DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
HSK 1 · Đời sống hiện đại · 3 PHÚT

Đi tàu điện ngầm buổi sáng (早上坐地铁)

Trải nghiệm đi tàu điện ngầm hiện đại, tiện lợi và không lo tắc đường.

HSK 1 Phù hợp HSK 1 · Phương tiện giao thông đô thị, ga tàu và đúng giờ.
Checklist 150 từ vựng HSK 1 →
5 câu · Trung – Việt
01

我每天上午七点半去上班。

Wǒ měitiān shàngwǔ qī diǎn bàn qù shàngbān.

Tôi mỗi ngày đều đi làm lúc bảy giờ rưỡi sáng.

02

我家旁边有一个地铁站。

Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè dìtiězhàn.

Bên cạnh nhà tôi có một ga tàu điện ngầm.

03

坐地铁非常快,不堵车。

Zuò dìtiě fēicháng kuài, bù dǔchē.

Đi tàu điện ngầm rất nhanh, không bị tắc đường.

04

八点鐘我就到了公司。

Bā diǎn zhōng wǒ jiù dào le gōngsī.

Tám giờ đúng là tôi đã đến công ty rồi.

05

现代城市里的地铁真方便。

Xiàndài chéngshì lǐ de dìtiě zhēn fāngbiàn.

Tàu điện ngầm ở đô thị hiện đại thật là tiện lợi.

Dùng nút pīn trên thanh đầu trang để ẩn hoặc hiện Pinyin. Pinyin ghi thanh gốc; khi nói liền mạch có thể có biến điệu. Nút nghe sử dụng giọng có sẵn trên thiết bị.

HIỂU RỒI, MÌNH THỬ NHÉ

Kiểm tra nhanh · 3 câu

Chọn đáp án rồi xem giải thích. Kết quả được lưu vào hành trình của bạn; những câu còn nhầm sẽ xuất hiện trong sổ lỗi.

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện không cộng XP. Lượt làm cả bài và lượt ôn từng câu được ghi riêng để bạn nhìn lại cách mình đã tiến bộ.