm da động vật đã cạo sạch căng ra phơi. Chữ chứa bộ này là đồ bằng da: 鞋 (giày), 靴 (bốt), 鞭 (cái roi).
Chữ tiêu biểu:
#2
1 nét Ký hiệu & Số đếm
丨
Cổn gǔn

Nét sổ

💡Nét dọc xuyên qua
Chữ tiêu biểu:
#3
1 nét Ký hiệu & Số đếm
丶
Chủ zhǔ

Nét chấm

💡Một chấm tròn
Chữ tiêu biểu:
#13
2 nét Ký hiệu & Số đếm
冂
Quynh jiōng

Khung bao ngoài

💡Cái khung hở đáy, bao lấy phần bên trong. Khác bộ Vi 囗 ở chỗ 冂 KHÔNG kín dưới: 内 (bên trong), 冒 (trùm lên).
Chữ tiêu biểu:
#20
2 nét Ký hiệu & Số đếm
勹
Bao bāo

Bao bọc, gói

💡Người khom lưng vòng tay bọc lấy vật. Bộ này luôn quấn từ trên xuống bên phải: 包 (gói), 勺 (cái muôi), 匀 (đều).
Chữ tiêu biểu:
#25
2 nét Ký hiệu & Số đếm
卜
Bốc bǔ

Xem quẻ, tiên đoán

💡Vết nứt trên mai rùa nung lửa — người xưa đọc vết nứt đó để đoán điều sắp tới. 占 (chiếm, đoán), 卦 (quẻ) đều từ đây.
Chữ tiêu biểu:
#106
5 nét Ký hiệu & Số đếm
白
Bạch bái

Trắng, sáng rõ

💡Mặt trời 日 có tia sáng ló trên đỉnh — ánh nắng thì trắng và rõ. Từ đó ra nghĩa trắng, sáng, rõ ràng: 明白 (hiểu rõ), 百 (một trăm).
Chữ tiêu biểu:
#33
3 nét Con người & Cơ thể
士
Sĩ shì

Kẻ sĩ, người có học

💡Một nét ngang dài trên, ngang ngắn dưới — dáng người đứng thẳng, chỉ kẻ sĩ hoặc chiến binh: 士兵 (binh sĩ), 壮 (tráng kiện).
Chữ tiêu biểu:
#158
7 nét Con người & Cơ thể
身
Thân shēn

Thân mình

💡Hình người bụng to đang mang thai — nghĩa gốc là cái thân: 身体 (cơ thể), 躺 (nằm), 躲 (trốn).
Chữ tiêu biểu:
#36
3 nét Tự nhiên & Đất trời
夕
Tịch xī

Chiều tối

💡Vầng trăng khuyết mới ló — trời chạng vạng. Có trong 夜 (đêm), 外 (bên ngoài), 多 (nhiều — hai buổi chiều nối nhau).
Chữ tiêu biểu:
#123
6 nét Động vật & Muông thú
羊 / ⺶, ⺷
Dương yáng

Cừu, dê

💡Đầu cừu với hai sừng cong
Chữ tiêu biểu:
#195
8 nét Động vật & Muông thú
鱼 / 魚
Ngư yú

Cá

💡Hình con cá với đầu, thân, đuôi
Chữ tiêu biểu:
#144
6 nét Hành động & Di chuyển
行
Hành xíng

Đi, hàng lối

💡Ngã tư đường nhìn từ trên xuống — chỗ người qua lại, nên là đi: 银行 (ngân hàng, đọc háng), 街 (phố), 行走 (đi bộ).
Chữ tiêu biểu:
#63
4 nét Phương hướng & Vị trí
户 / 戶
Hộ hù

Cánh cửa một cánh, hộ gia đình

💡Một nửa của chữ 門 — cửa chỉ có một cánh, tức cửa nhà dân, từ đó thành 户 (hộ khẩu): 房 (phòng), 所 (nơi).
Chữ tiêu biểu:
#51
3 nét Đồ vật & Dụng cụ
干
Can gān

Cái mộc chắn, khô

💡Cây chĩa hai ngạnh dùng để chắn đòn — nghĩa gốc là xâm phạm, che chắn; nay còn dùng cho nghĩa khô: 干净 (sạch), 年 (năm).
Chữ tiêu biểu:
#59
3 nét Ký hiệu & Số đếm
彡
Sam shān

Vệt lông, hoa văn

💡Ba nét phẩy như chùm lông hay tia sáng, chỉ hình dáng và màu sắc: 形 (hình), 影 (bóng), 彩 (màu).
Chữ tiêu biểu:
#43
3 nét Con người & Cơ thể
尢 / 尤
Uông wāng

Chân khập khiễng

💡Hình người có một chân cong, đi khập khiễng. Ngày nay hay gặp ở dạng 尤: 就 (thì, liền), 尴尬 (ngượng ngùng).
Chữ tiêu biểu:
#49
3 nét Con người & Cơ thể
己 / 已, 巳
Kỷ jǐ

