Bảng 3.000 Chữ Hán HSK 3.0 Theo Cấp (汉字)
Trọn bộ 3.000 chữ Hán đơn độc lập theo chuẩn quốc tế HSK 3.0 mới nhất, phân bổ qua 7 cấp bậc. Mỗi chữ Hán được trang bị phát âm chuẩn bản ngữ, bộ thủ cấu tạo tương ứng, nghĩa tiếng Việt cô đọng, từ vựng minh họa và chế độ tập viết hoạt họa ô Mễ tự (米字格) độc quyền tại DR Dragon.
Đang hiển thị 300 chữ Hán phù hợp
yêu; thích
số tám
bố; cha
quán bar (nơi phục vụ đồ uống, Internet...); (từ tượng thanh) tiếng bốp/tách/tóp tép — dùng trong từ láy 吧嗒 để mô tả tiếng hút tẩu, không phải động từ độc lập
trắng; sạch sẽ, tinh khiết
trăm
lớp (học); ca (làm việc)
một nửa, phân nửa; nửa (dùng sau số đếm)
giúp đỡ, giúp; hỗ trợ, ủng hộ
gói, bọc; cái túi, cái bao
cốc, ly, chén; chiếc (lượng từ cho cốc, ly)
phía bắc
chuẩn bị; sự đầy đủ
gốc, gốc rễ; cơ bản, chủ yếu
so sánh; hơn (dùng trong câu so sánh)
bên, cạnh; cùng, đồng thời với
khác, khác biệt; đừng (dùng trong câu mệnh lệnh để ngăn cấm)
bệnh, ốm, đau; bệnh tật, tật bệnh
không
rau; món ăn, thức ăn, món
trà
sự khác biệt, sự chênh lệch; kém, không tốt
thường, hay, luôn
sân (đấu, bãi); trận, buổi, cuộc (lượng từ cho sự kiện)
hát, ca hát; gọi to, hô
xe, phương tiện
ăn
ra, đi ra; xuất hiện, xảy ra
mặc (quần áo), đi (giày dép); xỏ, xuyên qua
giường
lần; thứ
từ; qua, qua khỏi
sai, lầm, lỗi; xấu, tệ
đáp lại, trả lời
gọi (điện thoại), đánh (bóng)...
to, lớn; quan trọng
trứng
đến (một nơi); tới (một thời điểm)
con đường, lối đi; đạo lý, nguyên tắc
(kết nối động từ + trạng thái); phải, cần phải
đất, mặt đất; nơi, địa phương
chỉ quan hệ sở hữu hoặc xác định danh từ
đẳng, hạng, loại; chờ, đợi
em trai; học trò
thứ (dùng để chỉ thứ tự)
giờ (trong thời gian); một chút, một ít
điện; điện khí
cửa hàng, tiệm; quán
phía đông
di chuyển; động, cử động
đều, tất cả; ngay cả, đến cả
đọc
đúng, đúng đắn; đối với
nhiều; bao nhiêu, cỡ nào
đói
con trai; đứa trẻ
số hai
cơm, gạo đã nấu chín; bữa ăn
vuông
phòng, buồng; nhà, nhà cửa
đặt, để; buông, thả
bay; bay lượn
không phải, không; phi (tiếp đầu ngữ chỉ sự phủ định)
phân, chia (tách ra); phân phát, phân phối
gió
quần áo; uống (thuốc)
khô, ráo; thực phẩm khô (như thịt khô, cá khô)
cao (về chiều cao, mức độ); họ Cao
thông báo; kiện
anh trai; anh (cách gọi thân mật)
bài hát; hát, ca
cái (loại đơn vị đếm phổ biến nhất)
cho, tặng; dùng để giới thiệu đối tượng nhận (cho, để cho)
cùng, với (đi cùng ai); theo sau
công việc, nghề nghiệp; lao động, làm việc
đóng; tắt
nhà, quán; viện, bảo tàng
đắt; quý (kính ngữ hỏi tên/nước)
quốc gia, đất nước; thuộc về quốc gia
quả (trái cây); kết quả
đi qua, vượt qua; trải qua (thời gian)
vẫn, còn; trả lại, hoàn lại (đọc là huán)
trẻ con, đứa trẻ
Hán (chỉ tộc người Hán hoặc triều đại nhà Hán); tiếng Hán, ngôn ngữ Hán
tốt, khoẻ, được; được, ok (thể hiện sự đồng ý)
ngày (trong tháng); số (số hiệu, số thứ tự)
uống
và, cùng với
rất
hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau); vua, nữ hoàng (nghĩa cổ)
chờ đợi; hỏi thăm
hoa, bông hoa; hoa văn, họa tiết
lời nói, lời thoại; ngôn ngữ, phương ngữ
xấu, tệ; hư, hỏng
vui vẻ, hoan hỉ; thích thú
trở về; lần
biết (làm gì đó); sẽ (thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai)
lửa; hỏa, thuộc về lửa
máy móc, cơ khí; cơ hội, thời cơ
gà
mấy (số ít, thường <10); vài, một vài (số lượng nhỏ không xác định)
