DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
Thanh Long
KHUNG NĂNG LỰC HÁN NGỮ MỚI · ĐỊNH LƯỢNG CHUẨN XÁC

Bảng 3.000 Chữ Hán HSK 3.0 Theo Cấp (汉字)

Trọn bộ 3.000 chữ Hán đơn độc lập theo chuẩn quốc tế HSK 3.0 mới nhất, phân bổ qua 7 cấp bậc. Mỗi chữ Hán được trang bị phát âm chuẩn bản ngữ, bộ thủ cấu tạo tương ứng, nghĩa tiếng Việt cô đọng, từ vựng minh họa và chế độ tập viết hoạt họa ô Mễ tự (米字格) độc quyền tại DR Dragon.

2,999
Toàn bộ chữ Hán đơn HSK 3.0
7 Bậc
Từ HSK 1 đến HSK 7–9
214 Bộ
Liên kết bộ thủ 2 chiều
100%
Tập viết hoạt họa Mễ tự
Bậc HSK:

Đang hiển thị 300 chữ Hán phù hợp

Chế độ xem:
爸
bà

bố; cha

爸爸 bố (cách gọi thân mật)
吧
ba

quán bar (nơi phục vụ đồ uống, Internet...); (từ tượng thanh) tiếng bốp/tách/tóp tép — dùng trong từ láy 吧嗒 để mô tả tiếng hút tẩu, không phải động từ độc lập

半
bàn

một nửa, phân nửa; nửa (dùng sau số đếm)

帮
bāng

giúp đỡ, giúp; hỗ trợ, ủng hộ

包
bāo

gói, bọc; cái túi, cái bao

杯
bēi

cốc, ly, chén; chiếc (lượng từ cho cốc, ly)

备
bèi

chuẩn bị; sự đầy đủ

准备 chuẩn bị
本
běn

gốc, gốc rễ; cơ bản, chủ yếu

比
bǐ

so sánh; hơn (dùng trong câu so sánh)

边
biān

bên, cạnh; cùng, đồng thời với

别
bié

khác, khác biệt; đừng (dùng trong câu mệnh lệnh để ngăn cấm)

病
bìng

bệnh, ốm, đau; bệnh tật, tật bệnh

差
chà

sự khác biệt, sự chênh lệch; kém, không tốt

场
chǎng

sân (đấu, bãi); trận, buổi, cuộc (lượng từ cho sự kiện)

穿
chuān

mặc (quần áo), đi (giày dép); xỏ, xuyên qua

打
dǎ

gọi (điện thoại), đánh (bóng)...

到
dào

đến (một nơi); tới (một thời điểm)

道
dào

con đường, lối đi; đạo lý, nguyên tắc

得
de

(kết nối động từ + trạng thái); phải, cần phải

地
dì

đất, mặt đất; nơi, địa phương

的
de

chỉ quan hệ sở hữu hoặc xác định danh từ

点
diǎn

giờ (trong thời gian); một chút, một ít

都
dōu

đều, tất cả; ngay cả, đến cả

儿
ér

con trai; đứa trẻ

儿子 con trai
房
fáng

phòng, buồng; nhà, nhà cửa

房间 phòng (trong nhà)
非
fēi

không phải, không; phi (tiếp đầu ngữ chỉ sự phủ định)

分
fēn

phân, chia (tách ra); phân phát, phân phối

干
gān

khô, ráo; thực phẩm khô (như thịt khô, cá khô)

高
gāo

cao (về chiều cao, mức độ); họ Cao

哥
gē

anh trai; anh (cách gọi thân mật)

哥哥 anh trai
个
gè

cái (loại đơn vị đếm phổ biến nhất)

给
gěi

cho, tặng; dùng để giới thiệu đối tượng nhận (cho, để cho)

工
gōng

công việc, nghề nghiệp; lao động, làm việc

工作 công việc, làm việc
馆
guǎn

nhà, quán; viện, bảo tàng

图书馆 thư viện
贵
guì

đắt; quý (kính ngữ hỏi tên/nước)

国
guó

quốc gia, đất nước; thuộc về quốc gia

果
guǒ

quả (trái cây); kết quả

水果 hoa quả, trái cây
过
guò

đi qua, vượt qua; trải qua (thời gian)

还
hái

vẫn, còn; trả lại, hoàn lại (đọc là huán)

孩
hái

trẻ con, đứa trẻ

孩子 đứa trẻ
汉
hàn

Hán (chỉ tộc người Hán hoặc triều đại nhà Hán); tiếng Hán, ngôn ngữ Hán

汉语 tiếng Hán
好
hǎo

tốt, khoẻ, được; được, ok (thể hiện sự đồng ý)

号
hào

ngày (trong tháng); số (số hiệu, số thứ tự)

后
hòu

hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau); vua, nữ hoàng (nghĩa cổ)

候
hòu

chờ đợi; hỏi thăm

等候 chờ đợi
话
huà

lời nói, lời thoại; ngôn ngữ, phương ngữ

欢
huān

vui vẻ, hoan hỉ; thích thú

欢迎 hoan nghênh, chào đón
会
huì

biết (làm gì đó); sẽ (thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai)