Bản thân mình

💡Sợi dây thắt nút để ghi nhớ việc của chính mình. Nhớ phân biệt ba anh em: 己 (mình) hở, 已 (đã) khép nửa, 巳 khép kín.
Chữ tiêu biểu:
#87
4 nét Con người & Cơ thể
爪 / 爫
Trảo zhǎo

Móng vuốt, bàn tay chộp

💡Bàn tay úp xuống chộp lấy vật. Ở đầu chữ nó dẹt thành 爫: 爱 (yêu), 爬 (bò, leo), 采 (hái).
Chữ tiêu biểu:
#88
4 nét Con người & Cơ thể
父
Phụ fù

Cha

💡Bàn tay cầm cây rìu đá — người đàn ông lo việc nặng trong nhà: 父亲 (cha), 爸爸 (bố), 爷爷 (ông).
Chữ tiêu biểu:
#135
6 nét Con người & Cơ thể
舌
Thiệt shé

Cái lưỡi

💡Cái lưỡi thè ra khỏi miệng 口. Có trong 舌头 (lưỡi), 舔 (liếm), 甜 (ngọt — lưỡi nếm vị ngọt).
Chữ tiêu biểu:
#166
7 nét Phương hướng & Vị trí
里
Lý lǐ

Làng, dặm; bên trong

💡Ruộng 田 trên đất 土 — chỗ dân ở, thành đơn vị làng và dặm; giản thể còn gánh nghĩa 'bên trong' của 裡: 这里 (ở đây), 野 (đồng nội).
Chữ tiêu biểu:
#6
1 nét Ký hiệu & Số đếm
亅
Quyết jué

Nét móc

💡Một nét sổ có móc ở chân, như cái móc treo đồ. Nó là bộ của 事 (việc), 了 (rồi), 争 (tranh giành).
Chữ tiêu biểu:
#23
2 nét Ký hiệu & Số đếm
匸
Hệ xì

Che đậy, giấu kín

💡Cũng là cái hòm nhưng nắp che kín phía trên, mang nghĩa giấu: 匿 (ẩn nấp), 医 (thầy thuốc — mũi tên cất trong hộp).
Chữ tiêu biểu:
#52
3 nét Ký hiệu & Số đếm
幺
Yêu yāo

Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ

💡Nửa trên của bộ Mịch 糸 — một sợi tơ mảnh, nên mang nghĩa nhỏ: 幼 (nhỏ tuổi), 幻 (ảo), 幽 (u tối).
Chữ tiêu biểu:
#180
9 nét Ký hiệu & Số đếm
音
Âm yīn

Âm thanh

💡Chữ 言 (lời nói) thêm một vạch trong miệng — tiếng phát ra thành âm: 音乐 (âm nhạc), 声音 (âm thanh), 韵 (vần).
Chữ tiêu biểu:
#80
4 nét Con người & Cơ thể
毋 / 母
Vô wú

Chớ, đừng — biến thể 母 (mẹ)

💡Chữ 母 (mẹ, hai chấm là bầu ngực) gạch chéo một nét thành 毋, nghĩa cấm đoán. Trong chữ thường gặp dạng 母: 每 (mỗi), 毒 (độc).
Chữ tiêu biểu:
#83
4 nét Con người & Cơ thể
氏
Thị shì

Họ, dòng tộc

💡Vốn vẽ cái muôi hay rễ cây, mượn để chỉ dòng họ: 姓氏 (họ tên), 民 (dân — cùng gốc chữ này).
Chữ tiêu biểu:
#125
6 nét Con người & Cơ thể
老 / 耂
Lão lǎo

Già

💡Người tóc dài chống gậy — người già. Rút gọn thành 耂 ở đầu chữ: 考 (khảo), 者 (kẻ, người).
Chữ tiêu biểu:
#47
3 nét Tự nhiên & Đất trời
川 / 巛
Xuyên chuān

Sông

💡Ba dòng nước chảy song song
Chữ tiêu biểu:
#84
4 nét Tự nhiên & Đất trời
气
Khí qì

Hơi, khí

💡Ba vệt mây hơi bốc lên trời. Mọi tên chất khí đều đội bộ này: 氧 (oxy), 氢 (hydro), 天气 (thời tiết).
Chữ tiêu biểu:
#182
4 nét Tự nhiên & Đất trời
风 / 風
Phong fēng

Gió

💡Bản phồn thể 風 vẽ con sâu trong luồng khí, vì người xưa tin gió sinh ra côn trùng; giản thể 风 gọn còn nét lượn: 刮风 (nổi gió), 飘 (bay phất phơ).
Chữ tiêu biểu:
#82
4 nét Động vật & Muông thú
毛
Mao máo

Lông

💡Túm lông cong ở đuôi thú hay lông chim. Có trong 毛巾 (khăn), 毫 (sợi lông mảnh), 毯 (tấm thảm).
Chữ tiêu biểu:
#148
7 nét Động vật & Muông thú
角
Giác jiǎo