ghi nhớ, nhớ; ký, ghi lại
nhà; gia đình
giả, nhân tạo
giữa, ở giữa; phòng
gặp, thấy; nhìn thấy
dạy
gọi là, tên là; gọi, kêu
giấc ngủ, giấc mơ; cảm giác
chị gái; cô (cách gọi nữ lớn tuổi hơn)
giới thiệu; nằm giữa
bây giờ; hiện nay
tiến vào, đi vào; tiến bộ, tiến lên
thủ đô; kinh đô
chỉ, còn lại; thuần túy
số chín
thì, vậy thì; ngay lập tức, liền
mở ra; lái (xe)
xem, nhìn; thăm, khám (bệnh); đi khám
thi, kiểm tra; xem xét, điều tra
khát
khách; người ở nơi khác đến
bài học
miệng, cửa miệng; người (dùng làm từ đếm cho người trong nhà, gia đình)
đơn vị tiền tệ (đồng), miếng
nhanh; vui vẻ, hả hê
đến; dùng thay cho động từ cụ thể, mang nghĩa "làm/lấy" khi đề nghị hoặc gọi món
già (chỉ người); cũ (chỉ đồ vật)
đánh dấu hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huống; được rồi, xong rồi (biểu thị sự thay đổi mới hoặc tình huống mới)
mệt
lạnh; lạnh lùng, thờ ơ
trong, bên trong; lớp lót (của áo quần)
hai (số lượng); cả hai
số không
số sáu
tầng (của tòa nhà); nhà nhiều tầng, tòa nhà
con đường, đường đi; hành trình, lộ trình
mẹ; bà mẹ
ngựa
trợ từ nghi vấn (đặt cuối câu để tạo câu hỏi có/không)
mua
chậm
bận rộn; vội vã, tất bật
lông, tóc, tóc tơ (của động vật); hào (đơn vị tiền tệ nhỏ, bằng 1/10 đồng/nguyên)
gì, cái gì; một, một ít
chưa, không có
em gái; cô gái trẻ
cửa; ngành, lĩnh vực
hậu tố số nhiều cho danh từ chỉ người
gạo, cơm; mét (đơn vị đo lường)
mặt; phía
tên, danh từ; thứ hạng, địa vị (ví dụ: hạng nhất, nhì, ba)
sáng, rõ ràng; hiểu, thông thạo
cầm, lấy, nắm; dùng, lấy (cách thức)
cái nào, ở đâu
cái đó; vậy thì, thế thì
sữa; vú, ngực
nam, con trai; (tước vị) Nam (tước quý tộc thứ 5)
phía nam
khó, khó khăn; khó chịu, khổ sở
não; đầu óc
dùng để hỏi lại hoặc gợi ý
có thể; biết (làm gì đó)
bạn
năm
ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)
bò, trâu
phụ nữ, con gái; con (gái), dùng trong cách nói trang trọng chỉ con cái (như 一儿一女: một trai một gái)
bên, phía
chạy
bạn; bạn bè
vé; phiếu bầu
số bảy
thời kỳ, thời gian, giai đoạn; kỳ (thi, hạn...)
dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi đầu
khí, không khí; tức giận, giận
hơi, khí; xăng
phía trước; trước, trước đây
tiền
xin, làm ơn; mời; mời (ăn), đãi, khao
quả bóng, trái bóng; môn thể thao dùng bóng
đi đến; để làm ( việc gì đó )
nóng
người
nhận ra, nhận biết
ngày
thịt
số ba
núi
buôn bán, thương mại; thương nhân, người làm ăn
trên, phía trên; lên, lên trên
ít; thiếu
giới thiệu, kế thừa; kết nối, liên lạc
thân thể; bản thân
cái gì; mười
sinh, sinh ra, được sinh ra; cuộc sống, đời sống
thầy, giáo viên; quân sư, sư đoàn
số mười
thời gian; giờ, o'clock
biết, nhận ra; kiến thức
việc, chuyện; công việc
thử, thử nghiệm; kiểm tra, thi
nhìn, xem; coi, coi là
là
bàn tay, tay; người làm việc (trong một lĩnh vực cụ thể)
sách
cây
ai
nước
ngủ; nằm
nói, bảo
số bốn
tặng, biếu (quà); đưa tiễn (ai đó)
khiếu nại, kiện tụng; kể, thuật lại
tuổi
anh ấy / ông ấy
cô ấy / bà ấy
quá, thái quá
thân thể, cơ thể; phong cách, thể loại
trời, bầu trời; ngày
con (cho cá, đường...); điều, cái (lượng từ cho tin nhắn, tin tức)
nghe
giống nhau; cùng, với
hình, tranh, ảnh; bản đồ
bên ngoài, ngoài; ngoại, nước ngoài
chơi, vui chơi; đồ chơi
tối, đêm; muộn, trễ
mạng, lưới
quên, quên mất; quên lãng
văn; chữ viết
hỏi; hỏi thăm
tôi
số năm
buổi trưa; giờ ngọ
phía tây
