DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 1 · Ngụ ngôn & Văn hóa · 4 PHÚT

Ôm cây đợi thỏ (守株待兔)

Bài học châm biếm sâu cay: Người nông dân lười biếng tình cờ nhặt được chú thỏ, bèn bỏ cày cuốc ngày đêm ngồi đợi thỏ tiếp.

HSK 1 Phù hợp HSK 1 · Cốt truyện ngụ ngôn đơn giản, hành động trồng trọt.
Checklist 150 từ vựng HSK 1 →
6 câu · Trung – Việt
01

古时候,宋国有一个农夫,每天都在田里辛苦地种地。

Gǔ shíhou, Sòng guó yǒu yí gè nóngfū, měitiān dōu zài tián lǐ xīnkǔ de zhòng dì.

Thời xưa, nước Tống có một người nông dân, mỗi ngày đều vất vả trồng trọt ngoài đồng.

02

有一天,一只野兔跑得太快,一头撞在田边的树桩上,死了。

Yǒu yì tiān, yì zhī yětù pǎo de tài kuài, yì tóu zhuàng zài tián biān de shùzhuāng shàng, sǐ le.

Có một ngày, một con thỏ rừng chạy quá nhanh, đâm sầm đầu vào gốc cây bên ruộng, chết tươi.

03

农夫白白捡到了一只肥兔子,心里高兴极了。

Nóngfū báibái jiǎn dào le yì zhī féi tùzi, xīnlǐ gāoxìng jí le.

Người nông dân không tốn chút sức nào nhặt được một con thỏ béo, trong lòng vui mừng khôn xiết.

04

从那天起,他扔下了农具,不再去田里干活了。

Cóng nà tiān qǐ, tā rēng xià le nóngjù, bú zài qù tián lǐ gàn huó le.

Từ ngày hôm đó, anh ta vứt bỏ nông cụ, không còn ra đồng làm việc nữa.

05

他整天坐在树桩旁边等着,希望再有兔子撞上来。

Tā zhěngtiān zuò zài shùzhuāng pángbiān děng zhe, xīwàng zài yǒu tùzi zhuàng shànglai.

Anh ta suốt ngày ngồi cạnh gốc cây chờ đợi, mong ước lại có chú thỏ đâm đầu vào.

06

日子一天天过去,兔子再也没有来,他的庄稼全荒芜了。

Rìzi yì tiāntiān guòqù, tùzi zài yě méiyǒu lái, tā de zhuāngjia quán huāngwú le.

Ngày tháng từng ngày trôi qua, thỏ không bao giờ đến nữa, còn mùa màng hoa màu của anh ta thì héo úa hết.

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.