Nấu món ngon Việt Nam đãi bạn (做越南菜请朋友吃)
Tự tay đi chợ chuẩn bị nguyên liệu và nấu các món ăn truyền thống Việt Nam thết đãi bạn học.
星期天,我请几个外国同学来我家里吃晚饭。
Chủ nhật, tôi mời vài bạn học quốc tế đến nhà tôi ăn cơm tối.
上午我早早就去市场,买了很多新鲜蔬菜和肉。
Buổi sáng tôi đi chợ từ sớm, mua nhiều rau củ tươi và thịt.
下午,我认真地做了一道著名的越南春卷。
Buổi chiều, tôi chăm chú làm món nem cuốn nổi tiếng của Việt Nam.
同学们吃完后都竖起大拇指,称赞非常好吃。
Các bạn học ăn xong đều giơ ngón tay cái ngợi khen món ăn rất ngon.
能把家乡的美食分享给朋友,我感到特别开心。
Có thể chia sẻ món ngon quê hương cho bạn bè, tôi cảm thấy vô cùng vui sướng.
Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.
Kiểm tra nhanh · 3 câu
Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.
Đang chuẩn bị câu hỏi…
Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.