Sừng; góc

💡Cái sừng thú có vân, từ sừng nhọn ra nghĩa góc: 角度 (góc độ), 解 (mổ xẻ — dùng dao tách sừng trâu), 触 (chạm).
Chữ tiêu biểu:
#152
7 nét Động vật & Muông thú
豕
Thỉ shǐ

Con lợn

💡Con lợn có bụng phệ và đuôi cong. Nhớ 家 (nhà) — mái nhà 宀 che con lợn, vì nhà nào cũng nuôi lợn.
Chữ tiêu biểu:
#54
3 nét Hành động & Di chuyển
廴
Dẫn yǐn

Bước dài, kéo dài

💡Giống bộ Sước 辶 nhưng không có chấm, tả bước chân sải dài: 建 (xây dựng), 延 (kéo dài), 廷 (triều đình).
Chữ tiêu biểu:
#146
6 nét Phương hướng & Vị trí
西 / 覀, 襾
Tây xī

Phía tây; cái nắp đậy

💡Vốn vẽ cái tổ chim — chim về tổ lúc mặt trời lặn hướng tây. Dạng bẹt 覀 nằm trên đầu chữ: 要 (cần), 覆 (che phủ).
Chữ tiêu biểu:
#21
2 nét Đồ vật & Dụng cụ
匕
Chủy bǐ

Cái thìa, dao găm

💡Hình cái thìa cong cán. Người xưa còn vẽ nó như một người quay lưng, nên 北 (bắc) là hai người quay lưng nhau, 化 là người biến đổi.
Chữ tiêu biểu:
#68
4 nét Đồ vật & Dụng cụ
斗
Đẩu dǒu

Cái đấu đong, cái muôi

💡Cái muôi có cán dùng để đong ngũ cốc, cũng là tên chòm sao Bắc Đẩu: 料 (liệu, nguyên liệu), 斜 (nghiêng).
Chữ tiêu biểu:
#91
4 nét Đồ vật & Dụng cụ
片
Phiến piàn

Tấm, mảnh mỏng

💡Nửa phải của thân cây bị chẻ, nên chỉ vật mỏng dẹt: 照片 (tấm ảnh), 牌 (tấm biển), 版 (bản in).
Chữ tiêu biểu:
#98
4 nét Đồ vật & Dụng cụ
瓦
Ngõa wǎ

Ngói, đồ gốm

💡Hai viên ngói móc vào nhau trên mái nhà; rộng ra là đồ nung bằng đất: 瓶 (cái bình), 瓷 (đồ sứ).
Chữ tiêu biểu:
#121
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
缶
Phẫu fǒu

Vò sành, đồ gốm

💡Cái vò bụng phình miệng nhỏ để đựng rượu, nước. Có trong 罐 (lọ, hộp), 缸 (chum), 缺 (thiếu — vò bị mẻ).
Chữ tiêu biểu:
#129
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
聿
Duật yù

Cây bút

💡Bàn tay cầm cây bút lông — chính là chữ 笔 thời xưa. Có trong 书 (sách), 建 (dựng), 肃 (nghiêm túc).
Chữ tiêu biểu:
#28
2 nét Ký hiệu & Số đếm
厶
Tư sī

Riêng tư

💡Vòng tay khép lại ôm lấy của mình — nghĩa gốc là riêng tư, sau thêm bộ Hòa thành 私 (riêng). Có trong 去 (đi), 参 (tham gia).
Chữ tiêu biểu:
#58
3 nét Ký hiệu & Số đếm
彐 / 彑, ⺕
Kệ jì

Đầu con lợn, bàn tay

💡Vốn vẽ đầu con lợn, trong chữ hiện đại nó thường đóng vai bàn tay nắm: 当 (đang), 录 (ghi chép), 归 (trở về).
Chữ tiêu biểu:
#81
4 nét Ký hiệu & Số đếm
比
Tỷ bǐ

So sánh

💡Hai người đứng cùng chiều sát nhau để đọ nhau — trái ngược với 北 (hai người quay lưng): 比较 (so sánh), 毕业 (tốt nghiệp).
Chữ tiêu biểu:
#99
5 nét Ký hiệu & Số đếm
甘
Cam gān

Ngọt

💡Cái miệng 口 ngậm một vạch — miếng ngon giữ trong miệng, nên là ngọt: 甜 (ngọt), 甘心 (cam lòng).
Chữ tiêu biểu:
#126
6 nét Ký hiệu & Số đếm
而
Nhi ér

Râu má; và, mà

💡Vốn vẽ chòm râu dưới cằm, sau bị mượn làm liên từ 'mà, và': 而且 (hơn nữa), 然而 (tuy nhiên), 耐 (chịu đựng).
Chữ tiêu biểu:
#203
12 nét Ký hiệu & Số đếm
黑
Hắc hēi

Màu đen

💡Mặt người bị bồ hóng của ngọn lửa 灬 phía dưới ám đen: 黑色 (màu đen), 墨 (mực), 默 (im lặng).
Chữ tiêu biểu:
#107
5 nét Con người & Cơ thể
皮
Bì pí