hơi thở; nghỉ ngơi
học tập, rèn luyện; quen thuộc
rửa, giặt
vui, vui vẻ, hạnh phúc; thích, ưa
khoa, bộ phận trong trường đại học; liên kết, gắn liền
dưới, ở dưới; xuống, đi xuống
trước, trước tiên; sớm
hiện tại; xuất hiện
muốn; nghĩ, suy nghĩ, cho rằng
nhỏ, bé; trẻ
trường học; sửa chữa, đối chiếu
cười; cười nhạo, chế giễu
một số, vài
viết
cảm ơn; tạ
mới
sao (trên bầu trời); ngôi sao (biểu tượng, hào quang)
được, ổn; giỏi, có bản lĩnh
hưng thịnh, phồn vinh; khởi đầu, bắt đầu
nghỉ ngơi; ngừng lại
học; bắt chước, làm theo
dáng vẻ, kiểu dáng; loại
cần; muốn
ông (cha của cha); ông (cách gọi kính trọng người lớn tuổi)
cũng
trang (sách, vở); tờ (giấy)
số một
quần áo, y phục; áo
bác sĩ, thầy thuốc; y khoa, y học
bóng; hình ảnh
dùng, sử dụng; cần, phải
bạn; hữu hảo
có (sở hữu hoặc tồn tại)
bên phải
mưa
ngôn ngữ; lời nói
đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ); nguyên (triều đại nhà Nguyên)
xa, cách xa; xa xôi, xa xăm
viện, cơ quan; sân, sân trong
tháng
lại, một lần nữa; rồi, sau đó
ở tại, có mặt ở; ở (chỗ nào đó)
sớm; buổi sáng
thế nào, làm sao; sao, tại sao
đứng; trạm
tìm, tìm kiếm; gặp, gọi (ai)
cái này
trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn; đang (diễn ra)
thật, thực sự; đúng vậy, quả nhiên
đúng, chính xác; thẳng, ngay ngắn
biết; hiểu
trung, giữa, trong
lặp lại, lần nữa; tái, trùng (tiền tố)
ở, cư trú; (làm bổ ngữ) chặt, vững, dừng lại
chuẩn, đúng; theo đúng, tuân theo; cho phép, chuẩn y
bàn; cái bàn
con trai; con cái
chữ, ký tự; chữ viết
đi bộ; rời đi
nhất, nhất là; hơn hết, hơn cả
ngày hôm qua; quá khứ
bên trái; trái (trong câu 'bên tay trái')
làm, chế tạo, sáng tác; công việc, tác phẩm
ngồi; đi (xe)
làm
Bảng 3.000 Chữ Hán HSK 3.0 Khác Biệt Thế Nào Với HSK 2.0?
Tách biệt Đơn tự (汉字) và Từ ghép (词语)
Trong HSK 2.0 cũ, người học chỉ tiếp cận danh sách từ vựng ghép mà không có bảng quy chuẩn chữ Hán đơn. HSK 3.0 phân rõ danh mục 3.000 chữ Hán đơn làm nền móng vững chắc, giúp học viên không còn tình trạng "nhớ từ nhưng quên chữ".
Định biên 7 bậc rõ ràng
Cấp 1: 300 chữ; Cấp 2: thêm 299 chữ (tích lũy 599 chữ); Cấp 3: thêm 300 chữ (tích lũy 899 chữ); Cấp 4: thêm 300 chữ (1.199 chữ); Cấp 5: thêm 300 chữ (1.499 chữ); Cấp 6: thêm 300 chữ (1.799 chữ); Cấp 7–9: 1.200 chữ chuyên sâu (đạt mốc trọn vẹn 3.000 chữ).
Học viết ô Mễ tự theo chuẩn Quốc Gia
Với mỗi chữ Hán trong danh mục, DR Dragon tích hợp mô hình hoạt họa thứ tự nét (笔顺) và canvas viết tương tác ô Mễ tự (米字格), giúp bạn rèn luyện chuẩn mực từ nét bút đầu tiên đến cấu trúc cân đối.
Câu hỏi thường gặp về 3.000 Chữ Hán HSK 3.0
Học hết 300 chữ Hán HSK 1 mất bao lâu?
Với lộ trình khoa học tại DR Dragon (kết hợp bài học giao tiếp, flashcards lặp lại ngắt quãng SRS và luyện viết ô Mễ tự), người học trung bình nắm chắc 300 chữ Hán HSK 1 trong 4 đến 6 tuần (mỗi ngày học 8–10 chữ mới và ôn chữ cũ).
Làm sao để lọc các chữ Hán cùng chung một bộ thủ?
Bạn chỉ cần click vào nhãn bộ thủ (ví dụ: "Bộ Thủy (水)") trên bất kỳ thẻ chữ Hán nào hoặc gõ tên bộ thủ vào ô tìm kiếm. Hệ thống sẽ lọc ngay toàn bộ các chữ Hán thuộc bộ thủ đó trên cấp độ bạn đang chọn.
Tôi có thể luyện nghe phát âm từng chữ Hán không?
Hoàn toàn có! Bấm nút Nghe trên thẻ chữ Hán để nghe phát âm chuẩn tiếng Phổ thông qua công nghệ tổng hợp âm thanh giọng bản ngữ của DR Dragon.