机
jī

máy móc, cơ khí; cơ hội, thời cơ

飞机 máy bay
几
jǐ

mấy (số ít, thường <10); vài, một vài (số lượng nhỏ không xác định)

姐
jiě

chị gái; cô (cách gọi nữ lớn tuổi hơn)

姐姐 chị gái
介
jiè

giới thiệu; nằm giữa

介绍 giới thiệu
进
jìn

tiến vào, đi vào; tiến bộ, tiến lên

京
jīng

thủ đô; kinh đô

北京 Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
就
jiù

thì, vậy thì; ngay lập tức, liền

看
kàn

xem, nhìn; thăm, khám (bệnh); đi khám

考
kǎo

thi, kiểm tra; xem xét, điều tra

客
kè

khách; người ở nơi khác đến

客人 khách
口
kǒu

miệng, cửa miệng; người (dùng làm từ đếm cho người trong nhà, gia đình)

块
kuài

đơn vị tiền tệ (đồng), miếng

来
lái

đến; dùng thay cho động từ cụ thể, mang nghĩa "làm/lấy" khi đề nghị hoặc gọi món

老
lǎo

già (chỉ người); cũ (chỉ đồ vật)

了
le

đánh dấu hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huống; được rồi, xong rồi (biểu thị sự thay đổi mới hoặc tình huống mới)

里
lǐ

trong, bên trong; lớp lót (của áo quần)

楼
lóu

tầng (của tòa nhà); nhà nhiều tầng, tòa nhà

路
lù

con đường, đường đi; hành trình, lộ trình

吗
ma

trợ từ nghi vấn (đặt cuối câu để tạo câu hỏi có/không)

毛
máo

lông, tóc, tóc tơ (của động vật); hào (đơn vị tiền tệ nhỏ, bằng 1/10 đồng/nguyên)

么
me

gì, cái gì; một, một ít

什么 cái gì
妹
mèi

em gái; cô gái trẻ

妹妹 em gái
们
men

hậu tố số nhiều cho danh từ chỉ người

米
mǐ

gạo, cơm; mét (đơn vị đo lường)

名
míng

tên, danh từ; thứ hạng, địa vị (ví dụ: hạng nhất, nhì, ba)

明
míng

sáng, rõ ràng; hiểu, thông thạo

明天 ngày mai
拿
ná

cầm, lấy, nắm; dùng, lấy (cách thức)

男
nán

nam, con trai; (tước vị) Nam (tước quý tộc thứ 5)

难
nán

khó, khó khăn; khó chịu, khổ sở

脑
nǎo

não; đầu óc

脑子 não bộ, đầu óc
您
nín

ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)

女
nǚ

phụ nữ, con gái; con (gái), dùng trong cách nói trang trọng chỉ con cái (như 一儿一女: một trai một gái)

期
qī

thời kỳ, thời gian, giai đoạn; kỳ (thi, hạn...)

起
qǐ

dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi đầu

气
qì

khí, không khí; tức giận, giận

请
qǐng

xin, làm ơn; mời; mời (ăn), đãi, khao

球
qiú

quả bóng, trái bóng; môn thể thao dùng bóng

去
qù

đi đến; để làm ( việc gì đó )

商
shāng

buôn bán, thương mại; thương nhân, người làm ăn

商店 cửa hàng
绍
shào

giới thiệu, kế thừa; kết nối, liên lạc

介绍 giới thiệu
身
shēn

thân thể; bản thân

身体 thân thể (cơ thể con người)
生
shēng

sinh, sinh ra, được sinh ra; cuộc sống, đời sống

师
shī

thầy, giáo viên; quân sư, sư đoàn

老师 thầy giáo, giáo viên
试
shì

thử, thử nghiệm; kiểm tra, thi

手
shǒu

bàn tay, tay; người làm việc (trong một lĩnh vực cụ thể)

送
sòng

tặng, biếu (quà); đưa tiễn (ai đó)

诉
sù

khiếu nại, kiện tụng; kể, thuật lại

告诉 cho biết, thông báo
体
tǐ

thân thể, cơ thể; phong cách, thể loại

身体 sức khỏe, thân thể
条
tiáo

con (cho cá, đường...); điều, cái (lượng từ cho tin nhắn, tin tức)

图
tú

hình, tranh, ảnh; bản đồ

外
wài

bên ngoài, ngoài; ngoại, nước ngoài

玩
wán

chơi, vui chơi; đồ chơi

好玩 vui, thú vị
文
wén

văn; chữ viết

语文 ngữ văn
午
wǔ

buổi trưa; giờ ngọ

中午 buổi trưa
息
xī

hơi thở; nghỉ ngơi

休息 nghỉ ngơi
习
xí

học tập, rèn luyện; quen thuộc

学习 học tập
喜
xǐ

vui, vui vẻ, hạnh phúc; thích, ưa

喜欢 thích, ưa thích
系
xì

khoa, bộ phận trong trường đại học; liên kết, gắn liền

下
xià

dưới, ở dưới; xuống, đi xuống

先
xiān

trước, trước tiên; sớm

现
xiàn

hiện tại; xuất hiện

现在 hiện tại
想
xiǎng

muốn; nghĩ, suy nghĩ, cho rằng

校
xiào

trường học; sửa chữa, đối chiếu

学校 trường học
笑
xiào

cười; cười nhạo, chế giễu

星
xīng

sao (trên bầu trời); ngôi sao (biểu tượng, hào quang)

