DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 2 · Đời sống hiện đại · 3 PHÚT

Đặt đồ ăn giao tận nơi (用手机点外卖)

Tình huống đời sống hiện đại: Đặt món ăn qua ứng dụng điện thoại ngày mưa và nhận hàng tiện lợi.

HSK 2 Phù hợp HSK 2 · Ứng dụng di động, giao hàng tận cửa và thanh toán online.
Checklist 150 từ vựng HSK 2 →
6 câu · Trung – Việt
01

外面正在下大雨,天气有点儿冷,我不想出门。

Wàimian zhèngzài xià dà yǔ, tiānqì yǒudiǎnr lěng, wǒ bù xiǎng chū mén.

Bên ngoài đang mưa to, thời tiết hơi lạnh, tôi không muốn ra khỏi cửa.

02

到了中午,我的肚子饿了,就打开手机点外卖。

Dào le zhōngwǔ, wǒ de dùzi è le, jiù dǎkāi shǒujī diǎn wàimài.

Đến buổi trưa, bụng tôi đói rồi, liền mở điện thoại đặt đồ ăn giao tận nơi.

03

我在软件上看菜单,要了一份热面条和一杯绿茶。

Wǒ zài ruǎnjiàn shàng kàn càidān, yào le yí fèn rè miàntiáo hé yì bēi lǜchá.

Tôi xem thực đơn trên ứng dụng, gọi một phần mì nóng và một tách trà xanh.

04

一共二十八块钱,我用手机扫码,两秒钟就付好了。

Yígòng èrshíbā kuài qián, wǒ yòng shǒujī sǎomǎ, liǎng miǎozhōng jiù fù hǎo le.

Tổng cộng hai mươi tám tệ, tôi dùng điện thoại quét mã, hai giây là thanh toán xong.

05

三十分钟后,外卖员敲门:您好,您的外卖到了!

Sānshí fēnzhōng hòu, wàimàiyuán qiāo mén: Nín hǎo, nín de wàimài dào le!

Ba mươi phút sau, anh shipper gõ cửa: Xin chào, đồ ăn của bạn tới rồi ạ!

06

我拿到热腾腾的面条,说:谢谢您,辛苦了!

Wǒ ná dào rèténgténg de miàntiáo, shuō: Xièxie nín, xīnkǔ le!

Tôi nhận tô mì nóng hổi, nói: Cảm ơn anh, vất vả cho anh rồi!

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.