DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 1 · Đời sống hiện đại · 3 PHÚT

Gọi điện thoại về nhà cho mẹ (给妈妈打电话)

Sau giờ làm việc gọi điện thoại hỏi thăm sức khỏe gia đình qua smartphone.

HSK 1 Phù hợp HSK 1 · Đàm thoại điện thoại, hỏi thăm sức khỏe và gia đình.
Checklist 150 từ vựng HSK 1 →
5 câu · Trung – Việt
01

晚上七点,我吃完饭在家里休息。

Wǎnshang qī diǎn, wǒ chī wán fàn zài jiā lǐ xiūxi.

Bảy giờ tối, tôi ăn cơm xong và nghỉ ngơi ở nhà.

02

我拿起手机给妈妈打电话。

Wǒ ná qǐ shǒujī gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi cầm điện thoại lên gọi cho mẹ.

03

“喂,妈妈,您好!您身体好吗?”

“Wèi, māma, nín hǎo! Nín shēntǐ hǎo ma?”

“Alo, mẹ ạ, con chào mẹ! Dạo này sức khỏe mẹ tốt không ạ?”

04

妈妈笑着说:“我很好,你在外面要吃好、睡好。”

Māma xiàozhe shuō: “Wǒ hěn hǎo, nǐ zài wàimiàn yào chī hǎo, shuì hǎo.”

Mẹ cười bảo: “Mẹ khỏe lắm, con ở bên ngoài nhớ ăn ngon, ngủ đủ giấc nhé.”

05

听到妈妈的声音,我心里很温暖。

Tīngdào māma de shēngyīn, wǒ xīn lǐ hěn wēnnuǎn.

Nghe thấy giọng nói của mẹ, lòng tôi thấy thật ấm áp.

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.