Da, vỏ

💡Bàn tay đang lột da con thú — da, vỏ ngoài: 皮肤 (làn da), 皮鞋 (giày da), 皱 (nhăn).
Chữ tiêu biểu:
#132
6 nét Con người & Cơ thể
自
Tự zì

Cái mũi; tự mình

💡Hình cái mũi — người Trung Quốc chỉ vào mũi khi nói 'tôi', nên thành nghĩa tự mình: 自己 (bản thân), 臭 (mùi), 息 (hơi thở).
Chữ tiêu biểu:
#143
6 nét Con người & Cơ thể
血
Huyết xuè

Máu

💡Giọt máu tế nhỏ trong cái mâm 皿. Có trong 血液 (máu), 出血 (chảy máu), 血压 (huyết áp).
Chữ tiêu biểu:
#188
10 nét Con người & Cơ thể
骨
Cốt gǔ

Xương

💡Khớp xương ở trên, miếng thịt 月 ở dưới — xương còn dính thịt: 骨头 (khúc xương), 骨折 (gãy xương), 髓 (tủy).
Chữ tiêu biểu:
#211
8 nét Con người & Cơ thể
齿 / 齒
Xỉ chǐ

Răng cửa

💡Cái miệng há ra để lộ hàm răng cửa, phía trên là 止 chỉ âm đọc: 牙齿 (răng), 年龄 (tuổi — xưa xem răng đoán tuổi).
Chữ tiêu biểu:
#97
5 nét Tự nhiên & Đất trời
瓜
Qua guā

Quả dưa, quả bầu

💡Quả dưa treo giữa hai dây leo. Có trong 西瓜 (dưa hấu), 南瓜 (bí đỏ), 瓣 (múi).
Chữ tiêu biểu:
#150
7 nét Tự nhiên & Đất trời
谷
Cốc gǔ

Thung lũng, hang

💡Miệng hang 口 với dòng nước chảy ra hai bên — khe núi: 山谷 (thung lũng), 欲 (muốn), 豁 (rộng thoáng).
Chữ tiêu biểu:
#161
7 nét Tự nhiên & Đất trời
辰
Thần chén

Con giáp Thìn; buổi sớm

💡Vốn vẽ con dao vỏ sò dùng làm nông cụ, sau thành chi Thìn và chỉ thời khắc: 时辰 (canh giờ), 农 (nông nghiệp — bản phồn thể 農).
Chữ tiêu biểu:
#174
8 nét Tự nhiên & Đất trời
青 / 靑
Thanh qīng

Xanh (lam lục), trẻ

💡Mầm cây 生 mọc trên quặng 丹 — màu xanh của cỏ non và của trời: 青年 (thanh niên), 清 (trong), 静 (yên tĩnh).
Chữ tiêu biểu:
#186
9 nét Tự nhiên & Đất trời
香
Hương xiāng

Thơm

💡Lúa 禾 đặt trên 日 (vốn là 甘 — miệng nếm) — mùi cơm mới thổi: 香水 (nước hoa), 香蕉 (chuối), 米香 (thơm mùi gạo).
Chữ tiêu biểu:
#202
12 nét Tự nhiên & Đất trời
黍
Thử shǔ

Lúa nếp, kê

💡Cây kê 禾 rủ bông cùng nước 水 — thứ hạt dẻo dùng nấu rượu. Có trong 黏 (dính), 黎 (đông đảo, dân đen).
Chữ tiêu biểu:
#153
7 nét Động vật & Muông thú
豸
Trĩ zhì

Thú dữ sống lưng dài

💡Con thú lưng dài đang rình mồi, chân co lại chuẩn bị vồ: 豹 (con báo), 貌 (dung mạo), 貂 (con chồn).
Chữ tiêu biểu:
#11
2 nét Hành động & Di chuyển
入
Nhập rù

Vào

💡Hai nét chụm lại chỉ hướng đi vào trong, khác 人 ở chỗ nét trái nhô cao hơn. Có trong 入 (vào), 全 (toàn bộ).
Chữ tiêu biểu:
#34
3 nét Hành động & Di chuyển
夂
Truy zhǐ

Bàn chân đi tới, đến sau

💡Hình bàn chân chúc xuống, thường nằm trên đầu chữ: 处 (nơi chốn), 备 (chuẩn bị) — đều có ý dừng chân lại.
Chữ tiêu biểu:
#35
3 nét Hành động & Di chuyển
夊
Tuy suī

Đi chậm, lê chân

💡Gần giống 夂 nhưng nét cuối kéo dài, tả bước chân lê chậm: 夏 (mùa hè), 复 (lặp lại) đều đặt nó ở chân chữ.
Chữ tiêu biểu:
#133
6 nét Hành động & Di chuyển
至
Chí zhì

Đến nơi

💡Mũi tên bay hết đà cắm xuống đất — tới đích: 到 (đến), 至今 (đến nay), 致 (khiến cho, gửi tới).
Chữ tiêu biểu:
#22
2 nét Đồ vật & Dụng cụ
匚
Phương fāng

