DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 2 · Đời sống hiện đại · 3 PHÚT

Đi khám răng ở bệnh viện (去医院看医生)

Chăm sóc sức khỏe: Bị đau răng do ăn nhiều đồ ngọt, đến bệnh viện lấy số xếp hàng khám bác sĩ và học cách vệ sinh răng miệng đúng cách.

HSK 2 Phù hợp HSK 2 · Khám chữa bệnh nha khoa, tư vấn của bác sĩ và hướng dẫn chăm sóc.
Checklist 150 từ vựng HSK 2 →
6 câu · Trung – Việt
01

昨天晚上我吃了很多甜食,今天早上牙齿很疼。

Zuótiān wǎnshang wǒ chī le hěn duō tiánshí, jīntiān zǎoshang yáchǐ hěn téng.

Tối hôm qua tôi ăn rất nhiều đồ ngọt, sáng hôm nay răng bị đau nhức.

02

妈妈带我去了市里的大医院,挂号排队看牙科医生。

Māma dài wǒ qù le shì lǐ de dà yīyuàn, guàhào páiduì kàn yákē yīshēng.

Mẹ đưa tôi đến bệnh viện lớn trong thành phố, lấy số xếp hàng khám bác sĩ nha khoa.

03

医生是一位和蔼的阿姨,她亲切地问我:小朋友,哪里不舒服?

Yīshēng shì yí wèi hé'ǎi de āyí, tā qīnqiè de wèn wǒ: Xiǎopéngyou, nǎlǐ bù shūfu?

Bác sĩ là một người cô hiền từ, cô thân thiện hỏi tôi: Cháu nhỏ, chỗ nào không dễ chịu thế?

04

医生仔细检查了我的牙齿,帮我洗牙并上了药。

Yīshēng zǐxì jiǎnchá le wǒ de yáchǐ, bāng wǒ xǐ yá bìng shàng le yào.

Bác sĩ kiểm tra kỹ lưỡng răng của tôi, giúp tôi làm sạch răng và tra thuốc.

05

医生对我说:以后要少吃甜食,每天早晚都要认真刷牙。

Yīshēng duì wǒ shuō: Yǐhòu yào shǎo chī tiánshí, měitiān zǎowǎn dōu yào rènzhēn shuā yá.

Bác sĩ bảo tôi: Sau này phải ít ăn đồ ngọt, mỗi ngày sáng tối đều phải đánh răng chăm chỉ.

06

看完了牙,牙齿不疼了,我礼貌地对医生说:谢谢医生!

Kàn wán le yá, yáchǐ bù téng le, wǒ lǐmào de duì yīshēng shuō: Xièxie yīshēng!

Khám xong răng, răng không còn đau nữa, tôi lễ phép nói: Cháu cảm ơn bác sĩ ạ!

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.