DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 2 · Đời sống hiện đại · 3 PHÚT

Cuối tuần đi xem phim chiếu rạp (去电影院看电影)

Giải trí cuối tuần: Đặt vé trực tuyến, cùng bạn đến rạp chiếu bóng mua bắp rang bơ và thưởng thức phim hài.

HSK 2 Phù hợp HSK 2 · Mua vé rạp chiếu phim, chọn hàng ghế và giải trí.
Checklist 150 từ vựng HSK 2 →
6 câu · Trung – Việt
01

星期六晚上,我和同学约好一起去电影院看电影。

Xīngqīliù wǎnshang, wǒ hé tóngxué yuē hǎo yìqǐ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.

Tối thứ Bảy, tôi và bạn học hẹn nhau cùng đi rạp chiếu phim xem phim.

02

我们提前在手机上选好了座位,买了两张电影票。

Wǒmen tíqián zài shǒujī shàng xuǎn hǎo le zuòwèi, mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào.

Chúng tôi chọn trước chỗ ngồi trên điện thoại, mua hai chiếc vé xem phim.

03

到了电影院,我们在机器前取出了纸质电影票。

Dào le diànyǐngyuàn, wǒmen zài jīqì qián qǔ chū le zhǐzhì diànyǐng piào.

Đến rạp chiếu phim, chúng tôi lấy vé giấy tại chiếc máy tự động.

04

我们还买了一桶大爆米花和两杯可乐。

Wǒmen hái mǎi le yì tǒng dà bàomǐhuā hé liǎng bēi kělè.

Chúng tôi còn mua một xô bắp rang bơ lớn và hai ly coca.

05

这部电影是一部有趣的喜剧片,大家都笑得很开心。

Zhè bù diànyǐng shì yí bù yǒuqù de xǐjù piān, dàjiā dōu xiào de hěn kāixīn.

Bộ phim này là một bộ phim hài thú vị, ai ai cũng cười rất vui vẻ.

06

看完电影已经九点半了,我们愉快地乘车回家。

Kàn wán diànyǐng yǐjīng jiǔ diǎn bàn le, wǒmen yúkuài de chéng chē huí jiā.

Xem phim xong đã chín rưỡi rồi, chúng tôi vui vẻ bắt xe trở về nhà.

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.