DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 2 · Ngụ ngôn & Văn hóa · 4 PHÚT

Nuốt chửng quả táo (囫囵吞枣)

Chuyện người nghe nói ăn lê bổ răng ăn táo bổ tỳ bèn nuốt chửng không nhai.

HSK 2 Phù hợp HSK 2 · Thành ngữ ngụ ngôn châm biếm, bài học học tập có suy nghĩ sâu sắc.
Checklist 150 từ vựng HSK 2 →
5 câu · Trung – Việt
01

古时候,有人说:“吃梨对牙齿好,吃枣对脾胃好。”

Gǔ shíhou, yǒu rén shuō: “Chī lí duì yáchǐ hǎo, chī zǎo duì pǐwèi hǎo.”

Thời xưa, có người bảo: “Ăn lê tốt cho răng, ăn táo tốt cho tỳ vị.”

02

一个年轻人听了,想了想说:“那我吃梨只嚼不咽,吃枣不嚼直接吞下去。”

Yí gè niánqīng rén tīng le, xiǎng le xiǎng shuō: “Nà wǒ chī lí zhǐ jiáo bù yān, chī zǎo bù jiáo zhíjiē tūn xiàqu.”

Một chàng trai nghe xong, nghĩ ngợi rồi bảo: “Vậy tôi ăn lê chỉ nhai không nuốt, ăn táo không nhai nuốt chửng luôn.”

03

旁人听后都忍不住大笑起来。

Pángrén tīng hòu dōu rěnbuzhù dàxiào qǐlái.

Người bên cạnh nghe xong đều không nhịn được mà bật cười lớn.

04

囫囵吞枣,不仅不能吸收营养,反而会伤身体。

Húlún tūn zǎo, bùjǐn bù néng xīshōu yíngyǎng, fǎn’ér huì shāng shēntǐ.

Nuốt chửng như vậy, chẳng những không hấp thu được dinh dưỡng mà còn tổn hại cơ thể.

05

这个成语告诉我们:读书学习不能死记硬背,必须认真理解。

Zhè ge chéngyǔ gàosu wǒmen: Dúshū xuéxí bù néng sǐjì yìngbèi, bìxū rènzhēn lǐjiě.

Thành ngữ này dạy ta: Học tập đọc sách không được học vẹt thụ động mà phải hiểu cặn kẽ.

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.