DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 1 · Ngụ ngôn & Văn hóa · 3 PHÚT

Ếch ngồi đáy giếng (井底之蛙)

Chú ếch nhỏ nghĩ rằng bầu trời chỉ to bằng miệng giếng cho đến khi gặp rùa biển.

HSK 1 Phù hợp HSK 1 · So sánh to nhỏ, vị trí trên dưới và góc nhìn cuộc sống.
Checklist 150 từ vựng HSK 1 →
5 câu · Trung – Việt
01

一口深井里住着一只小青蛙。

Yī kǒu shēnjǐng lǐ zhùzhe yī zhī xiǎo qīngwā.

Trong một miệng giếng sâu có một chú ếch nhỏ sinh sống.

02

青蛙每天向上看,觉得天只有井口那么大。

Qīngwā měitiān xiàng shàng kàn, juéde tiān zhǐyǒu jǐngkǒu nàme dà.

Mỗi ngày ếch nhìn lên trên, cảm thấy trời chỉ to bằng miệng giếng.

03

有一天,一只大海龟来到井边。

Yǒu yì tiān, yī zhī dà hǎiguī lái dào jǐng biān.

Một ngày nọ, một chú rùa biển lớn đến bên miệng giếng.

04

海龟告诉青蛙:“大海很大,望不到边。”

Hǎiguī gàosu qīngwā: “Dàhǎi hěn dà, wàng bú dào biān.”

Rùa biển nói với ếch: “Biển lớn mênh mông lắm, nhìn không thấy bến bờ.”

05

青蛙听了,才知道外面的世界多么大。

Qīngwā tīng le, cái zhīdào wàimiàn de shìjiè duōme dà.

Ếch nghe xong mới biết thế giới bên ngoài bao la biết chừng nào.

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.