星星 ngôi sao
行
xíng

được, ổn; giỏi, có bản lĩnh

兴
xīng

hưng thịnh, phồn vinh; khởi đầu, bắt đầu

高兴 vui vẻ, hân hoan
休
xiū

nghỉ ngơi; ngừng lại

休息 nghỉ ngơi
爷
yé

ông (cha của cha); ông (cách gọi kính trọng người lớn tuổi)

爷爷 ông nội
衣
yī

quần áo, y phục; áo

衣服 quần áo, y phục
医
yī

bác sĩ, thầy thuốc; y khoa, y học

医生 bác sĩ, thầy thuốc
影
yǐng

bóng; hình ảnh

电影 phim điện ảnh
语
yǔ

ngôn ngữ; lời nói

汉语 tiếng Hán
元
yuán

đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ); nguyên (triều đại nhà Nguyên)

再
zài

lại, một lần nữa; rồi, sau đó

在
zài

ở tại, có mặt ở; ở (chỗ nào đó)

怎
zěn

thế nào, làm sao; sao, tại sao

怎么 thế nào
着
zhe

trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn; đang (diễn ra)

真
zhēn

thật, thực sự; đúng vậy, quả nhiên

正
zhèng

đúng, chính xác; thẳng, ngay ngắn

重
chóng

lặp lại, lần nữa; tái, trùng (tiền tố)

住
zhù

ở, cư trú; (làm bổ ngữ) chặt, vững, dừng lại

准
zhǔn

chuẩn, đúng; theo đúng, tuân theo; cho phép, chuẩn y

最
zuì

nhất, nhất là; hơn hết, hơn cả

昨
zuó

ngày hôm qua; quá khứ

昨天 ngày hôm qua
左
zuǒ

bên trái; trái (trong câu 'bên tay trái')

作
zuò

làm, chế tạo, sáng tác; công việc, tác phẩm

CHUẨN ĐỊNH LƯỢNG HSK 3.0

Bảng 3.000 Chữ Hán HSK 3.0 Khác Biệt Thế Nào Với HSK 2.0?

01

Tách biệt Đơn tự (汉字) và Từ ghép (词语)

Trong HSK 2.0 cũ, người học chỉ tiếp cận danh sách từ vựng ghép mà không có bảng quy chuẩn chữ Hán đơn. HSK 3.0 phân rõ danh mục 3.000 chữ Hán đơn làm nền móng vững chắc, giúp học viên không còn tình trạng "nhớ từ nhưng quên chữ".

02

Định biên 7 bậc rõ ràng

Cấp 1: 300 chữ; Cấp 2: thêm 299 chữ (tích lũy 599 chữ); Cấp 3: thêm 300 chữ (tích lũy 899 chữ); Cấp 4: thêm 300 chữ (1.199 chữ); Cấp 5: thêm 300 chữ (1.499 chữ); Cấp 6: thêm 300 chữ (1.799 chữ); Cấp 7–9: 1.200 chữ chuyên sâu (đạt mốc trọn vẹn 3.000 chữ).

03

Học viết ô Mễ tự theo chuẩn Quốc Gia

Với mỗi chữ Hán trong danh mục, DR Dragon tích hợp mô hình hoạt họa thứ tự nét (笔顺) và canvas viết tương tác ô Mễ tự (米字格), giúp bạn rèn luyện chuẩn mực từ nét bút đầu tiên đến cấu trúc cân đối.

Câu hỏi thường gặp về 3.000 Chữ Hán HSK 3.0

Học hết 300 chữ Hán HSK 1 mất bao lâu?

Với lộ trình khoa học tại DR Dragon (kết hợp bài học giao tiếp, flashcards lặp lại ngắt quãng SRS và luyện viết ô Mễ tự), người học trung bình nắm chắc 300 chữ Hán HSK 1 trong 4 đến 6 tuần (mỗi ngày học 8–10 chữ mới và ôn chữ cũ).

Làm sao để lọc các chữ Hán cùng chung một bộ thủ?

Bạn chỉ cần click vào nhãn bộ thủ (ví dụ: "Bộ Thủy (水)") trên bất kỳ thẻ chữ Hán nào hoặc gõ tên bộ thủ vào ô tìm kiếm. Hệ thống sẽ lọc ngay toàn bộ các chữ Hán thuộc bộ thủ đó trên cấp độ bạn đang chọn.

Tôi có thể luyện nghe phát âm từng chữ Hán không?

Hoàn toàn có! Bấm nút Nghe trên thẻ chữ Hán để nghe phát âm chuẩn tiếng Phổ thông qua công nghệ tổng hợp âm thanh giọng bản ngữ của DR Dragon.

BẢO MẬT TÀI KHOẢN

Đổi mật khẩu

Thiết lập mật khẩu để đăng nhập trực tiếp bằng Email & Mật khẩu.