DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
NGỮ PHÁP DÙNG MỖI NGÀY

Động từ năng nguyện 能 biểu thị điều kiện & năng lực

Biểu thị năng lực tự nhiên hoặc hoàn cảnh, điều kiện cho phép: tôi có thể đến, ở đây có thể ngồi không.

NHÌN NHANH CẤU TRÚC

Chủ ngữ + 能 + Động từ + (Tân ngữ)

Hiểu cách dùng

能 (néng) đứng trước động từ biểu thị năng lực đạt đến mức độ nhất định hoặc hoàn cảnh, sức khỏe, điều kiện khách quan cho phép làm một việc.

Trong câu hỏi xin phép: '我能坐这儿吗?' (Tôi có thể ngồi ở đây không?) hoặc diễn tả sự hồi phục: '今天我能上班了' (Hôm nay tôi đã có thể đi làm rồi).

Phủ định là 不能 (bù néng), biểu thị không có khả năng làm được hoặc điều kiện không cho phép.

Thử với những câu gần gũi

我能喝冷水吗?

Wǒ néng hē lěngshuǐ ma?

Tôi có thể uống nước lạnh không?

明天你能来我家吗?

Míngtiān nǐ néng lái wǒ jiā ma?

Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi không?

他生病了,今天不能去上学。

Tā shēngbìng le, jīntiān bù néng qù shàngxué.

Cậu ấy bị ốm rồi, hôm nay không thể đi học.

Pinyin ghi thanh gốc của âm tiết; khi nói liền mạch có thể có biến điệu.

Đừng bỏ qua điểm dễ nhầm

Dễ nhầm我没能去。

Nên dùng我不能去。

Trong giao tiếp hiện tại/tương lai, phủ định điều kiện dùng 不能.

Thanh Long Sư Phụ
ĐẤU PHÁP KHẢO NGHIỆM THANH LONG (JADE DRAGON)

Khảo Nghiệm Phản Xạ · 3 Câu Thực Chiến

Thanh Long Sư Phụ sẽ trực tiếp chấm điểm, phân tích bẫy phản xạ và củng cố giác quan ngôn ngữ sau mỗi câu bạn chọn!

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện được lưu tự động vào sổ lỗi và hành trình để Thanh Long đồng hành nhắc nhở lịch ôn.

BẢO MẬT TÀI KHOẢN

Đổi mật khẩu

Thiết lập mật khẩu để đăng nhập trực tiếp bằng Email & Mật khẩu.