Một ngày đi làm của Lan
Đọc thời gian xuất phát, đi làm và tan làm trong một lịch sinh hoạt ngắn.
6 câu · Trung – Việt
01
兰在一家公司工作。
Lan làm việc ở một công ty.
02
她上午八点上班。
Cô ấy bắt đầu làm việc lúc tám giờ sáng.
03
她七点半从家出发。
Cô ấy xuất phát từ nhà lúc bảy giờ rưỡi.
04
她坐公交车去公司。
Cô ấy đi xe buýt đến công ty.
05
中午,她和同事一起吃饭。
Buổi trưa, cô ấy ăn cùng đồng nghiệp.
06
下午五点,她下班回家。
Năm giờ chiều, cô ấy tan làm và về nhà.
Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.
Kiểm tra nhanh · 3 câu
Chọn đáp án rồi xem giải thích. Bạn có thể làm lại để tự kiểm tra mức hiểu.
Đang chuẩn bị câu hỏi…
Kết quả phần luyện nhanh chỉ có trong lần mở trang này.