Hộp vuông đựng đồ

💡Cái hòm vuông mở miệng sang phải, ôm lấy chữ bên trong: 匠 (thợ) là rìu để trong hòm đồ nghề.
Chữ tiêu biểu:
#127
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
耒
Lỗi lěi

Cái cày gỗ

💡Cán cày có chạc để xới đất — mọi chữ về nhà nông đều mang nó: 耕 (cày cấy), 耗 (hao tổn).
Chữ tiêu biểu:
#134
6 nét Đồ vật & Dụng cụ
臼
Cữu jiù

Cái cối giã

💡Cái cối đá rỗng lòng, mấy vạch trong là hạt gạo đang giã. Có trong 舅 (cậu), 舀 (múc).
Chữ tiêu biểu:
#178
4 nét Đồ vật & Dụng cụ
韦 / 韋
Vi wéi

Da thuộc mềm

💡Hai bàn chân đi vòng quanh một khu đất — nghĩa gốc là bao vây, sau mượn chỉ da thuộc: 韧 (dai, bền), 韩 (họ Hàn).
Chữ tiêu biểu:
#67
4 nét Ký hiệu & Số đếm
文
Văn wén

Chữ viết, văn vẻ

💡Vốn vẽ hoa văn xăm trên ngực người, từ hoa văn thành chữ nghĩa: 文化 (văn hóa), 文章 (bài văn).
Chữ tiêu biểu:
#71
4 nét Ký hiệu & Số đếm
无 / 旡
Vô wú

Không có

💡Dạng giản thể của 無 — người múa cầm bó lông, sau mượn dùng làm chữ 'không': 无 (không), 既 (đã).
Chữ tiêu biểu:
#95
5 nét Ký hiệu & Số đếm
玄
Huyền xuán

Đen thẳm, huyền bí

💡Sợi tơ nhuộm treo lơ lửng, màu đen ánh đỏ khó gọi tên nên thành 'huyền bí': 玄妙 (huyền diệu), 率 (tỷ lệ).
Chữ tiêu biểu:
#101
5 nét Ký hiệu & Số đếm
用
Dụng yòng

Dùng

💡Vốn vẽ cái thùng gỗ dùng hằng ngày, nay là chữ 'dùng': 使用 (sử dụng), 有用 (có ích), 用心 (dụng tâm).
Chữ tiêu biểu:
#103
5 nét Ký hiệu & Số đếm
疋 / ⺪
Sơ shū

Bàn chân, tấm vải

💡Hình ống chân và bàn chân; còn đọc pǐ, làm lượng từ cho tấm vải. Có trong 疑 (nghi ngờ), 疏 (thưa, sơ).
Chữ tiêu biểu:
#114
4 nét Ký hiệu & Số đếm
禸
Nhựu róu

Vết chân thú

💡Dấu chân thú in trên đất, thường nằm ở đáy chữ: 离 (rời), 禽 (chim muông), 万 trong chữ phồn thể 萬.
Chữ tiêu biểu:
#138
6 nét Ký hiệu & Số đếm
艮
Cấn gèn

Quẻ Cấn, dừng lại

💡Con mắt ngoảnh lại không chịu nhìn tới — ý dừng, bướng. Là quẻ Cấn (núi) trong Kinh Dịch: 良 (tốt), 艰 (gian nan).
Chữ tiêu biểu:
#139
6 nét Ký hiệu & Số đếm
色
Sắc sè

Màu sắc, sắc mặt

💡Người cúi xuống nhìn sát mặt người khác để đọc sắc mặt, từ đó ra nghĩa màu: 颜色 (màu sắc), 红色 (màu đỏ).
Chữ tiêu biểu:
#155
7 nét Ký hiệu & Số đếm
赤
Xích chì

Màu đỏ; trần trụi

💡Người 大 đứng trên lửa 火 — da đỏ rực; cũng dùng cho nghĩa trần, tay không: 赤字 (thâm hụt), 赤脚 (chân trần).
Chữ tiêu biểu:
#165
7 nét Ký hiệu & Số đếm
釆
Biện biàn

Phân biệt

💡Vết chân thú in rõ từng ngón, phải nhìn kỹ mới phân biệt được. Đừng lẫn với 采 (hái). Có trong 释 (giải thích).
Chữ tiêu biểu:
#175
8 nét Ký hiệu & Số đếm
非
Phi fēi

Không phải, trái

💡Hai cánh chim xoè ngược chiều nhau — quay lưng lại nhau nên là 'không phải': 非常 (rất), 是非 (đúng sai), 靠 (dựa vào).
Chữ tiêu biểu:
#92
4 nét Con người & Cơ thể
牙
Nha yá

Răng nanh

💡Hai hàm răng cài vào nhau — răng hàm, răng nanh: 牙齿 (răng), 刷牙 (đánh răng).
Chữ tiêu biểu:
#131
6 nét Con người & Cơ thể
臣
Thần chén

Bề tôi

💡Con mắt dựng đứng của người cúi đầu nhìn xuống trước vua — bề tôi: 大臣 (đại thần), 卧 (nằm), 临 (đến gần — bản phồn thể 臨).
Chữ tiêu biểu:
#176
9 nét Con người & Cơ thể
面
Diện miàn

