DR Dragon Chinese Học từng chút. Nói tự tin.
Đăng nhập
NGỮ PHÁP DÙNG MỖI NGÀY

Biểu đạt thời gian: Giờ và phút

Nói giờ chuẩn trong tiếng Trung: số + 点, phút là 分, 30 phút là 半, 15 phút là 刻.

NHÌN NHANH CẤU TRÚC

Số + 点 (diǎn) + (Số + 分 fēn) / 半 (bàn) / 刻 (kè)

Hiểu cách dùng

Để nói giờ trong tiếng Trung, dùng từ 点 (diǎn - giờ) và 分 (fēn - phút). Thứ tự nói: Giờ trước, phút sau.

LƯU Ý ĐẶC BIỆT: Với 2 giờ, bắt buộc phải dùng 两点 (liǎng diǎn), tuyệt đối KHÔNG nói '二点'.

30 phút có thể nói là 三十分 hoặc 半 (bàn - rưỡi): 八点半 (8 rưỡi). 15 phút có thể dùng 一刻 (yí kè): 九点一刻 (9 giờ 15).

Thử với những câu gần gũi

现在八点三十分。

Xiànzài bā diǎn sānshí fēn.

Bây giờ là 8 giờ 30 phút.

两点半我们在学校见。

Liǎng diǎn bàn wǒmen zài xuéxiào jiàn.

2 giờ rưỡi chúng ta gặp nhau ở trường.

差五分七点。

Chà wǔ fēn qī diǎn.

7 giờ kém 5 phút.

Pinyin ghi thanh gốc của âm tiết; khi nói liền mạch có thể có biến điệu.

Đừng bỏ qua điểm dễ nhầm

Dễ nhầm二点。

Nên dùng两点。

Đứng trước đơn vị đo lường thời gian 点 (giờ), số lượng 2 bắt buộc phải đọc là 两 (liǎng).

Thanh Long Sư Phụ
ĐẤU PHÁP KHẢO NGHIỆM THANH LONG (JADE DRAGON)

Khảo Nghiệm Phản Xạ · 3 Câu Thực Chiến

Thanh Long Sư Phụ sẽ trực tiếp chấm điểm, phân tích bẫy phản xạ và củng cố giác quan ngôn ngữ sau mỗi câu bạn chọn!

Đang chuẩn bị câu hỏi…

Bài luyện được lưu tự động vào sổ lỗi và hành trình để Thanh Long đồng hành nhắc nhở lịch ôn.

BẢO MẬT TÀI KHOẢN

Đổi mật khẩu

Thiết lập mật khẩu để đăng nhập trực tiếp bằng Email & Mật khẩu.