Khuôn mặt, bề mặt

💡Khuôn mặt có con mắt ở giữa, viền ngoài là gương mặt: 面子 (thể diện), 见面 (gặp mặt), 方面 (phương diện).
Chữ tiêu biểu:
#185
9 nét Con người & Cơ thể
首
Thủ shǒu

Cái đầu; đứng đầu

💡Cái đầu có tóc dựng phía trên và con mắt bên dưới. Đầu ở trên cùng nên thành nghĩa đứng đầu: 首都 (thủ đô), 首先 (trước hết).
Chữ tiêu biểu:
#190
10 nét Con người & Cơ thể
髟
Tiêu biāo

Tóc dài buông xoã

💡Bộ Trường 長 với ba nét 彡 rủ xuống — mái tóc dài. Mọi chữ về tóc đều đội nó: 鬓 (tóc mai), 髦 (tóc rủ trước trán), 鬃 (bờm).
Chữ tiêu biểu:
#209
14 nét Con người & Cơ thể
鼻
Tỵ bí

Cái mũi

💡Chữ 自 (vốn là cái mũi) đã bị mượn mất nghĩa, nên thêm 畀 phía dưới để làm chữ mũi mới: 鼻子 (cái mũi), 鼻涕 (nước mũi).
Chữ tiêu biểu:
#45
3 nét Tự nhiên & Đất trời
屮
Triệt chè

Mầm cây mới nhú

💡Một mầm non vừa đội đất chui lên, hai lá còn cụp. Có trong 屯 (đồn trú — mầm gặp đất cứng phải dừng lại).
Chữ tiêu biểu:
#199
7 nét Tự nhiên & Đất trời
麦 / 麥
Mạch mài

Lúa mạch

💡Cây lúa mạch có bông trĩu và bộ rễ 夂 ở chân. Có trong 小麦 (lúa mì), 麦子 (hạt mạch), 麦当劳 (McDonald's).
Chữ tiêu biểu:
#200
11 nét Tự nhiên & Đất trời
麻
Ma má

Cây gai, sợi gai

💡Hai bó vỏ cây gai phơi dưới mái nhà 广 — sợi gai để dệt vải; nghĩa mở rộng là tê rần: 麻烦 (phiền phức), 麻辣 (cay tê), 芝麻 (vừng).
Chữ tiêu biểu:
#198
11 nét Động vật & Muông thú
鹿
Lộc lù

Con hươu

💡Con hươu có cặp gạc trên đầu và bốn chân mảnh. Có trong 长颈鹿 (hươu cao cổ), 丽 (đẹp — bản phồn thể 麗 vẽ đôi gạc).
Chữ tiêu biểu:
#208
13 nét Động vật & Muông thú
鼠
Thử shǔ

Con chuột

💡Phía trên là cái đầu nhe răng cửa, phía dưới là chân và cái đuôi dài: 老鼠 (con chuột), 鼠标 (con chuột máy tính).
Chữ tiêu biểu:
#212
5 nét Động vật & Muông thú
龙 / 龍
Long lóng

Con rồng

💡Bản phồn thể 龍 vẽ con rồng đầu có sừng, thân uốn lượn; giản thể 龙 chỉ giữ dáng vươn mình: 龙年 (năm Thìn), 恐龙 (khủng long).
Chữ tiêu biểu:
#213
7 nét Động vật & Muông thú
龟 / 龜
Quy guī

Con rùa

💡Con rùa nhìn nghiêng: đầu thò ra, mai có vân, chân và đuôi phía dưới. Mai rùa chính là nơi khắc chữ giáp cốt: 乌龟 (con rùa), 龟裂 (nứt nẻ).
Chữ tiêu biểu:
#65
4 nét Hành động & Di chuyển
支
Chi zhī

Cành nhánh, chống đỡ

💡Bàn tay 又 cầm một cành tre — nghĩa gốc là cành, sau thành chống đỡ và chi ra: 支持 (ủng hộ), 支付 (chi trả).
Chữ tiêu biểu:
#105
5 nét Hành động & Di chuyển
癶
Bát bō

Hai bàn chân dạng ra

💡Hai bàn chân xoè sang hai bên khi trèo lên. Có trong 登 (trèo lên), 发 (phát — bản phồn thể 發).
Chữ tiêu biểu:
#136
6 nét Hành động & Di chuyển
舛
Suyễn chuǎn

Trái ngược, sai lệch

💡Hai bàn chân quay ngược hướng nhau nên nghĩa là trái nghịch. Có trong 舞 (múa — hai chân đưa ngược nhau).
Chữ tiêu biểu:
#183
3 nét Hành động & Di chuyển
飞 / 飛
Phi fēi

Bay

💡Bản phồn thể 飛 vẽ đôi cánh chim vỗ và cái cổ vươn ra; giản thể 飞 giữ lại một cánh: 飞机 (máy bay), 起飞 (cất cánh).
Chữ tiêu biểu:
#56
3 nét Đồ vật & Dụng cụ
弋
Dặc yì

Mũi tên buộc dây

💡Mũi tên có sợi dây buộc để bắn chim rồi kéo về. Có trong 式 (kiểu, thức), 武 (võ).
Chữ tiêu biểu:
#110
5 nét Đồ vật & Dụng cụ
矛
Mâu máo

Cây giáo

💡Cây giáo dài có tua trang trí. Nổi tiếng nhất là 矛盾 (mâu thuẫn — giáo đâm gặp khiên đỡ).
Chữ tiêu biểu:
#151
7 nét Đồ vật & Dụng cụ
豆
Đậu dòu

Đậu; mâm cao chân

💡Vốn là cái mâm cao chân dùng khi cúng tế, sau mượn chỉ hạt đậu: 豆腐 (đậu phụ), 短 (ngắn), 登 (trèo lên).
Chữ tiêu biểu:
#206
12 nét Đồ vật & Dụng cụ
鼎
Đỉnh dǐng

Cái vạc ba chân

💡Cái vạc đồng hai quai ba chân — báu vật tượng trưng cho quyền lực vương triều: 鼎盛 (cực thịnh), 一言九鼎 (một lời nặng tựa chín vạc).
Chữ tiêu biểu:
#207
13 nét Đồ vật & Dụng cụ
鼓
Cổ gǔ

Cái trống

💡Bên trái là cái trống đặt trên giá, bên phải là bàn tay cầm dùi 支 — đánh trống: 鼓励 (cổ vũ), 打鼓 (đánh trống), 鼓掌 (vỗ tay).
Chữ tiêu biểu:
#89
4 nét Ký hiệu & Số đếm
爻
Hào yáo

Hào trong quẻ Kinh Dịch

💡Hai dấu chéo chồng nhau là các vạch bói trong Kinh Dịch, ý giao nhau: 爽 (sảng khoái), 希 (hy vọng).
Chữ tiêu biểu:
#100
5 nét Ký hiệu & Số đếm
生
Sinh shēng

Sinh ra, sống

💡Mầm cây 屮 mọc lên khỏi mặt đất 土 — sự sống bắt đầu: 生活 (cuộc sống), 学生 (học sinh), 生日 (sinh nhật).
Chữ tiêu biểu:
#168
4 nét Ký hiệu & Số đếm
长 / 長, 镸
Trường cháng

Dài; lớn lên

💡Người già tóc dài chống gậy — tóc dài nên nghĩa dài, người nhiều tuổi nên đọc zhǎng là trưởng: 长短 (dài ngắn), 长大 (lớn lên).
Chữ tiêu biểu:
#171
8 nét Ký hiệu & Số đếm
隶
Lệ lì

Nô lệ, lệ thuộc

💡Bàn tay tóm được đuôi con thú — kẻ bị bắt làm nô lệ: 奴隶 (nô lệ), 隶属 (trực thuộc), 隶书 (lối chữ lệ).
Chữ tiêu biểu:
#189
10 nét Ký hiệu & Số đếm
高
Cao gāo

Cao

💡Toà lầu nhiều tầng có mái và cửa sổ, nhìn lên thấy cao: 高兴 (vui), 高中 (cấp ba), 提高 (nâng cao).
Chữ tiêu biểu:
#201
11 nét Ký hiệu & Số đếm
黄 / 黃
Hoàng huáng

Màu vàng

💡Vốn vẽ miếng ngọc bội đeo trước bụng người — sắc vàng của ngọc, cũng là màu đất Hoàng Thổ: 黄色 (màu vàng), 黄河 (Hoàng Hà).
Chữ tiêu biểu:
#210
6 nét Ký hiệu & Số đếm
齐 / 齊
Tề qí

Đều nhau, chỉnh tề

💡Bản phồn thể 齊 vẽ những bông lúa trổ ngang bằng nhau trên ruộng — đều tăm tắp: 整齐 (ngay ngắn), 一齐 (cùng lúc).
Chữ tiêu biểu:
#179
9 nét Tự nhiên & Đất trời
韭
Cửu jiǔ

Cây hẹ

💡Những lá hẹ mọc thẳng hàng trên mặt đất — cắt rồi lại mọc: 韭菜 (rau hẹ), 韭黄 (hẹ vàng).
Chữ tiêu biểu:
#197
7 nét Tự nhiên & Đất trời
卤 / 鹵
Lỗ lǔ

Đất mặn, nước muối

💡Túi muối với những hạt muối bên trong, vùng đất mặn không trồng được. Bản phồn thể viết là 鹵: 卤水 (nước muối), 卤味 (món kho tàu).
Chữ tiêu biểu:
#205
8 nét Động vật & Muông thú
黾 / 黽
Mãnh mǐn

Con ếch, con ba ba

💡Con ếch nhìn từ trên xuống: đầu bẹt, bụng phình, bốn chân dang ra. Có trong 鼋 (con giải), 鼍 (cá sấu Dương Tử).
Chữ tiêu biểu:
#191
10 nét Hành động & Di chuyển
鬥 / 斗
Đấu dòu

Đánh nhau, tranh đấu

💡Hai người túm tóc nhau đánh lộn. Chữ giản thể gộp vào 斗: 战斗 (chiến đấu), 斗争 (đấu tranh), 闹 (náo động).
Chữ tiêu biểu:
#90
4 nét Đồ vật & Dụng cụ
爿 / 丬
Tường pán

Nửa tấm ván bên trái

💡Chẻ đôi thân cây: nửa trái là 爿, nửa phải là 片. Chữ giản thể viết gọn thành 丬: 壮 (tráng), 状 (trạng), 将 (tướng).
Chữ tiêu biểu:
#192
10 nét Đồ vật & Dụng cụ
鬯
Sưởng chàng

Rượu nếp thơm để tế

💡Vò rượu nếp ủ cỏ thơm dùng trong tế lễ, dưới là cái muôi múc. Có trong 郁 (thơm nồng — bản phồn thể 鬱).
Chữ tiêu biểu:
#193
10 nét Đồ vật & Dụng cụ
鬲
Cách gé

Cái vạc ba chân rỗng

💡Cái nồi ba chân rỗng ruột để đun nước, ba chân giúp lửa liếm đều. Có trong 融 (tan chảy), 隔 (ngăn cách).
Chữ tiêu biểu:
#204
12 nét Đồ vật & Dụng cụ
黹
Chỉ zhǐ

Thêu thùa, may vá

💡Tấm vải đang được kim chỉ khâu hoa văn lên — nghề thêu: 针黹 (kim chỉ, việc may vá).
Chữ tiêu biểu:
#214
17 nét Đồ vật & Dụng cụ
龠
Dược yuè

Ống sáo cổ

💡Cây sáo nhiều ống buộc lại, phía trên là cái miệng thổi 亼 — nhạc cụ cổ. Đây là bộ thủ cuối cùng, số 214: 龢 (hoà hợp — chữ cổ của 和).
Chữ tiêu biểu:
CẨM NANG CHIẾT TỰ HỌC NHANH

Bí Quyết Nắm Vững 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Hiệu Quả Nhất

01

Bộ thủ (部首) là gì?

Bộ thủ là những thành phần đồ họa căn bản cấu thành nên chữ Hán. Từ điển Khang Hy thời nhà Thanh đã tổng kết và phân loại toàn bộ kho tàng chữ Hán thành đúng 214 bộ thủ. Nhờ có bộ thủ, việc tra cứu chữ trong từ điển trở nên có quy luật và hệ thống.

02

Ý nghĩa biểu ý và biểu âm

Hơn 80% chữ Hán là chữ Hình Thanh (形声): một phần chỉ ý nghĩa (bộ thủ) và một phần gợi ý âm đọc. Ví dụ: Chữ 河 (sông), 海 (biển), 湖 (hồ) đều mang bộ Thủy (氵) chỉ nước, giúp bạn đoán nghĩa ngay lần đầu nhìn thấy.

03

Quy tắc biến thể thường gặp

Nhiều bộ thủ khi đứng ở vị trí bên trái, bên trên hoặc bên dưới chữ Hán sẽ biến đổi hình dạng để viết gọn gàng hơn: Nhân (人) biến thành 亻, Thủ (手) biến thành 扌, Tâm (心) biến thành 忄, Hỏa (火) biến thành 灬.

Câu hỏi thường gặp về 214 Bộ Thủ Khang Hy

Người mới bắt đầu có nhất thiết phải học thuộc lòng cả 214 bộ thủ không?

Không cần học vẹt cả 214 bộ ngay từ đầu. Bạn nên ưu tiên ghi nhớ khoảng 50 bộ thủ thông dụng nhất (như Nhân, Khẩu, Thủy, Mộc, Nhật, Nguyệt, Nữ, Tâm, Thủ, Ngôn...). Khi gặp chữ Hán mới ở từng bài học DR Dragon, bạn hãy liên hệ chữ đó với bộ thủ tương ứng để nhớ sâu tự nhiên.

Các biến thể bộ thủ như 氵 hay 扌 có được tính là bộ riêng không?

Không, chúng là hình thức viết tắt (biến thể) khi ghép chữ của các bộ gốc (氵 thuộc bộ Thủy #85, 扌 thuộc bộ Thủ #64). Bảng tra cứu DR Dragon hiển thị song song cả chữ gốc và biến thể để bạn luôn tìm thấy dễ dàng.

Làm sao để vừa học bộ thủ vừa luyện viết đúng thứ tự nét?

Trên mỗi thẻ bộ thủ của DR Dragon, bạn có thể bấm vào bất kỳ chữ minh họa nào để mở ngay khung Tập Viết Ô Mễ Tự (米字格), xem hoạt họa vẽ nét và tự tay vẽ từng nét bút có chấm điểm chuẩn xác.

BẢO MẬT TÀI KHOẢN

Đổi mật khẩu

Thiết lập mật khẩu để đăng nhập trực tiếp bằng Email & Mật khẩu.